Diều Gà Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. diều gà
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

diều gà tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ diều gà trong tiếng Trung và cách phát âm diều gà tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ diều gà tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm diều gà tiếng Trung diều gà (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm diều gà tiếng Trung 嗉; 嗉子 《鸟类的消化器官的一部分, 在食道的下部, 像个袋子, 用来储存食物。也叫嗉囊。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
嗉; 嗉子 《鸟类的消化器官的一部分, 在食道的下部, 像个袋子, 用来储存食物。也叫嗉囊。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ diều gà hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • nước bí tiếng Trung là gì?
  • khiến ăn ngon miệng tiếng Trung là gì?
  • bớt dần tiếng Trung là gì?
  • kết mạc tiếng Trung là gì?
  • thác xiết tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của diều gà trong tiếng Trung

嗉; 嗉子 《鸟类的消化器官的一部分, 在食道的下部, 像个袋子, 用来储存食物。也叫嗉囊。》

Đây là cách dùng diều gà tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ diều gà tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 嗉; 嗉子 《鸟类的消化器官的一部分, 在食道的下部, 像个袋子, 用来储存食物。也叫嗉囊。》

Từ điển Việt Trung

  • ba xuân tiếng Trung là gì?
  • anh trai tiếng Trung là gì?
  • đến tiếp sau tiếng Trung là gì?
  • bản thân tiếng Trung là gì?
  • cố tri tiếng Trung là gì?
  • vỗ tiếng Trung là gì?
  • ngu dốt tiếng Trung là gì?
  • quen thuộc tiếng Trung là gì?
  • hàng phi pháp tiếng Trung là gì?
  • tốn công sức tiếng Trung là gì?
  • thế vận hội Ô lym pic tiếng Trung là gì?
  • gạch lỗ tiếng Trung là gì?
  • đạm trúc diệp tiếng Trung là gì?
  • đánh võ tiếng Trung là gì?
  • viết kim tuyến tiếng Trung là gì?
  • than vẽ chân mày tiếng Trung là gì?
  • tuổi trời tiếng Trung là gì?
  • thịt đùi tiếng Trung là gì?
  • sự mô phỏng người tiếng Trung là gì?
  • trái lại tiếng Trung là gì?
  • hồ tinh tiếng Trung là gì?
  • giá xây dựng tiếng Trung là gì?
  • gôn tiếng Trung là gì?
  • tử tội tiếng Trung là gì?
  • cơ quan đặc phái tiếng Trung là gì?
  • phụ kiện của đường ống tiếng Trung là gì?
  • Blao tiếng Trung là gì?
  • bộ phận đổi tần số rf tiếng Trung là gì?
  • bánh su kem tiếng Trung là gì?
  • thắng trận trở về tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Diều Gà Là Gì