Điện Trở 0805 5% 330R (50 Con/túi) - Linh Kiện 888
Có thể bạn quan tâm
Mô tả:
Điện trở dán 0805 330 Ohm thuộc nhóm linh kiện điện tử thụ động đặc trưng cho sự cản trở dòng điện. Điện trở dán 0805 330 Ohm là loại điện trở có giá trị cố định với dung sai 5%, và chất lượng cao (nhiễu nhiệt nhỏ, đặc tính tần cao). Điện trở dán 0805 330 Ohm được đóng gói theo chuẩn 0805 có kích thước nhỏ chỉ 2x1.25 mm. Nhiệt độ hoạt động từ -55 ͦ C đến 155 ͦ C và dải điện áp rộng thích hợp với nhiều mạch điện tử cần độ chính xác, hoạt động ổn định, bền với thời gian.
Thông số kỹ thuật:
- Giá trị: 330 Ohm
- Sai số: 5%
- Công suất: 1/8 W
- Điện áp làm việc cực đại: 200V
- Nhiệt độ hoạt động: - 55 ͦ C -> 150 ͦ C
- Loại: 0805
Quy cách đóng gói: 60 chiếc/gói
Cách đọc trị số của điện trở dán

Điện trở dán dùng 3 chữ số in trên lưng để chỉ giá trị của điện trở. 2 chữ số đầu là giá trị thông dụng và số thứ 3 là số mũ của mười (số số không). Ví dụ: 334 = 33 × 10^4 Ω = 330 KΩ 222 = 22 × 10^2 Ω = 2.2 KΩ 473 = 47 × 10^3 Ω = 47 KΩ 105 = 10 × 10^5 Ω = 1.0 MΩ Điện trở dưới 100 Ω sẽ ghi: số cuối = 0 (Vì 10^0 = 1). Ví dụ: 100 = 10 × 10^0 Ω = 10 Ω 220 = 22 × 10^0 Ω = 22 Ω Đôi khi nó được khi hẳn là 10 hay 22 để trán hiểu nhầm là 100 = 100 Ω hay 220 là 220 Ω. Điện trở nhỏ hơn 10 Ω sẽ được ghi kèm chữ R để chỉ dấu thập phân. Ví dụ:
4R7 = 4.7 Ω
R300 = 0.30 Ω
0R22 = 0.22 Ω
0R01 = 0.01 Ω

Trường hợp điện trở dán có 4 chữ số thì 3 chữ số đầu là giá trị thực và chữ số thứ tư chính là số mũ 10 (số số không). Ví dụ: 1001 = 100 × 10^1 Ω = 1.00 KΩ 4992 = 499 × 10^2 Ω = 49.9 KΩ 1000 = 100 × 10^0 Ω = 100 Ω Một số trường hợp điện trở lớn hơn 1000 Ω thì được ký hiệu chữ K (tức Kilo ohms) và điện trở lớn hơn 1000.000 Ω thì ký hiệu chử M (Mega ohms). Các điện trở ghi 000 hoặc 0000 là điện trở có trị số = 0 Ω. Bảng tra Code Resistor SMD (nguồn Cooler Master và AcBel xài rất nhiều loại này) 1.Mã điện trở và giá trị tương ứng

2. Hệ số nhân được kí hiệu bằng chữ cái - S hoặc Y: hệ số nhân 10-2 - R hoặc X: hệ số nhân 10-1 - A: hệ số nhân 100 - B: hệ số nhân 101 - C: hệ số nhân 102 - D: hệ số nhân 103 - E: hệ số nhân 104 - F: hệ số nhân 105 Ví dụ: - 51S = 51Y = 3.32 Ω
- 12R = 12X = 13 Ω
- 09A = 121 Ω
- 24B = 1.74 KΩ
- 63C = 44.2 KΩ
- 20D = 158 KΩ
- 31E = 2.05 MΩ
- 74F = 57.6 MΩ
Từ khóa » Tụ Dán 330
-
Tụ Dán 330 Thay Cho Tụ Nec Tokin | Shopee Việt Nam
-
Tụ Dán NEC TOKIN 330 Và 470 6V3 (gói 10 Con) - Phong Vu PC
-
Bảng Giá Combo 10 Tụ Dán 330 Thay Cho Tụ Nec Tokin Phong Vũ
-
Giảm Giá Tụ Dán 330 Thay Cho Tụ Nec Tokin - BeeCost
-
[KX] Tụ Dán SMD 0603 330 50V 5% (33pF 50V) - CHIPN24.COM
-
Tụ Dán 330nF 50V 0603 - ĐIỆN TỬ TƯƠNG LAI
-
Tụ Nhôm 35V 330uF 10x10.5mm - Linhkienchatluong
-
Tụ Dán 0603 331-330pF 0.33nF 50V 10% (10c) - Linhkienchatluong
-
Điện Trở Dán 330 Ohm (330R) 0603 SMD, 1/10W Sai Số 5% - FUKIDI
-
Tụ Nhôm Dán 6.3V 330UF 6.3*7.7mm - Linh Kiện điện Tử
-
Điện Trở Dán 330R 330 Ohm 0805 5% (100 Chiếc)
-
Tụ Dán 330 Thay Cho Tụ Nec Tokin - Giá 10.000vnđ
-
Điện Trở Dán 330 Ohm, 1/8W, Sai Số 5% (0805 J 330R) - FUKIDI