Điểm (hình Học) – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
| Hình học | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ||||||||||
Phân nhánh
| ||||||||||
Khái niệmChiều
| ||||||||||
Không chiều
| ||||||||||
Một chiều
| ||||||||||
Hai chiều
| ||||||||||
Ba chiều
| ||||||||||
Bốn chiều / số chiều khác
| ||||||||||
| Nhà hình học | ||||||||||
theo tên
| ||||||||||
theo giai đoạn
| ||||||||||
|
Trong hình học, điểm là một khái niệm nguyên thủy, không định nghĩa, là cơ sở để xây dựng các khái niệm hình học khác.
Sơ lược về điểm
[sửa | sửa mã nguồn]Điểm được hiểu như là một đối tượng trong không gian có kích thước mọi chiều bằng không. Một dấu chấm nhỏ có thể được coi là hình ảnh của điểm, cho nên một điểm thường được biểu diễn bằng một dấu •
Tên của một điểm thường được kí hiệu bằng một chữ cái La tinh in hoa như A, B, C, M, N... hoặc hiếm hơn là các chữ cái Hy Lạp.
Một điểm cũng là một hình hình học. Mỗi đường là tập hợp vô số các điểm. Ví dụ: đường tròn là tập hợp các điểm có cùng bán kính và tâm, đường thẳng, các đường conic (elip, parabol, hyperbol, đường tròn)...
Một số thuật ngữ hình học về điểm
[sửa | sửa mã nguồn]- Giao điểm: là một điểm thuộc hai hay nhiều đường phân biệt (có thể là đường thẳng, đường cong...)
- Gốc (của một tia): là điểm giới hạn của một nửa đường thẳng (hay còn gọi là một tia)
- Tiếp điểm
- Mút: là hai đầu của một đoạn thẳng, tức là hai điểm giới hạn đoạn thẳng đó
- Trung điểm: là một điểm nằm trên một đoạn thẳng và cách đều hai mút của đoạn thẳng ấy
- Đỉnh (đa giác): là các điểm chung của các cạnh của đa giác
- Tâm đường tròn: là điểm cách đều tất cả các điểm thuộc đường tròn
- Tâm của elip: là hai điểm mà tổng các khoảng cách từ chúng đến một điểm thuộc elip luôn bằng nhau
Một số điểm đặc biệt trong tam giác:
- Trọng tâm
- Điểm đối trung
- Trực tâm
- Điểm Brocard
- Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
- Tâm đường tròn nội tiếp tam giác
- Tâm đường tròn bàng tiếp tam giác
- Tâm đường tròn Euler của tam giác
Tô pô
[sửa | sửa mã nguồn]Trong toán học tô pô, điểm được xem như là phần tử cơ sở, tập con nhỏ nhất của không gian tô pô (trừ tập hợp rỗng).
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]Các khái niệm nguyên thủy trong hình học:
- đường:
- đường thẳng
- đường cong
- bề mặt:
- mặt phẳng
- mặt cong
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- Sách giáo khoa Toán 6, tập một, Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Definition of Point with interactive applet
- Points definition pages, with interactive animations that are also useful in a classroom setting. Math Open Reference
- "Point". PlanetMath.
- Weisstein, Eric W., "Point" từ MathWorld.
- Điểm (hình học) tại Từ điển bách khoa Việt Nam
Bài viết liên quan đến toán học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
| ||
|---|---|---|
| Các không gian chiều |
| |
| Các chiều khác |
| |
| Hình dạng và Polytope |
| |
| Hệ thống số |
| |
| Khái niệm chiều |
| |
| Số chiều |
| |
| Cơ sở dữ liệu tiêu đề chuẩn |
|
|---|
Từ khóa » điểm Di Chuyển Là Gì
-
Di Chuyển ở động Vật – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "di Chuyển Khả Dĩ" - Là Gì?
-
Giới Từ Chỉ Sự Di Chuyển (chuyển động) Trong Tiếng Anh - IIE Việt Nam
-
Di Chuyển Hoặc Sao Chép Một Công Thức - Microsoft Support
-
Di Chuyển Hoặc Sao Chép ô Và Nội Dung ô - Microsoft Support
-
ID7-1474. Đặc điểm Di Chuyển Của Kanguru Là - Trắc Nghiệm Sinh Học
-
Bài 53: Môi Trường Sống Và Sự Vận động Di Chuyển - Hoc24
-
Đặc điểm Cơ Quan Di Chuyển Của Rết Là Gì?
-
Các địa Mảng Trong Lớp Vỏ Trái đất Có đặc điểm: Di Chuyển Và
-
Di Chuyển Thể Nhân Là Gì? Nguyên Nhân Và Lợi ích Của Việc Di ...
-
Bài 1 Trang 174 SGK Sinh Học 7
-
PC-Covid: Ứng Dụng Phòng, Chống Dịch Covid-19 Quốc Gia