ĐIỆN THOẠI CỐ ĐỊNH - VNPT TP.HCM

Vfone là công nghệ tích hợp dịch vụ điện thoại cố định IMS và Internet FiberVNN trên cùng một đường cáp quang. Vfone là dịch vụ thoại tiên tiến cho doanh nghiệp, là giải pháp mới của mạng đa phương tiện trên nền IP (IMS) cho các ứng dụng tương đương dịch vụ tổng đài doanh nghiệp.

Hiện VNPT Hồ Chí Minh cung cấp gói cước tích hợp dịch vụ Internet FiberVNN và ĐTCĐ IMS trên cùng một đôi cáp quang tại địa chỉ khách hàng với nhiều gói dịch vụ có giá cước phù hợp với các đối tượng khách hàng.

Với gói cước tích hợp dịch vụ này, khách hàng truy nhập Internet FiberVNN không hạn chế lưu lượng, dịch vụ ĐTCĐ (IMS) gọi điện thoại nội hạt không hạn chế với độ ổn định cao.

► Cước đấu nối hoà mạng : 250.000đ/lần/thuê bao

► Cước thuê bao: 22.000đ/tháng.

► Chỉ cung cấp cho khách hàng khi đăng ký sử dụng dịch vụ FiberVNN ( Cáp Quang VNPT)

 

I.ĐỐI TƯỢNG KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP

Nội dungPhương thức tính cước PSTN VNPT
Giá cước/phút6 giây đầu1 giây tiếp theoPhương thức tính cước
Cước gọi nội hạt VNPT200 đ/phút1 phút + 1 phút
Gọi liên tỉnh nội mạng VNPT800 đ/phút80,0013,336s + 1s
Gọi liên tỉnh ngoại mạng VNPT891 đ/phút89,0914,856s + 1s
Gọi qua VoIP 171 nội mạng VNPT680 đ/phút68,0011,336s + 1s
Gọi qua VoIP 171 ngoại mạng VNPT757.3 đ/phút75,7312,626s + 1s
Gọi tới mạng vinaphone800 đ/phút80,0013,336s + 1s
Gọi tới mạng di dộng khác1.090 đ/phút6s + 1s
Gọi tới đầu số 069 ( mạng quân sự, công an)220 đ/phút1 phút + 1 phút
Cước gọi quốc tế tới một số nước Download
Cước gọi quốc tế tới các đầu số vệ tinh Download

Lưu ý: 

► bảng giá chưa bao gồm thuế VAT 10%

► bảng giá cước chỉ mang tính chất tham khảo và sẽ thay đổi theo từng thời điểm.

II. ĐỐI TƯỢNG KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN

Tên góiMức cước/tháng ( đã VAT)Nội dung ưu đãi gói
Đối tượng Khách hàng cá nhân
Gói 20K22,000đGọi miễn phí nội hạt Điện thoại cố định VNPT TP.Hồ Chí Minh
Gói 28K30,800đGọi miễn phí 3.000 phút đến 03-05 thuê bao di động Vinaphone (cả trả trước và trả sau) tham gia trong gói.
Gói 66K66,000đ+Miễn phí nội hạt VNPT TP.Hồ Chí Minh +Miễn phí 10 phút đầu tiên các cuộc gọi liên tỉnh đến thuê bao VNPT và di động Vinaphone. Tổng số phút của các cuộc gọi miễn phí có thời lượng từ 10 phút trở xuống được giới hạn không quá 1.500 phút/tháng/thuê bao
Gói 99K99,000đ+Miễn phí nội hạt VNPT TP.Hồ Chí Minh, + Miễn phí 10 phút đầu tiên đối với các cuộc gọi liên tỉnh đến thuê bao VNPT, gọi di động Vinaphone và Mobifone. Tổng số phút của các cuộc gọi miễn phí có thời lượng từ 10 phút trở xuống được giới hạn không quá 1.500 phút/tháng/thuê bao ( trong đó Mobiphone là 300 phút, gọi Vinaphone là 600 phút, gọi liên tỉnh là 600 phút)
Gói 79K79,000đ+ Miễn phí gọi nội hạt + Miễn phí 1.000 phút hướng gọi di động VinaPhone + liên tỉnh + Miễn phí 100 phút gọi trong nước (gọi di động, cố định mạng khác)
Đối tượng Khách hàng Doanh nghiệp lắp cùng dịch vụ FiberVNN
Gói 250K275,000đGọi miễn phí 10.000 phút đến ít nhất 10 thuê bao đến tối đa không quá 150 thuê bao di động Vinaphone cả trả trước và trả sau) tham gia trong gói
Đối tượng KH là các đơn vị trực thuộc VN Post
Alo-VNpost72,000đGọi miễn phí nội hạt VNPT và nội hạt doanh nghiệp khác  và miễn phí 2000 phút gọi cố định liên tỉnh VNPT và di động Vinaphone

Cước gọi vượt gói và các gói cước khác vẫn áp dụng như hiện hành

Giá gói chưa bao gồm cước thuê bao 22.000đ/tháng.

III.CÁC DỊCH VỤ CỘNG THÊM 

Tên dịch vụCước cài đặt (đồng)Cước sử dụng (đồng/tháng)
Hiển thị số máy gọi đến9.094.545
Không Hiển thị số máy gọi đến68.18218.182
Tạo nhóm liên tụ(trược số)45.4544.545đ/tháng nhóm thuê bao trược số
Đổi số chính trong nhóm thuê bao có sẵn45.454 đ/lần
Tách nhóm thuê bao9.090 đ/số
Thêm số vào nhóm trược9.090 đ/số
Khoá chiều gọi đi dùng mã cá nhân18.1824.545
Khoá chiều gọi đến dùng mã cá nhân18.1824.545
Khoá chiều gọi đi theo từng cuộc gọi18.182Không thu
Khoá chiều gọi đến theo từng cuộc gọi18.182Không thu
Cấp tín hiệu đảo cực để tính cước45.45418.182
Thông báo không làm phiềnKhông thu4.545
Báo thức tự độngKhông thu3 phút cước nội hạt/lần
Thông báo vắng nhàKhông thu3 phút cước nội hạt/lần
Tạm dừng cuộc gọiKhông thu4.545

Lưu ý:

► bảng giá chưa bao gồm thuế VAT 10%

► bảng giá cước chỉ mang tính chất tham khảo và sẽ thay đổi theo từng thời điểm.

 

Thủ tục

– Cá nhân: CMND + Hộ khẩu trùng với địa chỉ lắp đặt

Nếu Hổ khẩu không trùng đại chỉ lắp đặt bắt buộc phải thanh toán cước 6 tháng trở lên. – Công ty: giấy phép đăng ký kinh doanh + CMND người đại diện pháp luật

Nếu giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc không có giấy tờ chứng minh công ty đang hoạt động tại đại chỉ lắp đặt bắt

Hãy liên hệ hotline 0941 773 777 ể được hổ trợ đăng ký hợp đồng dịch vụ tại nhà mà không cần trực tiếp đến các điểm giao dịch VNPT.

Mọi yêu cầu báo giá gói cước xin gửi về địa chỉ mail: [email protected]

Hoặc đăng ký trực tuyến Tại đây

Từ khóa » Cước điện Thoại Cố định Vnpt Hà Nội