điệp Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Chữ Nôm
- điệp
Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.
Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
điệp chữ Nôm nghĩa là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ điệp trong chữ Nôm và cách phát âm điệp từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ điệp nghĩa Hán Nôm là gì.
Có 16 chữ Nôm cho chữ "điệp"叠điệp [疊]
Unicode 叠 , tổng nét 13, bộ Hựu 又(ý nghĩa bộ: Lại nữa, một lần nữa).Phát âm: die2 (Pinyin); dip6 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: Cũng như chữ 疊.Giản thể của chữ 疊.Dịch nghĩa Nôm là: điệp, như "điệp khúc; trùng điệp" (vhn)喋điệp [喋]
Unicode 喋 , tổng nét 12, bộ Khẩu 口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: die2, zha2 (Pinyin); dip6 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Phó) Điệp điệp 喋喋 thao thao, lem lém, nói không dứt◎Như: điệp điệp bất hưu 喋喋不休 nói luôn mồm không thôi.(Động) Giẫm lên§ Thông điệp 蹀◎Như: điệp huyết 喋血 đẫm máu (giết người nhiều, giẫm lên máu mà đi)§ Cũng viết là: 蹀血, 啑血.(Trạng thanh) Xiệp điệp 唼喋 tiếng loài chim nước (đàn le, đàn nhạn) hoặc loài cá mổ, đớp ăn◇Tư Mã Tương Như 司馬相如: Xiệp điệp tinh tảo, trớ tước lăng ngẫu 唼喋菁藻, 咀嚼菱藕 (Thượng lâm phú 上林賦) Lép nhép rong tươi, nhấm nhai củ ấu ngó sen.Dịch nghĩa Nôm là:nhịp, như "nhịp phách" (vhn) điệp, như "điệp điệp bất hưu (nói bép xép); điệp huyết (đổ máu nhiều)" (gdhn)堞 điệp [堞]
Unicode 堞 , tổng nét 12, bộ Thổ 土 (ý nghĩa bộ: Đất).Phát âm: die2 (Pinyin); dip6 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Tường ngắn trên thành§ Cũng gọi là nữ tường 女牆◇Đỗ Phủ 杜甫: Sơn lâu phấn điệp ẩn bi già 山樓粉堞隱悲笳 (Thu hứng 秋興) Nơi tường vôi lầu canh trên núi, ẩn nấp tiếng kèn đau thương.Dịch nghĩa Nôm là:nhịp, như "nhịp cầu" (vhn) điệp, như "điệp (tường có lỗ châu mai)" (btcn) dịp, như "dịp may; nhân dịp" (gdhn)慴 triệp, điệp [慴]
Unicode 慴 , tổng nét 14, bộ Tâm 心 (忄)(ý nghĩa bộ: Quả tim, tâm trí, tấm lòng).Phát âm: she4, zhe2 (Pinyin); zip3 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Động) Sợ, khiếp◇Trang Tử 莊子: Tử sanh kinh cụ, bất nhập hồ kì hung trung, thị cố ngỗ vật nhi bất triệp 死生驚懼, 不入乎其胸中, 是故迕物而不慴 (Đạt sanh 達生) Sống chết sợ hãi, không vào trong lòng họ, cho nên làm nghịch với vật ngoài mà không khủng khiếp.(Động) Thu phục, nhiếp phục.§ Ghi chú: Cũng có khi đọc là điệp.Dịch nghĩa Nôm là:nhiếp, như "nhiếp (sợ nép mình)" (gdhn) phập, như "phập phồng" (gdhn) triếp, như "triếp (nể sợ)" (gdhn)揲 thiệt, điệp [揲]
Unicode 揲 , tổng nét 12, bộ Thủ 手 (扌) (ý nghĩa bộ: Tay).Phát âm: she2, tie2, die2, ye4 (Pinyin); dip6 sip3 sit3 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Động) Dùng tay đếm vật§ Ngày xưa, đếm cỏ thi để bói cát hung◇Dịch Kinh 易經: Thiệt chi dĩ tứ, dĩ tượng tứ thì 揲之以四, 以象四時 (Hệ từ thượng 繫辭上) Đếm cỏ thi lấy bốn cái, để tượng bốn mùa.Một âm là điệp(Động) Xếp, gấp lại◇Lưu Giá 劉駕: Nhàn điệp vũ y quy vị đắc 閒揲舞衣歸未得 (Trường môn oán 長門怨) Nhàn rỗi xếp quần áo chiến, chưa về được.Dịch nghĩa Nôm là:dẹp, như "dẹp giặc; dọn dẹp" (vhn) đắp, như "đắp đập; đắp điếm; đắp đổi" (gdhn)牒 điệp [牒]
Unicode 牒 , tổng nét 13, bộ Phiến 片(ý nghĩa bộ: Mảnh, tấm, miếng).Phát âm: die2 (Pinyin); dip6 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Thẻ tre hoặc mảnh gỗ mỏng dùng để viết ngày xưa.(Danh) Công văn, một lối văn thư của nhà quan◎Như: tối hậu thông điệp 最後通牒 tối hậu thư◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thứ nhật, tiếp đắc Thanh Châu thái thủ Cung Cảnh điệp văn, ngôn Hoàng Cân tặc vi thành tương hãm, khất tứ cứu viện 次日, 接得青州太守龔景牒文, 言黃巾賊圍城將陷, 乞賜救援 (Đệ nhất hồi 第一回) Hôm sau nhận được tờ điệp của quan thái thú Thanh Châu, tên là Cung Cảnh, báo tin bị giặc Hoàng Cân bao vây, xin cho quân đến cứu.(Danh) Giấy trát, tờ trình, giấy chứng◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tể dữ chi điệp, tê tống dĩ quy 宰與之牒, 齎送以歸 (Thi biến 尸變) Quan cấp tờ trát, cho đưa về.(Danh) Phiếm chỉ thư tịch.(Danh) Gia phả, sách chép dòng dõi gia tộc◎Như: ngọc điệp 玉牒 sách biên chép thế hệ nhà vua.(Danh) Mộc bản.(Danh) Lượng từ§ Dùng như thiên 篇.(Danh) Lượng từ§ Dùng như kiện 件.(Danh) Họ Điệp.Dịch nghĩa Nôm là:điệp, như "bức điệp, thông điệp" (vhn) đép, như "dẹp đép (quá dẹp)" (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [案牒] án điệp疊 điệp [叠]
Unicode 疊 , tổng nét 22, bộ Điền 田 (ý nghĩa bộ: Ruộng).Phát âm: die2 (Pinyin); daap6 dip6 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Động) Chồng chất◎Như: điệp thạch vi san 疊石為山 chồng đá thành núi.(Động) Xếp, gấp◎Như: điệp bị 疊被 xếp chăn◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Phượng Thư tại lâu thượng khán trứ nhân thu tống lễ đích tân vi bình, chỉ hữu Bình Nhi tại phòng lí dữ Phượng Thư điệp y phục 鳳姐在樓上看著人收送禮的新圍屏, 只有平兒在房裏與鳳姐疊衣服 (Đệ thất thập nhất hồi) Phượng Thư đương ở trên lầu, trông nom người ta thu nhận những bình phong mang đến biếu, chỉ có Bình Nhi ở trong buồng gấp quần áo cho Phượng Thư.(Động) Vang dội, rúng động◇Tả Tư 左思: Chinh cổ điệp san 鉦鼓疊山 (Ngô đô phú 吳都賦) Chiêng trống vang dội núi.(Động) Đập nhẹ, gõ◇Tạ Thiếu: Điệp cổ tống hoa chu 疊鼓送華輈 (Cổ xuy khúc 鼓吹曲) Gõ trống đưa xe hoa.(Danh) Lượng từ: (1) Thếp, chồng (giấy, văn kiện)◎Như: nhất điệp chỉ 一疊紙 hai thếp giấy, lưỡng điệp văn kiện 兩疊文件 hai chồng văn kiện(2) Tầng, lớp (núi, đèo)◇Hứa Hồn 許渾: Thủy khúc nham thiên điệp 水曲巖千疊 (Tuế mộ 歲暮) Nước quanh co núi nghìn tầng(3) Đời (thời kì lịch sử)◇Tả Tư 左思: Tuy lũy diệp bách điệp, nhi phú cường tương kế 雖累葉百疊, 而富彊相繼 (Ngô đô phú 吳都賦) Tuy chồng chất trăm đời, mà giàu mạnh kế tục nhau(4) Hồi, tiết, chương, khúc (ca nhạc, tuồng, kịch)◎Như: Dương Quan tam điệp 陽關三疊 Vở Dương Quan ba hồi.(Tính) Nhiều tầng, nhiều lớp, chập chồng◎Như: điệp lãng 疊浪 sóng chập chồng, trùng nham điệp chướng 重巖疊嶂 núi non chập chồng.(Phó) Trùng lập, tới tấp nhiều lần◇Nhạc Phi 岳飛: Dịch kị giao trì, vũ hịch điệp chí 驛騎交馳, 羽檄疊至 (Phụng chiếu di ngụy tề hịch 奉詔移偽齊檄) Ngựa trạm rong ruổi qua lại, hịch lệnh tới tấp đến.Dịch nghĩa Nôm là:điệp, như "điệp khúc; trùng điệp" (vhn) đệp, như "một đệp giấy" (gdhn) xếp, như "xếp lại, dao xếp" (gdhn)碟 điệp [碟]
Unicode 碟 , tổng nét 14, bộ Thạch 石(ý nghĩa bộ: Đá).Phát âm: die2, she2 (Pinyin); dip6 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cái đĩa◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hỏa bồn, oa tử, oản điệp, đô tá dữ nhĩ 火盆, 鍋子, 碗碟, 都借與你 (Đệ thập hồi) Hỏa lò, nồi, bát đĩa, cho anh mượn cả.(Danh) Vật thể có hình như cái đĩa◎Như: phi điệp 飛碟 dĩa bay, quang điệp 光碟 optical disc (đĩa CD, DVD, Blu-ray...).(Danh) Lượng từ: đĩa◎Như: lưỡng điệp qua tử 兩碟瓜子 hai đĩa hạt dưa.Dịch nghĩa Nôm là:điệp, như "điệp tử (món ăn chơi)" (gdhn) diệp (gdhn) đĩa, như "cái đĩa; đĩa hát; xóc đĩa" (gdhn)蜨 điệp [蜨]
Unicode 蜨 , tổng nét 14, bộ Trùng 虫 (ý nghĩa bộ: Sâu bọ).Phát âm: die2 (Pinyin); dip6 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: Nguyên là chữ điệp 蝶.Dịch nghĩa Nôm là: điệp, như "hồ điệp" (gdhn)蝶điệp [蝶]
Unicode 蝶 , tổng nét 15, bộ Trùng 虫 (ý nghĩa bộ: Sâu bọ).Phát âm: die2, tie1 (Pinyin); dip6 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Bướm◎Như: sứ điệp 使蝶 bướm trao tin, chỉ thư từ trao đổi trai gái.Dịch nghĩa Nôm là:điệp, như "hồ điệp" (vhn) bướm, như "bay bướm; ong bướm" (gdhn)褶 điệp, triệp, tập [褶]
Unicode 褶 , tổng nét 16, bộ Y 衣(衤)(ý nghĩa bộ: Áo).Phát âm: zhe2, zhe3, die2, xi2 (Pinyin); dip6 zaap6 zip3 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Áo kép§ Áo hai lớp, không có bông tơ ở giữa.Một âm là triệp(Danh) Nếp gấp áo quần◎Như: đả triệp 打褶 xếp nếp.Một âm nữa là tập(Danh) Một thứ quần cưỡi ngựa (thời xưa).Dịch nghĩa Nôm là:chấp, như "chấp tử (nếp ủi quần áo)" (vhn) chiệp, như "bắt chiệp (sợ)" (btcn) điệp, như "điệp (áo kép)" (btcn) tập (btcn)諜 điệp [谍]
Unicode 諜 , tổng nét 16, bộ Ngôn 言 (ý nghĩa bộ: Nói).Phát âm: die2, xie4 (Pinyin); dip6 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Động) Dò thám, trinh thám.(Động) Rình mò.(Danh) Quân do thám, điệp báo.(Danh) Quân trang bị nhẹ, khinh binh.(Danh) Sổ bạ, sách ghi chép§ Thông điệp 牒.(Phó) Thao thao, nói không dứt§ Thông điệp 喋.Dịch nghĩa Nôm là: điệp, như "điệp viên" (vhn)谍điệp [諜]
Unicode 谍 , tổng nét 11, bộ Ngôn 言 (ý nghĩa bộ: Nói).Phát âm: die2 (Pinyin); dip6 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 諜.Dịch nghĩa Nôm là: điệp, như "điệp viên" (gdhn)蹀điệp [蹀]
Unicode 蹀 , tổng nét 16, bộ Túc 足(ý nghĩa bộ: Chân, đầy đủ).Phát âm: die2 (Pinyin); dip6 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Động) Giẫm, đạp.Dịch nghĩa Nôm là:dịp, như "dịp may; nhân dịp" (vhn) diệp (gdhn)鰈 điệp [鲽]
Unicode 鰈 , tổng nét 20, bộ Ngư 魚 (鱼)(ý nghĩa bộ: Con cá).Phát âm: die2, qie4, zha2 (Pinyin); dip6 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cá bơn, thứ cá hai mắt dính liền nhau lệch về một bên§ Còn gọi là vương dư ngư 王餘魚Cũng có tên là bỉ mục ngư 比目魚.Dịch nghĩa Nôm là: điệp, như "điệp ngư (cá giảnh)" (gdhn)鲽điệp [鰈]
Unicode 鲽 , tổng nét 17, bộ Ngư 魚 (鱼)(ý nghĩa bộ: Con cá).Phát âm: die2 (Pinyin); dip6 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 鰈.Dịch nghĩa Nôm là: điệp, như "điệp ngư (cá giảnh)" (gdhn)
Xem thêm chữ Nôm
Cùng Học Chữ Nôm
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ điệp chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Chữ Nôm Là Gì?
Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm
Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.
Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.
Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.
Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.
Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.
Từ điển Hán Nôm
Nghĩa Tiếng Việt: 叠 điệp [疊] Unicode 叠 , tổng nét 13, bộ Hựu 又(ý nghĩa bộ: Lại nữa, một lần nữa).Phát âm: die2 (Pinyin); dip6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 叠 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Cũng như chữ 疊.Giản thể của chữ 疊.Dịch nghĩa Nôm là: điệp, như điệp khúc; trùng điệp (vhn)喋 điệp [喋] Unicode 喋 , tổng nét 12, bộ Khẩu 口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: die2, zha2 (Pinyin); dip6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 喋 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Phó) Điệp điệp 喋喋 thao thao, lem lém, nói không dứt◎Như: điệp điệp bất hưu 喋喋不休 nói luôn mồm không thôi.(Động) Giẫm lên§ Thông điệp 蹀◎Như: điệp huyết 喋血 đẫm máu (giết người nhiều, giẫm lên máu mà đi)§ Cũng viết là: 蹀血, 啑血.(Trạng thanh) Xiệp điệp 唼喋 tiếng loài chim nước (đàn le, đàn nhạn) hoặc loài cá mổ, đớp ăn◇Tư Mã Tương Như 司馬相如: Xiệp điệp tinh tảo, trớ tước lăng ngẫu 唼喋菁藻, 咀嚼菱藕 (Thượng lâm phú 上林賦) Lép nhép rong tươi, nhấm nhai củ ấu ngó sen.Dịch nghĩa Nôm là: nhịp, như nhịp phách (vhn)điệp, như điệp điệp bất hưu (nói bép xép); điệp huyết (đổ máu nhiều) (gdhn)堞 điệp [堞] Unicode 堞 , tổng nét 12, bộ Thổ 土 (ý nghĩa bộ: Đất).Phát âm: die2 (Pinyin); dip6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 堞 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Tường ngắn trên thành§ Cũng gọi là nữ tường 女牆◇Đỗ Phủ 杜甫: Sơn lâu phấn điệp ẩn bi già 山樓粉堞隱悲笳 (Thu hứng 秋興) Nơi tường vôi lầu canh trên núi, ẩn nấp tiếng kèn đau thương.Dịch nghĩa Nôm là: nhịp, như nhịp cầu (vhn)điệp, như điệp (tường có lỗ châu mai) (btcn)dịp, như dịp may; nhân dịp (gdhn)慴 triệp, điệp [慴] Unicode 慴 , tổng nét 14, bộ Tâm 心 (忄)(ý nghĩa bộ: Quả tim, tâm trí, tấm lòng).Phát âm: she4, zhe2 (Pinyin); zip3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-3 , 慴 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Sợ, khiếp◇Trang Tử 莊子: Tử sanh kinh cụ, bất nhập hồ kì hung trung, thị cố ngỗ vật nhi bất triệp 死生驚懼, 不入乎其胸中, 是故迕物而不慴 (Đạt sanh 達生) Sống chết sợ hãi, không vào trong lòng họ, cho nên làm nghịch với vật ngoài mà không khủng khiếp.(Động) Thu phục, nhiếp phục.§ Ghi chú: Cũng có khi đọc là điệp.Dịch nghĩa Nôm là: nhiếp, như nhiếp (sợ nép mình) (gdhn)phập, như phập phồng (gdhn)triếp, như triếp (nể sợ) (gdhn)揲 thiệt, điệp [揲] Unicode 揲 , tổng nét 12, bộ Thủ 手 (扌) (ý nghĩa bộ: Tay).Phát âm: she2, tie2, die2, ye4 (Pinyin); dip6 sip3 sit3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-4 , 揲 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Dùng tay đếm vật§ Ngày xưa, đếm cỏ thi để bói cát hung◇Dịch Kinh 易經: Thiệt chi dĩ tứ, dĩ tượng tứ thì 揲之以四, 以象四時 (Hệ từ thượng 繫辭上) Đếm cỏ thi lấy bốn cái, để tượng bốn mùa.Một âm là điệp(Động) Xếp, gấp lại◇Lưu Giá 劉駕: Nhàn điệp vũ y quy vị đắc 閒揲舞衣歸未得 (Trường môn oán 長門怨) Nhàn rỗi xếp quần áo chiến, chưa về được.Dịch nghĩa Nôm là: dẹp, như dẹp giặc; dọn dẹp (vhn)đắp, như đắp đập; đắp điếm; đắp đổi (gdhn)牒 điệp [牒] Unicode 牒 , tổng nét 13, bộ Phiến 片(ý nghĩa bộ: Mảnh, tấm, miếng).Phát âm: die2 (Pinyin); dip6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-5 , 牒 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Thẻ tre hoặc mảnh gỗ mỏng dùng để viết ngày xưa.(Danh) Công văn, một lối văn thư của nhà quan◎Như: tối hậu thông điệp 最後通牒 tối hậu thư◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thứ nhật, tiếp đắc Thanh Châu thái thủ Cung Cảnh điệp văn, ngôn Hoàng Cân tặc vi thành tương hãm, khất tứ cứu viện 次日, 接得青州太守龔景牒文, 言黃巾賊圍城將陷, 乞賜救援 (Đệ nhất hồi 第一回) Hôm sau nhận được tờ điệp của quan thái thú Thanh Châu, tên là Cung Cảnh, báo tin bị giặc Hoàng Cân bao vây, xin cho quân đến cứu.(Danh) Giấy trát, tờ trình, giấy chứng◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tể dữ chi điệp, tê tống dĩ quy 宰與之牒, 齎送以歸 (Thi biến 尸變) Quan cấp tờ trát, cho đưa về.(Danh) Phiếm chỉ thư tịch.(Danh) Gia phả, sách chép dòng dõi gia tộc◎Như: ngọc điệp 玉牒 sách biên chép thế hệ nhà vua.(Danh) Mộc bản.(Danh) Lượng từ§ Dùng như thiên 篇.(Danh) Lượng từ§ Dùng như kiện 件.(Danh) Họ Điệp.Dịch nghĩa Nôm là: điệp, như bức điệp, thông điệp (vhn)đép, như dẹp đép (quá dẹp) (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [案牒] án điệp疊 điệp [叠] Unicode 疊 , tổng nét 22, bộ Điền 田 (ý nghĩa bộ: Ruộng).Phát âm: die2 (Pinyin); daap6 dip6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-6 , 疊 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Chồng chất◎Như: điệp thạch vi san 疊石為山 chồng đá thành núi.(Động) Xếp, gấp◎Như: điệp bị 疊被 xếp chăn◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Phượng Thư tại lâu thượng khán trứ nhân thu tống lễ đích tân vi bình, chỉ hữu Bình Nhi tại phòng lí dữ Phượng Thư điệp y phục 鳳姐在樓上看著人收送禮的新圍屏, 只有平兒在房裏與鳳姐疊衣服 (Đệ thất thập nhất hồi) Phượng Thư đương ở trên lầu, trông nom người ta thu nhận những bình phong mang đến biếu, chỉ có Bình Nhi ở trong buồng gấp quần áo cho Phượng Thư.(Động) Vang dội, rúng động◇Tả Tư 左思: Chinh cổ điệp san 鉦鼓疊山 (Ngô đô phú 吳都賦) Chiêng trống vang dội núi.(Động) Đập nhẹ, gõ◇Tạ Thiếu: Điệp cổ tống hoa chu 疊鼓送華輈 (Cổ xuy khúc 鼓吹曲) Gõ trống đưa xe hoa.(Danh) Lượng từ: (1) Thếp, chồng (giấy, văn kiện)◎Như: nhất điệp chỉ 一疊紙 hai thếp giấy, lưỡng điệp văn kiện 兩疊文件 hai chồng văn kiện(2) Tầng, lớp (núi, đèo)◇Hứa Hồn 許渾: Thủy khúc nham thiên điệp 水曲巖千疊 (Tuế mộ 歲暮) Nước quanh co núi nghìn tầng(3) Đời (thời kì lịch sử)◇Tả Tư 左思: Tuy lũy diệp bách điệp, nhi phú cường tương kế 雖累葉百疊, 而富彊相繼 (Ngô đô phú 吳都賦) Tuy chồng chất trăm đời, mà giàu mạnh kế tục nhau(4) Hồi, tiết, chương, khúc (ca nhạc, tuồng, kịch)◎Như: Dương Quan tam điệp 陽關三疊 Vở Dương Quan ba hồi.(Tính) Nhiều tầng, nhiều lớp, chập chồng◎Như: điệp lãng 疊浪 sóng chập chồng, trùng nham điệp chướng 重巖疊嶂 núi non chập chồng.(Phó) Trùng lập, tới tấp nhiều lần◇Nhạc Phi 岳飛: Dịch kị giao trì, vũ hịch điệp chí 驛騎交馳, 羽檄疊至 (Phụng chiếu di ngụy tề hịch 奉詔移偽齊檄) Ngựa trạm rong ruổi qua lại, hịch lệnh tới tấp đến.Dịch nghĩa Nôm là: điệp, như điệp khúc; trùng điệp (vhn)đệp, như một đệp giấy (gdhn)xếp, như xếp lại, dao xếp (gdhn)碟 điệp [碟] Unicode 碟 , tổng nét 14, bộ Thạch 石(ý nghĩa bộ: Đá).Phát âm: die2, she2 (Pinyin); dip6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-7 , 碟 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cái đĩa◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hỏa bồn, oa tử, oản điệp, đô tá dữ nhĩ 火盆, 鍋子, 碗碟, 都借與你 (Đệ thập hồi) Hỏa lò, nồi, bát đĩa, cho anh mượn cả.(Danh) Vật thể có hình như cái đĩa◎Như: phi điệp 飛碟 dĩa bay, quang điệp 光碟 optical disc (đĩa CD, DVD, Blu-ray...).(Danh) Lượng từ: đĩa◎Như: lưỡng điệp qua tử 兩碟瓜子 hai đĩa hạt dưa.Dịch nghĩa Nôm là: điệp, như điệp tử (món ăn chơi) (gdhn)diệp (gdhn)đĩa, như cái đĩa; đĩa hát; xóc đĩa (gdhn)蜨 điệp [蜨] Unicode 蜨 , tổng nét 14, bộ Trùng 虫 (ý nghĩa bộ: Sâu bọ).Phát âm: die2 (Pinyin); dip6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-8 , 蜨 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Nguyên là chữ điệp 蝶.Dịch nghĩa Nôm là: điệp, như hồ điệp (gdhn)蝶 điệp [蝶] Unicode 蝶 , tổng nét 15, bộ Trùng 虫 (ý nghĩa bộ: Sâu bọ).Phát âm: die2, tie1 (Pinyin); dip6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-9 , 蝶 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Bướm◎Như: sứ điệp 使蝶 bướm trao tin, chỉ thư từ trao đổi trai gái.Dịch nghĩa Nôm là: điệp, như hồ điệp (vhn)bướm, như bay bướm; ong bướm (gdhn)褶 điệp, triệp, tập [褶] Unicode 褶 , tổng nét 16, bộ Y 衣(衤)(ý nghĩa bộ: Áo).Phát âm: zhe2, zhe3, die2, xi2 (Pinyin); dip6 zaap6 zip3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-10 , 褶 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Áo kép§ Áo hai lớp, không có bông tơ ở giữa.Một âm là triệp(Danh) Nếp gấp áo quần◎Như: đả triệp 打褶 xếp nếp.Một âm nữa là tập(Danh) Một thứ quần cưỡi ngựa (thời xưa).Dịch nghĩa Nôm là: chấp, như chấp tử (nếp ủi quần áo) (vhn)chiệp, như bắt chiệp (sợ) (btcn)điệp, như điệp (áo kép) (btcn)tập (btcn)諜 điệp [谍] Unicode 諜 , tổng nét 16, bộ Ngôn 言 (ý nghĩa bộ: Nói).Phát âm: die2, xie4 (Pinyin); dip6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-11 , 諜 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Dò thám, trinh thám.(Động) Rình mò.(Danh) Quân do thám, điệp báo.(Danh) Quân trang bị nhẹ, khinh binh.(Danh) Sổ bạ, sách ghi chép§ Thông điệp 牒.(Phó) Thao thao, nói không dứt§ Thông điệp 喋.Dịch nghĩa Nôm là: điệp, như điệp viên (vhn)谍 điệp [諜] Unicode 谍 , tổng nét 11, bộ Ngôn 言 (ý nghĩa bộ: Nói).Phát âm: die2 (Pinyin); dip6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-12 , 谍 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 諜.Dịch nghĩa Nôm là: điệp, như điệp viên (gdhn)蹀 điệp [蹀] Unicode 蹀 , tổng nét 16, bộ Túc 足(ý nghĩa bộ: Chân, đầy đủ).Phát âm: die2 (Pinyin); dip6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-13 , 蹀 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Giẫm, đạp.Dịch nghĩa Nôm là: dịp, như dịp may; nhân dịp (vhn)diệp (gdhn)鰈 điệp [鲽] Unicode 鰈 , tổng nét 20, bộ Ngư 魚 (鱼)(ý nghĩa bộ: Con cá).Phát âm: die2, qie4, zha2 (Pinyin); dip6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-14 , 鰈 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cá bơn, thứ cá hai mắt dính liền nhau lệch về một bên§ Còn gọi là vương dư ngư 王餘魚Cũng có tên là bỉ mục ngư 比目魚.Dịch nghĩa Nôm là: điệp, như điệp ngư (cá giảnh) (gdhn)鲽 điệp [鰈] Unicode 鲽 , tổng nét 17, bộ Ngư 魚 (鱼)(ý nghĩa bộ: Con cá).Phát âm: die2 (Pinyin); dip6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-15 , 鲽 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 鰈.Dịch nghĩa Nôm là: điệp, như điệp ngư (cá giảnh) (gdhn)Từ điển Hán Việt
- ba nã mã vận hà từ Hán Việt là gì?
- cung thất từ Hán Việt là gì?
- đại thắng từ Hán Việt là gì?
- bỉ liệt từ Hán Việt là gì?
- tam thốn thiệt từ Hán Việt là gì?
- hung nha lợi từ Hán Việt là gì?
- thử thoán từ Hán Việt là gì?
- miễn chức từ Hán Việt là gì?
- bất liệu từ Hán Việt là gì?
- chứng khoán từ Hán Việt là gì?
- bát quái quyền từ Hán Việt là gì?
- miễn trừ từ Hán Việt là gì?
- khất thải từ Hán Việt là gì?
- môn đương hộ đối từ Hán Việt là gì?
- phẩm phục từ Hán Việt là gì?
- bằng yến từ Hán Việt là gì?
- bát đáo từ Hán Việt là gì?
- hảo hạng từ Hán Việt là gì?
- học thuật từ Hán Việt là gì?
- đăng hà từ Hán Việt là gì?
- bảo tướng từ Hán Việt là gì?
- cực phẩm từ Hán Việt là gì?
- đa bán từ Hán Việt là gì?
- bách tuế vi kì từ Hán Việt là gì?
- nguyên tử năng từ Hán Việt là gì?
- cao hạnh từ Hán Việt là gì?
- chiêu tai từ Hán Việt là gì?
- nhãn tình từ Hán Việt là gì?
- âm môn từ Hán Việt là gì?
- nhị diện từ Hán Việt là gì?
Từ khóa » điệp Nghĩa Tiếng Hán
-
Tra Từ: điệp - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: điệp - Từ điển Hán Nôm
-
Từ Điển - Từ điệp Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
điệp Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Diệp Trong Tiếng Hán Việt Nghĩa Là Gì
-
Điệp Trong Tiếng Hán Nghĩa Là Gì
-
điệp Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt?
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự ĐIỆP 蝶 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự DIỆP 葉 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Diệp (họ) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "điệp" - Là Gì? - Vtudien
-
Ý Nghĩa Tên Tiểu Điệp Là Gì? Tên Tiểu Điệp Có ý Nghĩa Gì Hay Xem ...