Điểm Chuẩn Vào Lớp 10 Ninh Bình 2022
Có thể bạn quan tâm
Khóa họcĐiểm chuẩnĐề án tuyển sinhTổ hợp mônXem thêmĐại học1.Điểm chuẩn Đại học2.Đề án tuyển sinh3.Các ngành đào tạo4.Tổ hợp môn5.Tư vấn chọn trường6.Mã trường - Mã ngành Đại học7.Quy đổi điểm ĐGNL, ĐGTD8.Danh sách trúng tuyển9.Điểm thi tốt nghiệp THPT10.Cách tính điểm xét tuyển ĐH11.Điểm ưu tiên, điểm khuyến khích12.Quy đổi điểm IELTSVào lớp 101.Tư vấn chọn tổ hợp môn lớp 102.Điểm chuẩn vào 103.Điểm thi vào 104.Thông tin tuyển sinh lớp 10Cao Đẳng1.Cao đẳng - Đề án tuyển sinh2.Cao đẳng - Các ngành đào tạo3.Cao đẳng - Điểm chuẩnCông Cụ Chung1.Đếm ngược2.Tính điểm xét học bạ THPT3.Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT4.Tra cứu xếp hạng thiĐiểm chuẩn vào lớp 10 Ninh Bình 2025 và 3 năm gần đâyĐiểm chuẩn vào lớp 10 Ninh Bình 2025 đã được công bố đến các thí sinh sau khi có kết quả thi. Xem chi tiết Điểm chuẩn vào lớp 10 Ninh Bình sau sáp nhập (bao gồm Nam Định) 3 năm (2025, 2024, 2023) chi tiết từng trường phía dưới.
- Xem điểm chuẩn các trường công lập tại Ninh Bình năm 2025 - Xem chi tiết
- Xem điểm chuẩn các trường chuyên tại Ninh Bình năm 2025 - Xem chi tiết
1. Điểm chuẩn các trường công lập tại Ninh Bình
| STT | Tên Trường | NV | 2025 | 2024 | 2023 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm chuẩn | Bình Quân | Điểm chuẩn | Bình Quân | Điểm chuẩn | Bình Quân | |||
| Kéo sang để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||||
2. Điểm chuẩn các trường chuyên tại Ninh Bình
| STT | Tên Trường | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chuyên Toán | ||||
| 1 | THPT Chuyên Biên Hoà | 37.5 | - | - |
| 2 | THPT Chuyên Lê Hồng Phong | 57.3 | 7.58 | 7.89 |
| 3 | THPT Chuyên Lương Văn Tụy | 41.65 | 40.8 | - |
| 2. Chuyên Văn | ||||
| 1 | THPT Chuyên Biên Hoà | 39.5 | - | - |
| 2 | THPT Chuyên Lê Hồng Phong | 49.7 | 6.95 | 7.66 |
| 3 | THPT Chuyên Lương Văn Tụy | 44.95 | 43.55 | - |
| 3. Chuyên Anh | ||||
| 1 | THPT Chuyên Biên Hoà | 38 | - | - |
| 2 | THPT Chuyên Lê Hồng Phong | 47.85 | 7.93 | 8.01 |
| 3 | THPT Chuyên Lương Văn Tụy | 45 | 44.5 | - |
| 4. Chuyên Lý | ||||
| 1 | THPT Chuyên Biên Hoà | 33.25 | - | - |
| 2 | THPT Chuyên Lê Hồng Phong | 53.25 | 7.38 | 7.67 |
| 3 | THPT Chuyên Lương Văn Tụy | 42.55 | 44.6 | 45.3 |
| 5. Chuyên Hóa | ||||
| 1 | THPT Chuyên Biên Hoà | 36 | - | - |
| 2 | THPT Chuyên Lê Hồng Phong | 56.5 | 6.38 | 7.5 |
| 3 | THPT Chuyên Lương Văn Tụy | 46.59 | 42 | - |
| 6. Chuyên Sinh | ||||
| 1 | THPT Chuyên Biên Hoà | 34.25 | - | - |
| 2 | THPT Chuyên Lê Hồng Phong | 51.05 | 6.64 | 7.37 |
| 3 | THPT Chuyên Lương Văn Tụy | 42.8 | 38.44 | - |
| 7. Chuyên Tin | ||||
| 1 | THPT Chuyên Biên Hoà | 34 | - | - |
| 2 | THPT Chuyên Lê Hồng Phong | 50.05 | 6.5 | 7.69 |
| 3 | THPT Chuyên Lương Văn Tụy | 44 | 38.2 | 39 |
| 8. Chuyên Sử | ||||
| 1 | THPT Chuyên Biên Hoà | 31.5 | - | - |
| 2 | THPT Chuyên Lê Hồng Phong | 50.9 | 6.9 | 7.62 |
| 3 | THPT Chuyên Lương Văn Tụy | 44.45 | 44.3 | - |
| 9. Chuyên Địa | ||||
| 1 | THPT Chuyên Biên Hoà | 37.25 | - | - |
| 2 | THPT Chuyên Lê Hồng Phong | 52.95 | 6.84 | 6.96 |
| 3 | THPT Chuyên Lương Văn Tụy | 42.05 | 39.85 | - |
| 10. Chuyên Nga | ||||
| 1 | THPT Chuyên Biên Hoà | 35.25 | - | - |
| 2 | THPT Chuyên Lê Hồng Phong | 36.8 | 5.32 | 5.21 |
| 3 | THPT Chuyên Lương Văn Tụy | 40.4 | - | - |
| 11. Chuyên Pháp | ||||
| 1 | THPT Chuyên Lê Hồng Phong | 40.6 | 6.6 | 6.44 |
| 2 | THPT Chuyên Lương Văn Tụy | - | 40.15 | - |
| 12. Chuyên Không chuyên | ||||
| 1 | THPT Chuyên Lê Hồng Phong | - | - | 8.45 |
| 13. Chuyên Toán | ||||
| 1 | THPT Chuyên Lương Văn Tụy | - | - | 42.5 |
| 14. Chuyên Hóa | ||||
| 1 | THPT Chuyên Lương Văn Tụy | - | - | 39.75 |
| 15. Chuyên Sinh | ||||
| 1 | THPT Chuyên Lương Văn Tụy | - | - | 39.49 |
| 16. Chuyên Văn | ||||
| 1 | THPT Chuyên Lương Văn Tụy | - | - | 43.25 |
| 17. Chuyên Sử | ||||
| 1 | THPT Chuyên Lương Văn Tụy | - | - | 40.05 |
| 18. Chuyên Địa | ||||
| 1 | THPT Chuyên Lương Văn Tụy | - | - | 39.3 |
| 19. Chuyên Anh | ||||
| 1 | THPT Chuyên Lương Văn Tụy | - | - | 45.3 |
| 20. Chuyên Pháp | ||||
| 1 | THPT Chuyên Lương Văn Tụy | - | - | 40.65 |
Tính năng hữu ích
- Tra cứu đề án tuyển sinh
- Tra cứu điểm chuẩn các trường
- Tra cứu tổ hợp môn
- Tra cứu xếp hạng thi

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần công nghệ giáo dục Thành Phát
- Xem đề án tuyển sinh ĐH 2025
- Khóa học Online
- Xem điểm chuẩn Đại học
- Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT
- Công cụ tính điểm học bạ 2025
- Các ngành nghề đào tạo 2025
- Tổ hợp xét tuyển Đại học 2025
- Điểm chuẩn vào lớp 10
Tel: 024.7300.7989 - Hotline: 1800.6947
Email: [email protected]
Văn phòng: Tầng 7 - Tòa nhà Intracom - Số 82 Dịch Vọng Hậu - Cầu Giấy - Hà Nội
Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 337/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 10/07/2017.Giấy phép kinh doanh giáo dục: MST-0106478082 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp ngày 24/10/2011.Chịu trách nhiệm nội dung: Phạm Đức Tuệ.
Từ khóa » Ninh Bình Edu điểm Thi Học Sinh Giỏi Lớp 9
-
Thông Báo điểm Thi Kỳ Thi Chọn Học Sinh Giỏi Lớp 9 Cấp Tỉnh Năm Học ...
-
Bảng điểm - Sở GD&ĐT Ninh Bình
-
Học Sinh Giỏi | .vn
-
Nữ Sinh Ninh Bình đạt Giải Nhất Môn Địa Lý Kỳ Thi Học Sinh Giỏi Quốc ...
-
Gặp Mặt Học Sinh đạt Giải Cao Trong Kỳ Thi Chọn Học Sinh Giỏi Lớp 9 ...
-
Kế Hoạch Tổ Chức Các Kỳ Thi Chọn Học Sinh Giỏi Cấp Tỉnh Năm Học ...
-
Ninh Bình Tuyên Dương, Khen Thưởng Thành Tích Học Sinh Giỏi Năm ...
-
Đề Thi HSG Toán 9 Phòng GD&ĐT Thành Phố Ninh Bình 2021 - 2022
-
Đề Thi Chọn Hsg Lớp 9 Ninh Bình - Tài Liệu Text - 123doc
-
Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Thái Bình
-
Lễ Tuyên Dương, Khen Thưởng Học Sinh Giỏi Năm Học 2021 - 2022
-
Thủ Khoa Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2022 Chưa Từng đi Học Thêm
-
Đề Thi HSG Lớp 9 Cấp Tỉnh Năm Học 2020 – 2021 - THPT Kim Sơn A
-
Đề Thi Học Sinh Giỏi Toán 9 Năm 2020 - 2021 Sở GD&ĐT Ninh Bình