DIỄN DỊCH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
DIỄN DỊCH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từĐộng từTính từdiễn dịch
interpretation
giải thíchdiễn giảicách hiểudiễn dịchgiải nghĩaviệcinterpret
giải thíchdiễn giảihiểudiễn dịchgiải nghĩaphiên dịchthông dịchphiên giảithông giảideductive
suy luậnsuy diễnluận suy diễndiễn dịchinterpreted
giải thíchdiễn giảihiểudiễn dịchgiải nghĩaphiên dịchthông dịchphiên giảithông giảideduced
suy rasuy luậnsuy diễnrút radiễn dịchinterprets
giải thíchdiễn giảihiểudiễn dịchgiải nghĩaphiên dịchthông dịchphiên giảithông giảiinterpreting
giải thíchdiễn giảihiểudiễn dịchgiải nghĩaphiên dịchthông dịchphiên giảithông giải
{-}
Phong cách/chủ đề:
However, I am still thirsty about interpreting the music.Mọi người có thể“ diễn dịch” điều này như là xác chết uống máu từ người sống.
People may have interpreted this as the corpse drinking blood from the living.Những gì ông Trump nói đều có thể diễn dịch theo hai cách.
Everything Trump says can be interpreted a dozen ways.Sự diễn dịch của họ về Phật pháp không nhất thiết phù hợp với nhau, hay với các luận thư truyền thống.
Their interpretations of Buddhist teachings aren't necessarily consistent with one another or with traditional texts.Nó hoàn toàn bận tâm bởi cung cách mà những giác quan đang diễn dịch mọi thứ.
It's totally preoccupied by the way your senses are interpreting things.”.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từbản dịchkhối lượng giao dịchtài khoản giao dịchnền tảng giao dịchchiến dịch quảng cáo khả năng miễn dịchdịch vụ tư vấn dịch vụ hỗ trợ hệ thống giao dịchdịch vụ thanh toán HơnSử dụng với trạng từgiao dịch thực sự giao dịch nhiều hơn dịch sai giao dịch rộng rãi Sử dụng với động từbắt đầu giao dịchthực hiện giao dịchgiao dịch mua giao dịch thành công đáp ứng miễn dịchvề giao dịchgiao dịch kinh doanh xử lý giao dịchtiếp tục giao dịchquyết định giao dịchHơnKiến thức ngôn ngữ( Linguistic knowledge) diễn dịch giao tiếp một khi nó được nhận.
Linguistics knowledge interprets communication once it has been received.Có hai mươi dạng câu hỏi khác nhau,từ dạng bài trắc nghiệm đến viết luận và diễn dịch thông tin.
There are twenty different question formats,ranging from multiple choices questions to essay writing and interpreting information.Bạn không thể kiểmsoát được cách người khác diễn dịch hay phản ứng lại lời bạn nói.
You cannot control how others will interpret or react to what you say.Hai là tổ chức, phân tích và diễn dịch các dữ liệu và sau đó tập trung các thông tin có được vào HÀNH ĐỘNG thực tế.
And to organize the data, to analyze, to interpret and then to focus the resulting information on ACTION.Tất cả đều phụthuộc vào cách bạn nhìn nhận và diễn dịch những gì xảy ra trong cuộc sống.
All these situations depend on your style of perceiving and interpreting what happens in your life.Theo diễn dịch này, khi bạn đem một hiện tượng vào trong một phân tích như thế bạn không thể tìm thấy nó( hiện tượng) hiện hữu tự nó.
According to this interpretation, when you subject a phenomenon to such analysis you cannot find it existing of its own accord.Ở lại trong chuyển động thương xót là cách người ta diễn dịch và bắt đầu đáp ứng lời Thiên Chúa.
Abiding within the movement of mercy is how one interprets and begins to respond to the word of God.Điều đó không phải và không thể được diễn dịch như là trách nhiệm luật pháp đối với Hoa Kỳ hay bất cứ lực lượng hải quân nào khác mà có thể xảy ra.
It is not and cannot be interpreted as a legal obligation on the United States or any other navy that might happen by.Chúng ta gọi“ trí giả đường phố” là kẻ biết nhìn, nghe và diễn dịch đời sống đông đúc quanh mình.
We call'street wise' someone who knows how to look, listen, and interpret the teeming life around him.Khi chúng ta chết, sự vật vẫn còn,nhưng sự diễn dịch của chúng ta về chúng, sự phóng tưởng của chúng ta, thì biến mất.
When we die,the external objects are still there, but our interpretation of them, our projection, disappears.Các truyền thống Nyingma, Sakya vàKagyu phần lớn theo cùng một phong cách diễn dịch, với sự khác biệt nhỏ.
The Nyingma,Sakya and Kagyu traditions for the most part follow one style of interpretation with minor variations.Tâm trí của chúng ta diễn dịch các kích thích bên ngoài mà giác quan của chúng ta tiếp nhận khi chúng ta đang ngủ và trở thành một phần của giấc mơ.
Our mind interprets the external stimuli that our senses are bombarded with when we are asleep and makes them a part of our dreams.Nếu bạn thấy chúng xuất hiện, đừng cố gắng diễn dịch ý nghĩa của chúng hay gán cho chúng một ý nghĩa nào đó.
If you experience them, don't try to interpret their meaning or project meaning onto them.Đầu tiên, bạn sẽ phảicó đủ kiên nhẫn để chỉ độc thoại trước và diễn dịch điều bé cố nói với bạn.
You will have to be patientenough to have one-sided conversations at first and to interpret what it is he is trying to say to you.Nhưng các câu chuyện về phéplạ có thể chỉ được diễn dịch bởi những cộng đồng có hiểu biết và ký ức, đó là các truyền thống.
But miracle stories can be interpreted only by communities of understanding and memory, that is, traditions.Rich Text Format( RTF) hoặc tài liệu PostScript có thể được tạora trong các ứng dụng kế thừa và sau đó diễn dịch tại một máy tính trước khi được in ra.
Rich Text Format(RTF) or PostScript documents may becreated in the legacy application and then interpreted at a PC before being printed.Chúng tôi sẽ quản lý tất cả các phân tích và diễn dịch dữ liệu của bạn để cung cấp cho bạn báo cáo chuyên nghiệp, độc lập và tích hợp đầy đủ.
We will take care of all of your data analysis and interpretation in order to provide you with professional, independent and fully integrated reporting.Vartanian cũng đồng thời phát hiện ra rằng sự thay đổi bố cục của các bức tranh làm giảm sự kích hoạt ở những vùng não liênquan đến nhận biết ý nghĩa và diễn dịch.
Vartanian also found that changing the composition of the paintings reducedactivation in those brain areas linked with meaning and interpretation.Hai phiến đã có khắc một con chim ưng Horus trong một mạch văn mà Dreyer diễn dịch là nơi tên của một vị vua thường xuất hiện.
Two palettes show a Horus falcon in a context which Dreyer interprets as the place where the name of a king should appear.Để ghi nhận và diễn dịch các ấn tượng cao là một khoa huyền linh học cơ bản và cần nhiều kiến thức và áp dụng để trở nên hoàn thiện.
For the registration and the interpretation of the higher impressions is a basic occult science and takes much learning and application to perfect.Quan trọng nhất,bạn sẽ nhìn thấy một bản preview Facebook diễn dịch URL của bạn thế nào khi bạn share nó trên platform.
More importantly,you will also see a full preview of how Facebook will interpret the URL once you share it on the platform.Khi giao tiếp, một người diễn tả diễn dịch của mình về thông điệp này, và đối phương sẽ nghe được diễn dịch của riêng anh về thông điệp đó.
When communicating, one person expresses her interpretation of a message, and the person she's communicating with hears his own interpretation of that message.Giữa những phạm vi của những ý kiến có thể lên tiếng,hai loại diễn dịch chính là của những người thuộc bảo thủ và của những người tiến bộ.
Amidst the spectrum of opinions that might be voiced,the two main categories of interpretation are the conservative and the progressive.Tôi không biết một cáchchính xác chúng có thể được diễn dịch hay thấu hiểu như thế nào, nhưng tôi không nghĩ rằng chúng sẽ tồn tại một thời gian dài sau khi chúng được tạo nên, một cách chắc chắn chỉ trong thời gian thiền tập.
I do notknow exactly how they can be interpreted or understood, but I do not think they last for very long after they have been created, probably only for the duration of the meditation.Thật thú vị làmột nhà triết học nổi tiếng với mô hình diễn dịch của ông ta về lý giải khoa học lại chuyển sang phê phán mô hình diễn dịch khoa học.
It is very interesting that a philosopher who is famous for his deductive model of scientific explanation criticized the deductive model of science.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 167, Thời gian: 0.0264 ![]()
![]()
diễn cảmdiễn đàn

Tiếng việt-Tiếng anh
diễn dịch English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Diễn dịch trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
giao dịch diễn ratransactions take placetrading takes placetransactions occurđược diễn dịchbe interpretedTừng chữ dịch
diễndanh từperformancecastshowdiễnđộng từhappendiễntake placedịchdanh từtranslationserviceepidemicoperationdịchtính từfluid STừ đồng nghĩa của Diễn dịch
giải thích diễn giải suy luận suy diễn giải nghĩa suy ra hiểu interpretation phiên dịch thông dịchTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Trình Diễn Dịch Ra Tiếng Anh Là Gì
-
Trình Diễn Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Diễn Dịch Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Diễn Dịch Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
DIỄN DỊCH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
DIỄN DỊCH - Translation In English
-
QUÁ TRÌNH DIỄN RA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
"đoạn Chương Trình Diễn Dịch" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Việt Anh "chương Trình Diễn Dịch" - Là Gì?
-
Phương Pháp Diễn Dịch Trong IELTS Writing Task 2 - ZIM Academy
-
Nghĩa Của Từ Trình Diễn Bằng Tiếng Anh
-
AUS áp Dụng Hiệu Quả Phương Pháp Quy Nạp Và Diễn Dịch Trong ...
-
Dạy Học Ngoại Ngữ Theo Phương Pháp Qui Nạp Hay Diễn Dịch?
-
Dịch 'tự Diễn Biến' Sang Tiếng Anh Như Thế Nào? - Luật Khoa Tạp Chí