điểm Yếu - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=điểm_yếu&oldid=1991202” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗiə̰m˧˩˧ iəw˧˥ | ɗiəm˧˩˨ iə̰w˩˧ | ɗiəm˨˩˦ iəw˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗiəm˧˩ iəw˩˩ | ɗiə̰ʔm˧˩ iə̰w˩˧ | ||
Danh từ
điểm yếu
- Đặc điểm yếu của thứ gì đó.
Đồng nghĩa
- điểm hạn chế
Dịch
- Tiếng Anh: weakness
- Tiếng Bổ trợ Quốc tế: malforta punkto
- Tiếng Latinh: infirmitatibus meis
- Tiếng Nhật: 弱点
- Tiếng Pháp: faiblesses
| Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Mục từ dùng mẫu
Từ khóa » Nghĩa Của Từ điểm Yếu
-
GIỮ GÌN SỰ TRONG SÁNG CỦA TIẾNG VIỆT: Nhược điểm, Khuyết ...
-
Điểm Yếu Và Yếu điểm - Báo Thanh Niên
-
Mỗi Tuần Một Từ Ngữ - Bài 19: Yếu Điểm Hay Điểm Yếu
-
Yếu Điểm Và Điểm Yếu - Hiểu Nghĩa Như Thế Nào Cho đúng?
-
Nghĩa Của Từ Yếu điểm - Từ điển Việt
-
Hãy Nêu điểm Khác Nhau Giữa "yếu điểm" Và " điểm Yếu" Ai Làm Tốt ...
-
Điểm Yếu Và Yếu điểm - Blogger Jam Việt
-
'điểm Yếu' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Yếu điểm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
ĐIỂM YẾU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Yếu Điểm Hay Điểm Yếu - Từ Nào Là Từ đúng? - YouTube
-
Nêu Nghĩa Của Từ Yếu điểm - Ngọc Trang
-
Yếu điểm Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Mỗi Tuần Một Từ Ngữ: Yếu Điểm Hay Điểm Yếu