Diễn Thuyết - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ziəʔən˧˥ tʰwiət˧˥ | jiəŋ˧˩˨ tʰwiə̰k˩˧ | jiəŋ˨˩˦ tʰwiək˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟiə̰n˩˧ tʰwiət˩˩ | ɟiən˧˩ tʰwiət˩˩ | ɟiə̰n˨˨ tʰwiə̰t˩˧ | |
Từ nguyên
Thuyết: nóiĐộng từ
diễn thuyết
- Trình bày bằng lời, có mạch lạc, một vấn đề trước công chúng. Phải tùy hoàn cảnh mà tổ chức giúp đỡ nhân dân thực sự, không phải chỉ dân vận bằng diễn thuyết (Hồ Chí Minh)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “diễn thuyết”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Diễn Thuyết Là Từ Gì
-
Nghĩa Của Từ Diễn Thuyết - Từ điển Việt - Tra Từ - SOHA
-
Từ điển Tiếng Việt - Diễn Thuyết Là Gì?
-
Diễn Thuyết Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Diễn Thuyết
-
Diễn Thuyết Trước Công Chúng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Diễn Thuyết Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Diễn Thuyết Là Gì - Diễn Thuyết Trước Công Chúng
-
Nghĩa Của "diễn Thuyết" Trong Tiếng Anh
-
Từ điển Tiếng Việt "diễn Thuyết" - Là Gì?
-
Từ điển Việt Anh "diễn Thuyết" - Là Gì?
-
'diễn Thuyết' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Diễn Thuyết Là Gì - VNG Group
-
Mẫu Hợp đồng Thuê Diễn Giả, Người Diễn Thuyết Mới Nhất
-
Tra Từ: Thuyết - Từ điển Hán Nôm