Điền Số Thích Hợp Vào Chỗ Chấm Rút Gọn Biểu Thức √16−6√7+ ...
Có thể bạn quan tâm
CHỌN BỘ SÁCH BẠN MUỐN XEM
Hãy chọn chính xác nhé!
Trang chủ Lớp 9 ToánCâu hỏi:
19/07/2024 2,931Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Rút gọn biểu thức 16−67+29+47=...
Xem lời giải Xem lý thuyết Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm Ôn tập chương I Đại số có đáp án Bắt Đầu Thi ThửTrả lời:
Giải bởi Vietjack Ta có:
16−67+29+47
=32−2.3.7+72+272+2.27.1+12=3−72+27+12=3−7+27+1 vi 3>7=4+7
Vậy số cần điền vào chỗ chấm là 4+7.
*Lưu ý: Với A là một biểu thức, ta có A2=A=A khi A≥0−A khi A<0
Gói VIP thi online tại VietJack (chỉ 400k/1 năm học), luyện tập gần 1 triệu câu hỏi có đáp án chi tiết
ĐĂNG KÝ VIP
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Với x≥0;x≠9. Cho hai biểu thức A=x+3x−9+2x+3−1x−3 và B=x+1x+2
Với A = B thì x = …
Xem đáp án » 23/08/2021 4,601Câu 2:
Lựa chọn đáp án đúng nhất
Với x≥0;x≠9. Cho hai biểu thức A=x+3x−9+2x+3−1x−3 và B=x+1x+2
Rút gọn A được kết quả là:
Xem đáp án » 23/08/2021 2,765Câu 3:
Lựa chọn đáp án đúng nhất
Với x≥0 và x≠9. Cho biểu thức M=2x−3+1x+3:x+1x−3
Rút gọn M được kết quả là:
Xem đáp án » 24/08/2021 1,616Câu 4:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Giải phương trình 239x−27+x−3=6+4x−12
Tập nghiệm của phương trình là S = {…}
Xem đáp án » 23/08/2021 1,595Câu 5:
Rút gọn biểu thức
4+1510−64−15=...
Xem đáp án » 23/08/2021 1,454Câu 6:
Lựa chọn đáp án đúng nhất
Điều kiện xác định của biểu thức 2x−1+x−1x−6 là:
Xem đáp án » 24/08/2021 1,344Câu 7:
Khẳng định sau Đúng hay Sai?
Với a > 0; b > 0 và a≠b. Rút gọn biểu thức a+b−2aba−b:1a+b=a−b
Xem đáp án » 23/08/2021 1,309Câu 8:
Lựa chọn đáp án đúng nhất
Với x≥0;x≠9. Cho hai biểu thức A=x+3x−9+2x+3−1x−3 và B=x+1x+2
Tìm x để A < 1
Xem đáp án » 23/08/2021 1,206Câu 9:
Lựa chọn đáp án đúng nhất
Kết quả phép tính 7+24.7−26 là:
Xem đáp án » 24/08/2021 1,203Câu 10:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Giải phương trình 8x−12+18x−27=12−2x−3
Tập nghiệm của phương trình là S = {…}
Xem đáp án » 24/08/2021 569Câu 11:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Cho a≥0. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=a−5a+2
Đáp số Amin = … khi a = … (kết quả viết dưới dạng phân số)
Xem đáp án » 23/08/2021 520Câu 12:
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Kết quả rút gọn của biểu thức 193+153+253+8133 là:
Xem đáp án » 23/08/2021 488Câu 13:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Với x≥0 và x≠9. Cho biểu thức M=2x−3+1x+3:x+1x−3
Tìm x∈ℤ để M∈ℤ
Đáp số: x = …
Xem đáp án » 24/08/2021 389Câu 14:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Cho hai biểu thức A=11−10 và B=4−3
So sánh A … B
Xem đáp án » 24/08/2021 379Câu 15:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Biết 13−43=a+b3 (với a,b∈ℤ). Khi đó a – b = …
Xem đáp án » 23/08/2021 344 Xem thêm các câu hỏi khác »LÝ THUYẾT
Mục lục nội dung
Xem thêm1. Căn bậc hai
a. Khái niệm: Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2=a.
b. Tính chất:
- Số âm không có căn bậc hai.
- Số 0 có đúng một căn bậc hai đó chính là số 0, ta viết 0=0.
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau; số dương ký hiệu là a, số âm ký hiệu là -a.
2. Căn bậc hai số học
a. Định nghĩa: Với số dương a, số a được gọi là căn bậc hai số học của a. Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.
Chú ý. Với a ≥ 0, ta có:
Nếu thì x ≥ 0 và x2=a;
Nếu x ≥ 0 và x2= a thì x=a.
- Ta viết x=a⇔x≥0x2=a.
b. Phép khai phương:
- Phép khai phương là phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm (gọi tắt là khai phương).
- Khi biết một căn bậc hai số học của một số, ta dễ dàng xác định được các căn bậc hai của nó.
3. So sánh các căn bậc hai số học
Định lí. Với hai số a và b không âm, ta có: a<b⇔a<b.
4. Căn thức bậc hai
Với A là một biểu thức đại số, người ta gọi A là căn thức bậc hai của A, còn A là biểu thức lấy căn hay còn gọi là biểu thức dưới dấu căn.
A xác định (có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm.
5. Hằng đẳng thức A2=|A|
Định lí. Với mọi số a, ta có a2=|a|.
Chú ý. Một cách tổng quát, với A là một biểu thức ta có A2=|A|, có nghĩa là:
A2=A nếu A ≥ 0 (tức là A lấy giá trị không âm);
A2=-A nếu A < 0 (tức là A lấy giá trị âm).
6. Căn bậc hai của một tích
Định lí. Với hai số a và b không âm, ta có a . b=a . b.
Chú ý: Định lí trên có thể mở rộng cho tích của nhiều số không âm.
7. Quy tắc khai phương một tích
Muốn khai phương một tích của các số không âm, ta có thể khai phương từng thừa số rồi nhân các kết quả lại với nhau.
a . b=a . b (với a, b ≥ 0).
8. Quy tắc nhân các căn bậc hai
Muốn nhân các căn bậc hai của các số không âm, ta có thể nhân các số dưới căn với nhau rồi khai phương kết quả đó.
a . b=a . b (với a, b ≥ 0).
Chú ý. Một cách tổng quát, với hai biểu thức A và B không âm ta có:
A . B=A . B.
Đặc biệt, với biểu thức A không âm ta có:
(A)2=A2=A.
9. Căn bậc hai của một thương
Định lí. Với số a không âm và số b dương, ta có: ab=ab.
10. Quy tắc khai phương một thương
Muốn khai phương một thương ab, trong đó số a không âm và số b dương, ta có thể lần lượt khai phương của các số a và số b, rồi lấy kết quả thứ nhất chia cho kết quả thứ hai.
ab=ab (với a ≥ 0, b > 0).
11. Quy tắc chia hai căn bậc hai
Muốn chia hai căn bậc hai của số a không âm và số b dương, ta có thể lấy số a chia cho số b rồi khai phương kết quả vừa tìm được.
ab=ab (với a ≥ 0, b > 0).
Chú ý. Một cách tổng quát, với biểu thức A không âm và biểu thức B dương, ta có:
AB=AB.
12. Giới thiệu bảng căn bậc hai
+ Bảng được chia thành các hàng và các cột.
+ Căn bậc hai của các số được viết bởi không qua ba chữ số từ 1,00 đến 99,9 được ghi sẵn trong bảng ở các cột từ cột 0 đến cột 9.
+ Tiếp đó là chín cột hiệu chính được dùng để hiệu chính chữ số cuối của căn bậc hai của các số được viết bởi bốn chữ số từ 1,000 đến 99,99.
+ Bảng căn bậc hai.

13. Đưa một thừa số ra ngoài dấu căn
• Với a ≥ 0, b ≥ 0, ta có: a2b=ab. Phép biến đổi này được gọi là phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
• Đôi khi, ta phải biến đổi biểu thức dưới dấu căn về dạng thích hợp rồi mới thực hiện được phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
• Có thể sử dụng phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn để rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.
Tổng quát: Với hai biểu thức A, B mà B ≥ 0 ta có A2 . B= |A|B, tức là:
Nếu A ≥ 0 và B ≥ 0 thì A2B=AB;
Nếu A < 0 và B ≥ 0 thì A2B=−AB.
14. Đưa thừa số vào trong dấu căn
• Phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn có phép biến đổi ngược với nó là phép đưa thừa số vào trong dấu căn.
Với A ≥ 0 và B ≥ 0 thì AB=A2B.
Với A < 0 và B ≥ 0 thì AB=− A2B.
• Có thể sử dụng phép đưa thừa số vào trong (hoặc ra ngoài) dấu căn để so sánh các căn bậc hai.
15. Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Tổng quát: Với các biểu thức A, B mà A. B ≥ 0 và B ≠ 0, ta có:
AB=AB|B|.
16. Trục căn thức ở mẫu
Trục căn thức ở mẫu số là biến đổi để biểu thức đó mất căn thức ở mẫu số.
Tổng quát:
• Với các biểu thức A, B mà B > 0 ta có:
AB=ABB.
• Với các biểu thức A, B, C mà A ≥ 0, A≠B2, ta có:
CA±B=C(A∓B)A−B2.
• Với các biểu thức A, B, C mà A ≥ 0, B ≥ 0, A ≠ B ta có:
CA±B=C(A∓B)A−B.
17. Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Để rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai, ta cần vận dụng phối hợp các phép tính và các phép biến đổi đã biết.
- Khi rút gọn một dãy các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, lũy thứa và khai phương thì thứ tự thực hiện: khai căn trước rồi đến lũy thừa, sau đó đến nhân, chia, cộng, trừ.
18. Khái niệm căn bậc ba
Định nghĩa: Căn bậc ba của một số thực a là số x sao cho x3=a.
• Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba.
• Căn bậc ba của một số a được kí hiệu là x=a3 (số 3 gọi là chỉ số căn).
• Phép lấy căn bậc ba của một số gọi là phép khai căn bậc ba.
Chú ý. Từ định nghĩa căn bậc ba, ta có (a3)3=a33=a.
Nhận xét:
- Căn bậc ba của số dương là số dương;
- Căn bậc ba của số âm là số âm;
- Căn bậc ba của số 0 là số 0.
19. Tính chất căn bậc ba
• a < b ⇔a3<b3 .
• ab3=a3 . b3.
• Với b ≠ 0, ta có: ab3=a3b3.
Hỏi bàiĐề thi liên quan
Xem thêm »-
Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết 29 đề 12982 lượt thi Thi thử -
Tổng hợp đề thi chính thức vào 10 môn Toán năm 2021 có đáp án (Phần 1) 31 đề 10566 lượt thi Thi thử -
Tổng hợp đề thi chính thức vào 10 môn Toán năm 2019 có đáp án (Phần 1) 31 đề 9977 lượt thi Thi thử -
Trắc nghiệm Toán 9 Căn bậc hai có đáp án 5 đề 9773 lượt thi Thi thử -
Trắc nghiệm Chuyên đề Toán 9 Chuyên đề 9: Bài toán thực tế Hình học có đáp án 18 đề 5475 lượt thi Thi thử -
Bộ đề Ôn tập Toán 9 thi vào 10 năm 2018 có đáp án 9 đề 5019 lượt thi Thi thử -
Trắc nghiệm Căn bậc hai và hằng đẳng thức căn bậc hai A^2 = |A| có đáp án 5 đề 4733 lượt thi Thi thử -
Trắc nghiệm Tỉ số lượng giác của góc nhọn có đáp án 5 đề 4621 lượt thi Thi thử -
Trắc nghiệm Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình lớp 9 có đáp án 5 đề 4424 lượt thi Thi thử -
Đề ôn thi vào 10 môn Toán có đáp án (Mới nhất) 10 đề 4384 lượt thi Thi thử
Từ khóa » Căn Bậc 16
-
Căn Bậc Hai Của 16 Bằng Bao Nhiêu? - Hoc247
-
Biểu Thị - Căn Bậc Hai Của 16 | Mathway
-
[LỜI GIẢI] Căn Bậc Hai Của 16 Là
-
Căn Bậc Hai Số Học Của (16) Là
-
Tìm Căn Bậc Hai Của 16
-
Căn Bậc Hai Của 16 Bằng Bao Nhiêu? - Trắc Nghiệm Online
-
Hãy Tìm Căn Bậc Hai 16/9 - QANDA
-
Câu Hỏi Căn Bậc Hai Số Học Của 16 L Luyện Thi Vào Lớp 10 Môn Toán
-
Căn Bậc Hai Của 16 Bằng Bao Nhiêu?
-
Chọn Kết Luận đúng: Căn Bậc 4 Của 16 Là 2 Và
-
Căn Bậc Hai – Wikipedia Tiếng Việt
-
Căn Bậc 2 Của 16 Là Bao Nhiêu ? - Hoc24
-
Giá Trị Lớn Nhất Của Căn Bậc Hai Của 16-x Mũ 2 Bằng Số Nào Sau đây: