Điểm Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Năm 2022 Thanh Hóa
Có thể bạn quan tâm
Tạo tài khoản Doctailieu
Để sử dụng đầy đủ tính năng và tham gia cộng đồng của chúng tôi Tạo tài khoảnTạo tài khoản với Facebook Google AppleKhi bấm tạo tài khoản bạn đã đồng ý với quy định của tòa soạnLấy lại mật khẩuNhập Email của bạn để lấy lại mật khẩu Lấy lại mật khẩu
- Trang chủ
- Điểm thi vào lớp 10
- Điểm thi vào lớp 10 Thanh Hóa
- Xem điểm thi vào 10 Trường THPT Sầm Sơn tại đây.
- Xem điểm thi vào 10 Trường THPT Triệu Sơn 1 tại đây.
- Xem điểm thi vào 10 Trường THPT Triệu Sơn 3 tại đây.
- Xem điểm thi vào 10 Trường THPT Triệu Sơn 4 tại đây.
- Xem điểm thi vào 10 Trường THPT Triệu Sơn 5 tại đây.
- Xem điểm thi vào 10 Trường THPT Mai Anh Tuấn tại đây.
- Xem điểm thi vào 10 Trường THPT Nông Cống 1 tại đây.
- Xem điểm thi vào 10 Trường THPT Nông Cống 4 tại đây.
- Xem điểm thi vào 10 Trường THPT Quảng Xương 1 tại đây.
- Xem điểm thi vào 10 Trường THPT Chu Văn An tại đây.
- Xem điểm thi vào 10 Trường THPT Vĩnh Lộc tại đây.
- Xem điểm thi vào 10 Trường THPT Quan Hóa tại đây.
- Xem điểm thi vào 10 Trường THPT Lương Đắc Bằng tại đây.
- Xem điểm thi vào 10 Trường THCS&THPT Quan Sơn tại đây.
- Xem điểm thi vào 10 Trường THPT Bỉm Sơn tại đây.
- Xem điểm thi vào 10 Trường THPT Cẩm Thủy 1 tại đây.
- Xem điểm thi vào 10 Trường THPT Cẩm Thủy 2 tại đây.
- Xem điểm thi vào 10 Trường THPT Hậu Lộc 3 tại đây.
- Xem điểm thi vào 10 Trường THPT DTNT tỉnh Thanh Hóa tại đây.
- Xem điểm thi vào 10 Trường THPT Hoằng Hóa 2 tại đây.
- Xem điểm thi vào 10 Trường THPT Hoằng Hóa 4 tại đây.
- Xem điểm thi vào 10 Trường THPT Cầm Bá Thước tại đây.
- Xem điểm thi vào 10 Trường THPT Hà Trung tại đây.
- Xem điểm thi vào 10 Trường THPT Tô Hiến Thành tại đây.
- Xem điểm thi vào 10 Trường THCS&THPT Hồng Đức tại đây.
- Xem điểm thi vào 10 Trường THPT DTNT Ngọc Lặc tại đây.
- Xem điểm thi vào 10 Trường THPT Đông Sơn 1 tại đây.
- Xem điểm thi vào 10 Trường THPT Nguyễn Thị Lợi tại đây.
- Xem điểm thi vào 10 Trường THPT Như Thanh tại đây.
Nhập thông tin tra cứu điểm
Hà NộiHồ Chí MinhĐà NẵngNghệ AnAn GiangBà Rịa- Vũng TàuBắc GiangBắc KạnBạc LiêuBắc NinhBến TreBình DươngBình ĐịnhBình PhướcBình ThuậnCà MauCần ThơCao BằngĐắk LắkĐắk NôngĐiện BiênĐồng NaiĐồng ThápGia LaiHà GiangHà NamHà TĩnhHải DươngHải PhòngHậu GiangHòa BìnhHuếHưng YênKhánh HòaKiên GiangKon TumLai ChâuLâm ĐồngLạng SơnLào CaiLong AnNam ĐịnhNinh BìnhNinh ThuậnPhú ThọPhú YênQuảng BìnhQuảng NamQuảng NgãiQuảng NinhQuảng TrịSóc TrăngSơn LaTây NinhThái BìnhThái NguyênThanh HóaTiền GiangTrà VinhTuyên QuangVĩnh LongVĩnh PhúcYên Bái Tra điểm Thông báo- Điểm thi tuyển sinh vào 10 Thanh Hóa năm học 2024 -2025 hiện chưa được công bố.
- Điểm thi chỉ mang tính tham khảo, để tra cứu điểm thi chính xác bạn có thể tra cứu tại https://thanhhoa.edu.vn/ hoặc tại các địa điểm thi.
- Tính năng hoàn toàn miễn phí. Đọc Tài Liệu hoàn toàn không thu bất cứ khoản phí sử dụng nào của người dùng!
- Tra cứu điểm thi tuyển sinh lớp 10 năm 2024 Thanh Hóa nhanh và chính xác. Dữ liệu điểm được cập nhật từ thông báo điểm của các hội đồng thi tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2024/2025 tại Thanh Hóa. Hướng dẫn tra điểm thi vào 10 Thanh Hóa:
- Bước 1: Nhập đầy đủ và chính xác số báo danh
- Bước 2: Bấm nút [Tra Điểm]
Thông tin điểm chuẩn
Hiện tại, điểm chuẩn năm 2024 chưa được công bố. Đọc Tài Liệu sẽ cập nhật điểm chuẩn lớp 10 năm 2024 Thanh Hóa ngay sau có thông báo chính thức từ Sở GD&ĐT tỉnh Thanh Hóa
Điểm chuẩn lớp 10 năm 2020 Thanh Hóa
| TT | Tên trường | Điểm chuẩn | Điểm NN đỗ |
|---|---|---|---|
| 1 | THCS và THPT Bá Thước | 9.2 | 9.2 |
| 2 | THCS&THPT Nghi Sơn | 20.6 | 20.6 |
| 3 | THCS&THPT Như Thanh | 17.2 | 17.2 |
| 4 | THCS&THPT Như Xuân | 8.3 | 8.2 |
| 5 | THCS&THPT Quan Hóa | 13 | 13 |
| 6 | THCS&THPT Quan Sơn | 4.5 | 4.5 |
| 7 | THCS&THPT Thống Nhất | 12.9 | 12.9 |
| 8 | THPT Ba Đình | 6.3 | 6.3 |
| 9 | THPT Bá Thước | 7.7 | 7.7 |
| 10 | THPT Bắc Sơn | 9 | 9 |
| 11 | THPT Bỉm Sơn | 27 | 27 |
| 12 | THPT Cầm Bá Thước | 11.9 | 11.9 |
| 13 | THPT Cẩm Thuỷ 1 | 11.7 | 11.7 |
| 14 | THPT Cẩm Thuỷ 2 | 13 | 12.9 |
| 15 | THPT Cẩm Thuỷ 3 | 12.5 | 12.5 |
| 16 | THPT Chu Văn An | 23.6 | 23.5 |
| 17 | THPT Đặng Thai Mai | 21.5 | 21.4 |
| 18 | THPT Đào Duy Từ | 32.4 | 32.4 |
| 19 | THPT Đông Sơn 1 | 27.5 | 27.3 |
| 20 | THPT Đông Sơn 2 | 21.2 | 21.2 |
| 21 | THPT Hà Trung | 21.7 | 21.7 |
| 22 | THPT Hà Văn Mao | 8 | 8 |
| 23 | THPT Hàm Rồng | 34.8 | 34.7 |
| 24 | THPT Hậu Lộc 1 | 18.9 | 18.9 |
| 25 | THPT Hậu Lộc 2 | 18.4 | 18.4 |
| 26 | THPT Hậu Lộc 3 | 21.6 | 21.6 |
| 27 | THPT Hậu Lộc 4 | 21 | 21 |
| 28 | THPT Hoằng Hoá 2 | 27.2 | 27.2 |
| 29 | THPT Hoằng Hoá 3 | 19.3 | 19.2 |
| 30 | THPT Hoằng Hoá 4 | 27.1 | 26.9 |
| 31 | THPT Hoàng Lệ Kha | 17.9 | 17.9 |
| 32 | THPT Lam Kinh | 21.4 | 21.3 |
| 33 | THPT Lang Chánh | 2.9 | 2.9 |
| 34 | THPT Lê Hoàn | 16.5 | 16.5 |
| 35 | THPT Lê Hồng Phong | 19.1 | 19 |
| 36 | THPT Lê Lai | 5 | 5 |
| 37 | THPT Lê Lợi | 21.2 | 21.2 |
| 38 | THPT Lê Văn Hưu | 22 | 21.9 |
| 39 | THPT Lương Đắc Bằng | 24.7 | 24.7 |
| 40 | THPT Mai Anh Tuấn | 10 | 10 |
| 41 | THPT Mường Lát | 17.7 | 17.5 |
| 42 | THPT Nga Sơn | 6.7 | 6.7 |
| 43 | THPT Ngọc Lặc | 12.3 | 12.3 |
| 44 | THPT Nguyễn Mộng Tuân | 19.3 | 19.2 |
| 45 | THPT Nguyễn Quán Nho | 18.7 | 18.5 |
| 46 | THPT Nguyễn Thị Lợi | 19.6 | 19.5 |
| 47 | THPT Nguyễn Trãi | 28.8 | 28.8 |
| 48 | THPT Như Thanh | 20.3 | 20.2 |
| 49 | THPT Như Thanh 2 | 11.5 | 11.5 |
| 50 | THPT Như Xuân | 9.1 | 8.9 |
| 51 | THPT Như Xuân 2 | 8.1 | 8.1 |
| 52 | THPT Nông Cống 1 | 17.1 | 17.1 |
| 53 | THPT Nông Cống 2 | 19.9 | 19.9 |
| 54 | THPT Nông Cống 3 | 14.9 | 14.7 |
| 55 | THPT Nông Cống 4 | 17.5 | 17.5 |
| 56 | THPT Quan Hoá | 12.7 | 12.7 |
| 57 | THPT Quan Sơn | 6.9 | 6.9 |
| 58 | THPT Quảng Xương 1 | 18.6 | 18.6 |
| 59 | THPT Quảng Xương 2 | 18.5 | 18.5 |
| 60 | THPT Quảng Xương 4 | 23.8 | 23.7 |
| 61 | THPT Sầm Sơn | 25.7 | 25.4 |
| 62 | THPT Thạch Thành 1 | 19.5 | 19.4 |
| 63 | THPT Thạch Thành 2 | 13.2 | 13.2 |
| 64 | THPT Thạch Thành 3 | 17.9 | 17.7 |
| 65 | THPT Thạch Thành 4 | 18.2 | 18.2 |
| 66 | THPT Thiệu Hoá | 12.9 | 12.9 |
| 67 | THPT Thọ Xuân 4 | 12.4 | 12.4 |
| 68 | THPT Thọ Xuân 5 | 20.9 | 20.8 |
| 69 | THPT Thường Xuân 2 | 6.6 | 6.6 |
| 70 | THPT Thường Xuân 3 | 4.6 | 4.6 |
| 71 | THPT Tĩnh Gia 1 | 20.6 | 20.5 |
| 72 | THPT Tĩnh Gia 2 | 23.5 | 23.5 |
| 73 | THPT Tĩnh Gia 3 | 16.8 | 16.7 |
| 74 | THPT Tĩnh Gia 4 | 15.4 | 15.3 |
| 75 | THPT Tô Hiến Thành | 24.1 | 24 |
| 76 | THPT Tống Duy Tân | 11.7 | 11.7 |
| 77 | THPT Triệu Sơn 1 | 22.4 | 22.2 |
| 78 | THPT Triệu Sơn 2 | 20.2 | 20.1 |
| 79 | THPT Triệu Sơn 3 | 21.9 | 21.9 |
| 80 | THPT Triệu Sơn 4 | 23.6 | 23.3 |
| 81 | THPT Triệu Sơn 5 | 18.5 | 18.5 |
| 82 | THPT Vĩnh Lộc | 14.2 | 14 |
| 83 | THPT Yên Định 1 | 16 | 16 |
| 84 | THPT Yên Định 2 | 18.9 | 18.9 |
| 85 | THPT Yên Định 3 | 14.5 | 14.5 |
Dữ liệu điểm thi và điểm chuẩn được cập nhật từ website chính thức của Sở GD&ĐT Thanh HóaTra điểm thi vào lớp 10 theo tỉnh
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Tiền Giang
- Trà Vinh
- Tuyên Quang
Từ khóa » Edu Vn Tra Cứu điểm Thi Thcs Thanh Hóa
-
Sở GD&ĐT Thanh Hóa
-
Tra Cứu điểm Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Năm 2022 Thanh Hóa Mới Nhất
-
R - Tra Cứu VNEDU
-
Truy Cập .vn Tra Cứu điểm Thi Lớp 10, Lớp 9, Lớp 8, Lớp 6
-
Bảng điểm - Phòng GD & ĐT Thạnh Hoá
-
Hệ Thống Quản Lý Thi Tuyển Sinh Vào Lớp 10 THPT Tỉnh Thanh Hóa
-
TRA CỨU HỒ SƠ ĐĂNG KÝ DỰ THI
-
Tra Cứu điểm Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Năm 2022 Chính Xác Nhất Cả Nước
-
Cách Tra Cứu điểm Tuyển Sinh Lớp 10 THPT Năm Học 2022-2023 Tại ...
-
Tra Cứu điểm Thi - Báo Thanh Hóa
-
Trường THPT Thanh Hòa
-
Thanh Hóa - Phòng Giáo Dục Và đào Tạo Vĩnh Lộc
-
Tra Cứu điểm Chuẩn Tuyển Sinh Lớp 10 Năm 2022 Chính Xác Nhất