Điền Form Xin Visa Nhật Bản Có Mã Code (tải Form Chuẩn Của ĐSQ ...

Điền form xin visa Nhật Bản có mã code (tải form chuẩn của ĐSQ Nhật Bản) Share
  • Facebook
  • Twitter
NHẬT BẢN NET.VN » Điền form xin visa Nhật Bản có mã code (tải form chuẩn của ĐSQ Nhật Bản)

Nhằm tiết giảm thời gian trong công tác tiếp nhận, thẩm định hồ sơ xin visa đi Nhật, đại sứ quán Nhật Bản yêu cầu người xin visa phải điền form khai trên máy và có mã code (dành cho đầu đọc mã vạch barcode).

  • Hướng dẫn xin Visa Nhật Bản

Bài này chúng tôi sẽ hướng dẫn mấy bước cơ bản để bạn có thể điền form khai xin visa Nhật Bản theo đúng quy định của ĐSQ Nhật Bản.

Bước 1: Tải form khải xin visa – Tại đây

Bước 2: Kiểm tra máy đã có phần mềm Acrobat chưa, nếu chưa có thì tải về và cài vào máy: https://get.adobe.com/uk/reader/

Bước 3: Mở tệp tờ khai (đã tải về) bằng  Acrobat, bấm phải chuột vào tệp tờ khai vừa tải về, chọn Open with, chọn Acrobat Reader.

Form khai visa nhật bản
Form khai khi vừa mở ra bằng phần mềm Acrobat Reader – mã code có hình nhỏ

Sau khi đã mở được, bạn điền đầy đủ các mục, thông tin cần thiết mã vạch tự động sẽ to (đạt yêu cầu dữ liệu) thì bạn có thể in.

Lưu ý khi điền, mục quốc tịch các bạn phải kéo thanh trượt để chọn chứ không được gõ nhé. Thêm nữa là mục ngày tháng, bạn chỉ cần gõ liền các số, ví du: muốn gõ ngày 12/04/1078 thì bạn chỉ cần gõ 12041978 sau đó nó tự thêm dấu / giữa các trường.

form xin visa nhật bản
Form khai sau khi điền đầy đủ thông tin, bấm lệnh in – print preview (mã code sẽ có hình lớn)

Chúc các bạn thành công, mọi thắc mắc về việc xin visa đi Nhật các diện: thăm thân, bạn bè, công tác hay du lịch, lao động bạn có thể kết nối với Page Nhật Bản Online (like page sau đó inbox messenger) để được tư vấn và hỗ trợ – miễn phí!

Share
  • Facebook
  • Twitter
Previous Thị trường lao động – việc làm Nhật Bản trong tình hình mới Next Vấn đề cách ly và khai báo y tế khi nhập cảnh từ Nhât vào Việt Nam qua đường hàng không

Nên xem thêm:

Bản đồ Nhật Bản khổ dọc dễ tra dễ tìm

Bản đồ đất nước Nhật Bản (Ảnh HD và PDF)

Thi công tấm lợp kim loại tại Nhật Bản

Ngành thi công tấm lợp kim loại ở Nhật Bản

Người GIầu ở Nhật thích ở chung cư, người nghèo thích ở mặt đất

Công nghệ tấm lợp Nhật Bản

2 comments

  1. Pingback: Hướng dẫn đầy đủ Thủ tục & Hồ sơ làm Visa Nhật Bản - Đất nước Nhật Bản

  2. Pingback: Hướng đẫn điền đơn (form) xin visa Nhật bản - Đất nước Nhật Bản

Bài đăng mới

  • Bản đồ Nhật Bản khổ dọc dễ tra dễ tìm

    Bản đồ đất nước Nhật Bản (Ảnh HD và PDF)

  • Thi công tấm lợp kim loại tại Nhật Bản

    Ngành thi công tấm lợp kim loại ở Nhật Bản

  • Người GIầu ở Nhật thích ở chung cư, người nghèo thích ở mặt đất

    Công nghệ tấm lợp Nhật Bản

  • làm visa nhật bản

    Hướng Dẫn Trình Tự Thủ Tục Và Hồ Sơ Xin Các Loại Visa Nhật Bản Mới Nhất (Cập Nhật 2025)

  • Bản đồ các vùng đất nước Nhật Bản

    47 tỉnh & thành phố ở Nhật Bản

  • Núi Phú Sĩ vào mùa Thu

    Núi Phú Sĩ – Vẻ Đẹp Hùng Vĩ Của Biểu Tượng Thiêng Liêng Nhật Bản

  • Thành phố Yokohama - Nhật Bản

    Yokohama, thành phố lớn thứ hai của Nhật Bản

  • Tik Toker Phương Thử Việc

    TikTok Phương Thử Việc: Hành trình thử việc đầy sáng tạo và hài hước

  • Ý nghĩa tên Minh

    Ý nghĩa tên Minh

  • Sự hồi phục của đồng Yên

    2024 kỳ vọng lớn vào sự hồi phục của đồng Yên Nhật

JAPAN

  • Bản đồ 47 tỉnh thành phố Nhật Bản bằng tiếng Nhật

    जानकारी र जापान को 47 प्रिफेक्चर को नक्सा

  • Bản đồ Aomory Nhật Bản

    青森県 (Aomori – Japan)

  • Kochi Nhật Bản

    高知県 (Kochi – Japan)

  • Cách tặng quà của người Nhật

    「善因善果」

  • 「中華料理を食べて、日本人の妻を迎え、西洋風の家に住む」

  • 馬の耳に念仏 (うまのみみにねんぶつ, Uma no Mimi ni Nenbutsu)

    馬の耳に念仏 (うまのみみにねんぶつ)

  • 「知らぬが仏」

  • Nhà ga cô đơn Shimonada Nhật Bản

    「勝って兜の緒を締めよ」

  • 「楽あれば苦あり」と「Trong cái rủi có cái may」の意味分析

  • Thành ngữ Nhật Bản「働かざる者食うべからず」(Hatarakazaru mono kuu bekarazu) mang ý nghĩa rằng những ai không làm việc thì không nên ăn. Cũng có nghĩa: Có làm thì mới có ăn.

    働かざる者食うべからずの意義と日越文化の類似性

JEPANG

  • Analisis Makna Peribahasa “知らぬが仏” dalam Kehidupan dan Budaya Jepang

  • Tỉnh Miyagi

    Prefektur Miyagi – Jepang

  • Tỉnh Yamanashi

    Provinsi Yamanashi – Jepang

  • Pengantar tentang Jurusan Kecerdasan Buatan di Jepang

    Pengantar tentang Jurusan Kecerdasan Buatan di Jepang

  • sinh vien nhat ban

    5 jurusan terbaik untuk belajar di Jepang

  • linh hòa, lệnh hòa reiwa niên hiệu mới của Nhật

    15 Dinasti Jepang

  • Kondisi Orang Jepang yang Suka Hidup Sendiri: Penyebab dan Dampaknya

  • Kuliner Jepang: Kelezatan dalam Keseimbangan dan Kreativitas

  • Hakone - Japan

    10 Destinasi Wisata Terkenal di Jepang: Keindahan dan Budaya Negeri Sakura

  • Hokkaido là nơi có nguồn hải sản phong phú và tươi ngon. Bạn có thể thưởng thức sashimi tươi ngon với cá hồi (salmon), cá trích, tôm hùm, hàu, sò điệp và nhiều loại hải sản khác.

    Top 10 hidangan terkenal di Jepang

  • Sakai Noriko

    10 aktris Jepang terkenal sepanjang masa

  • Đối với người Nhật, không nên gọi bằng tên khi mới quen

    Ciri kepribadian orang Jepang

  • alt

    Informasi dan nama 47 provinsi dan kota di Jepang ditulis dengan huruf Kanji dan Hiragana

  • MAP OF 47 PROVINCES AND CITIES OF JAPAN. PETA 47 PROVINSI DAN KOTA JEPANG. ផែនទីនៃខេត្ត និងទីក្រុងចំនួន 47 នៃប្រទេសជប៉ុន.

    Peta 47 prefektur dan kota di Jepang

NHẬT BẢN: Trung tâm hỗ trợ & chia sẻ thông tin cho người Việt đi Nhật hoặc đang sinh sống ở Nhật, dữ liệu tập trung về: văn hóa Nhật Bản, du lịch Nhật Bản, tin tức mới nhất từ đất nước con người Nhật Bản. Website chia sẻ thông tin hàng đầu về du học và việc làm Tiếng Nhật. Đất nước Nhật Bản có diện tích khoảng 377.972,75 km2, là một quần đảo (khoảng 6.852 đảo). Quần đảo được chia thành 47 tỉnh thuộc 8 vùng địa lý. Dân số Nhật Bản vào khoảng 126 triệu người, đứng thứ mười thế giới, tập trung chủ yếu ở các vùng đồng bằng nhỏ hẹp ven biển. Ngày nay, người ta tin rằng tổ tiên của người Nhật là những người đã làm nên đồ gốm mang tên Jomon. Những người này được biết là đã có mặt trên quần đảo ít nhất từ năm 5000 TCN. Nhật Bản có 47 tỉnh, thành phố: Hokkaido, Aomori, Akita, Iwate, Niigata. Yamagata, Miyagi, Ishikawa Toyama Tochigi Fukushima, Fukui Nagano Gunma Saitama Ibaraki, Shimane Tottori Hyōgo Kyoto Shiga Gifu Yamanashi Tokyo Chiba, Yamaguchi Hiroshima Okayama Osaka Nara Aichi Shizuoka Kanagawa, Saga Fukuoka Wakayama Mie, Nagasaki Kumamoto Ōita Ehime Kagawa, Kagoshima Miyazaki Kochi Tokushima, Okinawa. Go to mobile version

Từ khóa » Khai Visa Nhật