Điểm Chuẩn Trường ĐH Tôn Đức Thắng Theo Thang 40 - VietNamNet
Có thể bạn quan tâm
- Chính trị
- Sự kiện
- Xây dựng đảng
- Đối ngoại
- Bàn luận
- Kỷ nguyên mới của dân tộc
- Quốc phòng
- Quốc hội
- Nghị quyết 57
- Thời sự
- Dân sinh
- Giao thông
- Tin nóng
- Đô thị
- Kinh doanh
- Net Zero
- Tài chính
- Đầu tư
- Thị trường
- Doanh nhân
- Tư vấn tài chính
- Dân tộc và Tôn giáo
- Tin tức
- Sắc màu Việt Nam
- Chính sách phát triển
- Nhân vật
- Đời sống tôn giáo
- Tư vấn
- Giáo dục
- Nhà trường
- Chân dung
- Góc phụ huynh
- Tuyển sinh
- Du học
- Học Tiếng Anh
- Trắc nghiệm
- Khoa học
- AI CONTEST
- Điểm thi THPT
- Điểm chuẩn CĐ-ĐH
- Thế giới
- Bình luận quốc tế
- Chân dung
- Hồ sơ
- Thế giới đó đây
- Việt Nam và thế giới
- Quân sự
- Thể thao
- Bóng đá Việt Nam
- Bóng đá quốc tế
- Tin chuyển nhượng
- Tường thuật trực tiếp
- Video thể thao
- Dữ liệu bóng đá
- Hậu trường
- Các môn khác
- Văn hóa - Giải trí
- Thế giới sao
- Nhạc
- Phim - Truyền hình
- Sách
- Mỹ thuật - Sân khấu
- Di sản
- Đời sống
- Gia đình
- Chuyện lạ
- Ẩm thực
- Giới trẻ
- Mẹo vặt
- Tâm sự
- Tuần Việt Nam
- Sức khỏe
- Tin tức
- Làm đẹp
- Tư vấn sức khỏe
- Đàn ông
- Các loại bệnh
- Công nghệ
- Thị trường
- Chuyển đổi số
- Hạ tầng số
- An ninh mạng
- Sản phẩm
- AI
- Pháp luật
- Hồ sơ vụ án
- Tư vấn pháp luật
- Ký sự pháp đình
- Xe
- Xe mới
- Khám phá
- Sau tay lái
- Diễn đàn
- Tư vấn
- Đánh giá xe
- Giá xe
- Dữ liệu xe
- Bất động sản
- Dự án
- Nội thất
- Tư vấn
- Thị trường
- Nhà đẹp
- Cơ hội an cư
- Du lịch
- Chuyện của những dòng sông
- Đi đâu chơi đi
- Ăn Ăn Uống Uống
- Ngủ Ngủ Nghỉ Nghỉ
- Bạn đọc
- Hồi âm
- Chia sẻ
- Thơ
- Ngày mai tươi sáng
-
- Chính trị
- Thời sự
- Kinh doanh
- Dân tộc và Tôn giáo
- Thể thao
- Giáo dục
- Thế giới
- Đời sống
- Văn hóa - Giải trí
- Sức khỏe
- Công nghệ
- Pháp luật
- Ô tô xe máy
- Du lịch
- Bất động sản
- Bạn đọc
- Tuần Việt Nam
-
- Toàn văn
- Công nghiệp hỗ trợ
- Bảo vệ người tiêu dùng
- Thị trường tiêu dùng
- Giảm nghèo bền vững
- Nông thôn mới
- Dân tộc thiểu số và miền núi
- Nội dung chuyên đề
- English
- Talks
- Đính chính
- Hồ sơ
- Ảnh
- Video
- Multimedia
- Podcast
- 24h qua
- Lịch vạn niên
- Tuyến bài
- Sự kiện
- Cơ quan chủ quản: Bộ Dân tộc và Tôn giáo
- Số giấy phép: 146/GP-BVHTTDL, cấp ngày 17/10/2025
- Tổng biên tập: Nguyễn Văn Bá
- Liên hệ tòa soạn
- Địa chỉ: Tầng 18, Toà nhà Cục Viễn thông (VNTA), 68 Dương Đình Nghệ, phường Cầu Giấy, TP. Hà Nội.
- Điện thoại: 02439369898 - Hotline: 0923457788
- Email: [email protected]
- © 1997 Báo VietNamNet. All rights reserved.
- Chỉ được phát hành lại thông tin từ website này khi có sự đồng ý bằng văn bản của báo VietNamNet.
- Liên hệ quảng cáo
- Công ty Cổ phần Truyền thông VietNamNet
- Hotline: 0919 405 885 (Hà Nội) - 0919 435 885 (Tp.HCM)
- Email: [email protected]
- Báo giá: http://vads.vn
- Hỗ trợ kỹ thuật: [email protected]
- Tải ứng dụng
- Độc giả gửi bài
- Tuyển dụng
- Talks
- Hồ sơ
- Ảnh
- Video
- Multimedia
- Podcast
- 24h qua
- Tuyến bài
- Sự kiện nóng
- Liên hệ tòa soạn
- Liên hệ quảng cáo
-
- Độc giả gửi bài
- Tuyển dụng
- Lịch vạn niên
-
- Giáo dục
- Chính trị
- Thời sự
- Kinh doanh
- Dân tộc và Tôn giáo
- Giáo dục
- Thế giới
- Thể thao
- Văn hóa - Giải trí
- Đời sống
- Sức khỏe
- Công nghệ
- Pháp luật
- Xe
- Bất động sản
- Du lịch
- Bạn đọc
- Tuyển sinh
- Với thang điểm 40, điểm chuẩn Trường ĐH Tôn Đức Thắng từ 22,5 đến 33.
Điểm chuẩn như sau:
1.1. Chương trình tiêu chuẩn (TP.HCM)
| TT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp xét tuyển | Môn nhân hệ số 2, môn điều kiện | Điểm trúng tuyển (theo thang 40) |
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D11 | Anh | 33,00 |
| 2 | 7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành) | A01; C00; C01; D01 | A01, D01: Anh C00, C01: Văn | 31,00 |
| 3 | 7310630Q | Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch) | A01; C00; C01; D01 | A01, D01: Anh C00, C01: Văn | 31,00 |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) | A00; A01; D01 | A00: Toán A01, D01: Anh | 32,00 |
| 5 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01 | A00: Toán A01, D01: Anh | 32,50 |
| 6 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) | A00; A01; D01 | A00: Toán A01, D01: Anh | 32,50 |
| 7 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01 | A00: Toán A01, D01: Anh | 33,00 |
| 8 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | A00: Toán A01, D01, D07: Anh | 30,00 |
| 9 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | A00, C01: Toán A01, D01: Anh | 30,00 |
| 10 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | A00, A01: Toán C00, D01: Văn | 30,25 |
| 11 | 7720201 | Dược học | A00; B00; D07 | Hóa | 30,00 |
| 12 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D11; D55 | D01, D11: Anh D04, D55: Tiếng Trung Quốc | 31,00 |
| 13 | 7220204A | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành: Trung - Anh) | D01; D04; D11; D55 | D01, D11: Anh D04, D55: Tiếng Trung Quốc | 31,00 |
| 14 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; D08 | A00: Hóa B00, D08: Sinh | 26,75 |
| 15 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | A00; B00; D07 | Hóa | 27,25 |
| 16 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01 | Toán | 30,75 |
| 17 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; D01 | Toán | 29,00 |
| 18 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01 | Toán | 32,00 |
| 19 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01 | Toán | 25,75 |
| 20 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; C01 | Toán | 25,50 |
| 21 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01 | Toán | 28,75 |
| 22 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01 | Toán | 27,00 |
| 23 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01 | Vẽ HHMT, Vẽ HHMT ≥ 6,0 | 25,00 |
| 24 | 7210402 | Thiết kế công nghiệp | H00; H01; H02 | Vẽ HHMT, Vẽ HHMT ≥ 6,00 | 22,50 |
| 25 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H00; H01; H02 | Vẽ HHMT, Vẽ HHMT ≥ 6,0 | 27,00 |
| 26 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H00; H01; H02 | Vẽ HHMT, Vẽ HHMT ≥ 6,00 | 22,50 |
| 27 | 7580108 | Thiết kế nội thất | H00; H01; H02 | Vẽ HHMT, Vẽ HHMT ≥ 6,00 | 22,50 |
| 28 | 7340408 | Quan hệ lao động | A00; A01; C01; D01 | A00, C01: Toán A01, D01: Anh | 24,00 |
| 29 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | A01; D01; T00; T01 | A01, D01: Anh T00, T01: Năng khiếu TDTT, Năng khiếu TDTT ≥ 6,0 | 26,50 |
| 30 | 7810302 | Golf | A01; D01; T00; T01 | A01, D01: Anh T00, T01: Năng khiếu TDTT, Năng khiếu TDTT ≥ 6,0 | 24,00 |
| 31 | 7310301 | Xã hội học | A01; C00; C01; D01 | A01, D01: Anh C00, C01: Văn | 25,00 |
| 32 | 7760101 | Công tác xã hội | A01; C00; C01; D01 | A01, D01: Anh C00, C01: Văn | 23,50 |
| 33 | 7850201 | Bảo hộ lao động | A00; B00; D07 | Hóa | 23,50 |
| 34 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; B00; D07 | Hóa | 24,00 |
| 35 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00; B00; D07 | Hóa | 24,00 |
| 36 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01 | Toán ≥ 5,0 | 23,00 |
| 37 | 7460201 | Thống kê | A00; A01 | Toán ≥ 5,0 | 23,00 |
| 38 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | A00; A01; V00; V01 | A00, A01: Toán V00, V01: Vẽ HHMT | 23,00 |
| 39 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; C01 | Toán | 23,00 |
1.2. Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh – Việt
| TT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp xét tuyển | Môn nhân hệ số 2, môn điều kiện | Điểm trúng tuyển (theo thang 40) |
| 1 | F7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt | D01; D11 | Anh | 30,50 |
| 2 | F7310630Q | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt | A01; C00; C01; D01 | A01, D01: Anh C00, C01: Văn | 25,25 |
| 3 | F7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt | A00; A01; D01 | A00:Toán A01, D01: Anh | 28,50 |
| 4 | F7340115 | Marketing - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt | A00; A01; D01 | A00:Toán A01, D01: Anh | 28,50 |
| 5 | F7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) -Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt | A00; A01; D01 | A00:Toán A01, D01: Anh | 28,25 |
| 6 | F7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt | A00; A01; D01 | A00:Toán A01, D01: Anh | 30,75 |
| 7 | F7340201 | Tài chính - Ngân hàng -Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt | A00; A01; D01; D07 | A00: Toán A01, D01, D07: Anh | 24,75 |
| 8 | F7340301 | Kế toán - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt | A00; A01; C01; D01 | A00, C01: Toán A01, D01: Anh | 24,00 |
| 9 | F7380101 | Luật - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt | A00; A01; C00; D01 | A00, A01: Toán C00, D01: Văn | 24,00 |
| 10 | F7420201 | Công nghệ sinh học - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt | A00; B00; D08 | A00: Hóa B00, D08: Sinh | 24,00 |
| 11 | F7480101 | Khoa học máy tính - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt | A00; A01; D01 | Toán | 24,50 |
| 12 | F7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt | A00; A01; D01 | Toán | 25,00 |
| 13 | F7520201 | Kỹ thuật điện - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt | A00; A01; C01 | Toán | 22,50 |
| 14 | F7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông -Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt | A00; A01; C01 | Toán | 22,50 |
| 15 | F7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa -Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt | A00; A01; C01 | Toán | 23,00 |
| 16 | F7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt | A00; A01; C01 | Toán | 22,50 |
| 17 | F7210403 | Thiết kế đồ họa - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt | H00; H01; H02 | Vẽ HHMT, Vẽ HHMT ≥ 6,00 | 22,50 |
1.3. Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh
| TT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp xét tuyển | Môn nhân hệ số 2, môn điều kiện | Điểm trúng tuyển (theo thang 40) |
| 1 | FA7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh | D01; D11 | Anh | 30,50 |
| 2 | FA7340115 | Marketing -Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh | A00; A01; D01 | A00:Toán A01, D01: Anh | 24,00 |
| 3 | FA7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh | A00; A01; D01 | A00: Toán A01, D01: Anh | 24,00 |
| 4 | FA7420201 | Công nghệ sinh học - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh | A00; B00; D08 | A00: Hóa B00, D08: Sinh | 22,50 |
| 5 | FA7480101 | Khoa học máy tính -Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh | A00; A01; D01 | Toán | 22,50 |
| 6 | FA7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh | A00; A01; D01 | Toán | 22,50 |
| 7 | FA7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh | A00; A01; D01 | Toán | 22,50 |
| 8 | FA7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh | A00; A01; D01 | Toán | 22,50 |
| 9 | FA7340301 | Kế toán (chuyên ngành: Kế toán quốc tế) -Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh | A00; A01; C01; D01 | A00, C01: Toán A01, D01: Anh | 22,50 |
1.4. Chương trình học 02 năm đầu tại các cơ sở
| TT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp xét tuyển | Môn nhân hệ số 2, môn điều kiện | Điểm trúng tuyển (theo thang 40) | |
| CHƯƠNG TRÌNH HỌC 02 NĂM ĐẦU TẠI CƠ SỞ NHA TRANG | ||||||
| 1 | N7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình 02 năm đầu học tại Nha Trang | D01; D11 | Anh | 23,00 | |
| 2 | N7340115 | Marketing - Chương trình 02 năm đầu học tại Nha Trang | A00; A01; D01 | A00:Toán A01, D01: Anh | 23,00 | |
| 3 | N7340101N | Quản trị kinh doanh, Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn -Chương trình 02 năm đầu học tại Nha Trang | A00; A01; D01 | A00:Toán A01, D01: Anh | 23,00 | |
| 4 | N7340301 | Kế toán - Chương trình 02 năm đầu học tại Nha Trang | A00; A01; C01; D01 | A00, C01: Toán A01, D01: Anh | 22,50 | |
| 5 | N7380101 | Luật - Chương trình 02 năm đầu học tại Nha Trang | A00; A01; C00; D01 | A00, A01: Toán C00, D01: Văn | 23,00 | |
| CCHƯƠNG TRÌNH HỌC 02 NĂM ĐẦU TẠI CƠ SỞ BẢO LỘC | ||||||
| 1 | B7220201 | Ngôn ngữ Anh -Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc | D01; D11 | Anh | 23,00 | |
| 2 | B7340101N | Quản trị kinh doanh, Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn -Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc | A00; A01; D01 | A00:Toán A01, D01: Anh | 23,00 | |
| 3 | B7380101 | Luật -Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc | A00; A01; C00; D01 | A00, A01: Toán C00, D01: Văn | 23,00 | |
| 4 | B7310630Q | Việt Nam học, Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch -Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc | A01; C00; C01; D01 | A01, D01: Anh C00, C01: Văn | 22,50 | |
| 5 | B7480103 | Kỹ thuật phần mềm -Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc | A00; A01; D01 | Toán | 22,50 | |
Điểm trúng tuyển là tổng điểm của 3 môn theo tổ hợp (có nhân hệ số môn theo tổ hợp, ngành xét tuyển theo thang điểm 40), cộng với điểm ưu tiên khu vực, đối tượng theo thang điểm 40 (nếu có), được làm tròn đến 2 chữ số thập phân theo quy định của Bộ GD-ĐT.
Đối với ngành Ngôn ngữ Anh: thí sinh phải nộp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS 5.0 mới đủ điều kiện theo học chương trình này. Trường hợp không nộp chứng chỉ tiếng Anh IELTS 5.0 chỉ được xét học chương trình chất lượng cao dạy bằng tiếng Anh – Việt.
Đối với các ngành còn lại: Thí sinh phải nộp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS 5.0 để đủ điều kiện tiếng Anh đầu vào của chương trình.
Thí sinh không nộp chứng chỉ quốc tế phải tham gia thi kiểm tra năng lực tiếng Anh do trường tổ chức.
Lịch thi kiểm tra năng lực tiếng Anh: 7h30 ngày 13/8/2019 tại phòng C411 (thi phần nghe, đọc, viết); 13h30 ngày 13/8/2019 tại phòng C411(thi phần nói). Trường hợp thí sinh dự thi có kết quả chưa đạt điều kiện đầu vào tiếng Anh theo quy định, thí sinh có thể đăng ký tham gia Chương trình dự bị tiếng Anh (01 học kỳ hoặc 01 năm) để đảm bảo đầu vào tiếng Anh trước khi được nhập học chính thức.
Thời gian nhập học từ ngày 10/8 đến 17h00 ngày 15/8.
Lê Huyền
Học viện Cảnh sát nhân dân công bố điểm chuẩn năm 2019
- Học viện Cảnh sát nhân dân vừa công bố mức điểm trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2019.
Bình luận Sao chép liên kết-
Xem thêm về:
-
xét tuyển đại học
-
Điểm chuẩn đại học
-
Tuyển sinh đại học
Tin nổi bật
Từ khóa » đh Tôn đức Thắng Tuyển Sinh 2019
-
Điểm Trúng Tuyển đại Học Chính Quy Năm 2019, Phương Thức Xét ...
-
Phương Thức Tuyển Sinh đại Học 2019
-
ĐH Tôn Đức Thắng Công Bố điểm Chuẩn 2019 - Tuyển Sinh 2022
-
Trường ĐH Tôn Đức Thắng Công Bố điểm Chuẩn Trúng Tuyển Năm ...
-
[TUYỂN SINH 2019] Chỉ... - Sinh Viên Đại Học Tôn Đức Thắng
-
[TUYỂN SINH 2019] Chỉ... - Sinh Viên Đại Học Tôn Đức Thắng
-
Điểm Chuẩn Đại Học Tôn Đức Thắng Năm 2019 Lấy Theo ... - Kenh14
-
Đại Học Tôn Đức Thắng Tuyển Sinh 2019: Công Bố điểm Chuẩn Hệ ...
-
Điểm Chuẩn 2019 Của Trường ĐH Tôn Đức Thắng - Saigonpress
-
Thông Tin Tuyển Sinh Năm 2019 Của Trường ĐH Tôn Đức Thắng
-
ĐH Tôn Đức Thắng Công Bố Mức điểm Sàn Xét Tuyển Năm 2019
-
Trường ĐH Tôn Đức Thắng Công Bố điểm Chuẩn Tuyển Thẳng - Tin Tức
-
Thủ Tục Nhập Học, Học Phí ĐH Tôn Đức Thắng Năm 2019
-
Điểm Trúng Tuyển Đại Học Tôn Đức Thắng Điểm Chuẩn 2019 Lấy ...