Điểm Chuẩn UAH Năm 2021

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Kiến trúc TPHCM năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kiến trúc TPHCM năm 2025

  1. I. Điểm chuẩn UAH năm 2025
  2. II. Điểm chuẩn UAH các năm liền trước
    1. Điểm chuẩn năm 2024
    2. Điểm chuẩn năm 2023
    3. Điểm chuẩn năm 2022

I. Điểm chuẩn UAH năm 2025

Các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn.

Điểm chuẩn Trường Đại học Kiến trúc TPHCM xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 như sau:

TTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
I. Đào tạo tại TPHCM
1Kiến trúc758010122.18
2Kiến trúc (CLC)7580101CLC22.11
3Thiết kế nội thất758010821.77
4Quy hoạch vùng và đô thị758010520.64
5Quy hoạch vùng và đô thị (CLC)7580105CLC20.18
6Kiến trúc cảnh quan758010221.04
7Thiết kế đô thị (CTTT)758011017.01
8Thiết kế công nghiệp721040223.2
9Thiết kế đồ họa721040324.43
10Thiết kế thời trang721040423.57
11Mỹ thuật đô thị721011020.57
12Kỹ thuật xây dựng758020119.6
13Kỹ thuật xây dựng (CLC)7580201CLC20.1
14Quản lý xây dựng758030220.5
15Kỹ thuật cơ sở hạ tầng758021018.8
II. Đào tạo tại cơ sở Cần Thơ
1Kiến trúc (CT)7580101CT22.18
2Thiết kế nội thất (CT)7580108CT21.77
3Kỹ thuật xây dựng (CT)7580201CT19.6
III. Đào tạo tại cơ sở Đà Lạt
1Kiến trúc7580101DL22.18
2Kỹ thuật xây dựng (DL)7580201DL19.6

II. Điểm chuẩn UAH các năm liền trước

Điểm chuẩn năm 2024

1. Điểm chuẩn theo các phương thức xét tuyển sớm

**Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc TPHCM xét học bạ THPT áp dụng với học sinh THPT chuyên kết hợp thi năng khiếu năm 2024:

TTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
Học bạ THPTĐGNL
1Mỹ thuật đô thị7210110V00, V01, V0223.0519.77
2Thiết kế công nghiệp7210402H00, H0125.0521.37
3Thiết kế đồ họa7210403H01, H0625.4422
4Thiết kế thời trang7210404H01, H0625.0420.89
5Kiến trúc7580101V00, V01, V0224.1520.76
6Kiến trúc (Chất lượng cao)7580101CLCV00, V01, V0224.7820.56
7Kiến trúc (Đào tạo tại Cần Thơ)7580101CTV00, V01, V0221.1717.29
8Kiến trúc (Đào tạo tại Đà Lạt)7580101DLV00, V01, V0221.6117.74
9Kiến trúc cảnh quan7580102V00, V01, V0224.2420.09
10Quy hoạch vùng và đô thị7580105V00, V01, V0223.4919.86
11Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao)7580105CLCV00, V01, V0222.4918.81
12Thiết kế nội thất7580108V00, V01, V0225.0620.5
13Thiết kế nội thất (Đào tạo tại Cần Thơ)7580108CTV00, V01, V0222.87
14Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến)7580199V00, V01, V0222.6618.27
15Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, C0224.5317.78
16Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao)7580201CLCA00, A01, C01, C0224.618.2
17Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01, C01, D0124.9617.83
18Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01, C0224.7218.2

2. Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông

Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc TPHCM xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024:

TTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Mỹ thuật đô thị7210110V00, V01, V0222.76
2Thiết kế công nghiệp7210402H01, H0224.72
3Thiết kế đồ họa7210403H01, H0625.54
4Thiết kế thời trang7210404H01, H0624.81
5Kiến trúc7580101V00, V01, V0224.09
6Kiến trúc (Chất lượng cao)7580101CLCV00, V01, V0223.68
7Kiến trúc (Đào tạo tại Cần Thơ)7580101CTV00, V01, V0222.78
8Kiến trúc (Đào tạo tại Đà Lạt)7580101DLV00, V01, V0222.15
9Kiến trúc cảnh quan7580102V00, V01, V0223.4
10Quy hoạch vùng và đô thị7580105V00, V01, V0223.12
11Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao)7580105CLCV00, V01, V0222.32
12Thiết kế nội thất7580108V00, V01, V0223.91
13Thiết kế nội thất (Đào tạo tại Cần Thơ)7580108CTV00, V01, V0221.81
14Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến)7580199V00, V01, V0221.39
15Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, C0221.2
16Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao)7580201CLCA00, A01, C01, C0221.2
17Kỹ thuật xây dựng (Đào tạo tại Cần Thơ)7580201CTA00, A01, C01, C0217.35
18Kỹ thuật xây dựng (Đào tạo tại Đà Lạt)7580201DLA00, A01, C01, C0215.95
19Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01, C01, D0118.8
20Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01, D0122.5

Điểm chuẩn năm 2023

TTTên ngànhĐiểm chuẩn
Học bạ THPTĐGNLĐiểm thi THPT
1Kiến trúc25.4921.4724.64
2Kiến trúc (Chất lượng cao)25.421.5424.18
3Thiết kế nội thất25.1121.5924.61
4Quy hoạch vùng và đô thị22.2818.4323.54
5Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao)23.5817.2922.37
6Kiến trúc cảnh quan24.3320.6923.95
7Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến)22.0816.8320.96
8Thiết kế công nghiệp24.8521.0624.57
9Thiết kế đồ họa26.0122.1825.69
10Thiết kế thời trang22.9518.2324.7
11Mỹ thuật đô thị21.7720.0623.45
12Kỹ thuật xây dựng24.9717.5820.95
13Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao)25.4217.5321.1
14Quản lý xây dựng25.6317.6821.2
15Kỹ thuật cơ sở hạ tầng25.2820.8315
16Kiến trúc (Đào tạo tại Cần Thơ)22.2418.622.19
17Thiết kế nội thất (Đào tạo tại Cần Thơ)19.0518.73
18Kỹ thuật xây dựng (Đào tạo tại Cần Thơ)15
19Kiến trúc (Đào tạo tại Đà Lạt)22.6818.0821.94
20Kỹ thuật xây dựng (Đào tạo tại Đà Lạt)15

Điểm chuẩn năm 2022

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2022
a. Cơ sở TPHCM
1Kiến trúc24.17
2Kiến trúc (Chất lượng cao)23.61
3Thiết kế nội thất24.59
4Quy hoạch vùng và đô thị22.28
5Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao)21.55
6Kiến trúc cảnh quan23.05
7Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến)15
8Thiết kế công nghiệp24.51
9Thiết kế đồ họa25.17
10Thiết kế thời trang24.22
11Mỹ thuật đô thị22.7
12Kỹ thuật xây dựng19.85
13Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao)21.1
14Quản lý xây dựng20.5
15Kỹ thuật cơ sở hạ tầng15.5
b. Cơ sở Cần Thơ
16Kiến trúc18.27
17Thiết kế nội thất17
18Kỹ thuật xây dựng15.5
c. Cơ sở Đà Lạt
19Kiến trúc18.85
20Kỹ thuật xây dựng15.5

Điểm chuẩn năm 2021:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2021
1Kiến trúc24.4
2Kiến trúc (Chất lượng cao)24.16
3Thiết kế nội thất24.46
4Quy hoạch vùng và đô thị22.65
5Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao)20.83
6Kiến trúc cảnh quan23.51
7Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến)16.93
8Thiết kế công nghiệp24.08
9Thiết kế đồ họa25.35
10Thiết kế thời trang24.26
11Mỹ thuật đô thị22.87
12Kỹ thuật xây dựng22.6
13Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao)20.65
14Quản lý xây dựng22.0
15Kỹ thuật cơ sở hạ tầng16.2
ĐÀO TẠO TẠI CƠ SỞ CẦN THƠ
16Kiến trúc21.16
17Thiết kế nội thất20.75
18Kỹ thuật xây dựng17.15
ĐÀO TẠO TẠI CƠ SỞ ĐÀ LẠT
19Kiến trúc20.29
20Kỹ thuật xây dựng17.2

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Kiến trúc TPHCM các 2019, 2020 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn
20192020
a. Cơ sở Thành phố Hồ Chí Minh
1Thiết kế thời trang21.524.48
2Thiết kế đồ họa22.6525.4
3Thiết kế công nghiệp21.3524.6
4Thiết kế nội thất22.5524.15
5Kiến trúc22.8524.28
6Kiến trúc cảnh quan21.222.89
7Quy hoạch vùng và đô thị20.821.76
8Mỹ thuật đô thị21.6522.05
9Kỹ thuật xây dựng19.721.9
10Kỹ thuật cơ sở hạ tầng1615.5
11Quản lý xây dựng18.821.7
b. Chương trình Chất lượng cao
12Kỹ thuật xây dựng15.2515.5
13Kiến trúc21.2523.6
14Quy hoạch vùng và đô thị16.516.5
15Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến)1515
c. Cơ sở đào tạo tại Đà Lạt
16Kiến trúc18.2520.25
17Kỹ thuật xây dựng15.1515.5
d. Cơ sở đào tạo tại Cần Thơ
18Kiến trúc2020.8
19Thiết kế nội thất1717
20Kỹ thuật xây dựng15.0515.5

Từ khóa » điểm Thi đại Học Kiến Trúc Tp Hcm 2021