ĐIỀU KẾ TIẾP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

ĐIỀU KẾ TIẾP Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sđiều kế tiếpnext thingđiều tiếp theoviệc tiếp theođiều kế tiếpthứ tiếp theochuyện tiếp theosau đóviệc kế tiếpchuyện kế tiếpðiều kế tiếpnhững cái tiếp theo

Ví dụ về việc sử dụng Điều kế tiếp trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ta hãy xét tới điều kế tiếp.Let's think of the next thing.Điều kế tiếp là sử dụng để mang lại may mắn.The next thing is that is used to bring good luck.Khi quý vị dừng lại, điều kế tiếp là ngắm nhìn.And when you stop, then the next thing is to look.Nhưng điều kế tiếp chúng tôi biết, thì Hannah đã chết.But the next thing we knew, Hannah was dead.Anh ấy đã uống vài ly, điều kế tiếp anh ấy biết, quần áo đang tắt.We were drinking and then next thing I know, our clothes were off.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từgiai đoạn tiếp theo chiến lược tiếp thị phương pháp tiếp cận khả năng tiếp cận khả năng giao tiếptiếp nhiên liệu mục tiêu tiếp theo tiếp sau chiến dịch tiếp thị mùa giải tiếp theo HơnSử dụng với trạng từđọc tiếpcắm trực tiếpchuyển đổi trực tiếptiếp bước bình luận trực tiếpgiao tiếp thường xuyên theo dõi trực tiếpgiao tiếp cơ bản tiếp thị hiện đại tiếp nữa HơnSử dụng với động từbước tiếp theo tiếp tục phát triển tiếp tục làm việc tiếp tục sử dụng cấp độ tiếp theo muốn tiếp tục tiếp tục đi tiếp tục mở rộng tiếp tục đọc tiếp tục nói HơnNhưng điều kế tiếp mà cô biết được là nó đang bay thẳng đến cô.The next thing you know, she is walking out on you.CHO NÊN, là từ những điều vừa nói đó mà ngẫm ra điều kế tiếp đây.That means, because of what has just been said, the next thing I am about to say follows.Điều kế tiếp là ngai vàng và bàn thờ không thuộc về nhau.The next thing is that throne and altar do not belong together.Lúc vụ nổ xảy ra,tôi đang nói chuyện điện thoại với Michael, và điều kế tiếp tôi nhận thức được, là tôi đang ở sân bay.I was on the phone with Michael when it happened, and the next thing I knew, I was at the airport.Nhưng điều kế tiếp mà cô biết được là nó đang bay thẳng đến cô.But the next thing she knew, it was flying straight at her.Em giống như một nồi áp suất, lúc nào cũng lo lắng về điều sắp xảy ra và điều kế tiếp mình phải làm”.- Laura.I'm always worried about the next thing that will happen or the next thing I need to do.”- Laura.Điều kế tiếp bạn cần làm là lên kế hoạch bữa ăn ngày hôm sau.The next thing you need to do is plan the next day's meal.Hầu như trông có vẻ quá kỳ lạ, và điều kế tiếp là chúng tôi biết rằng nó đang tới gần mặt nước từ tư, rồi rớt hoàn toàn và sau đó chìm xuống.”.It almost looked very surreal, and next thing we know it's approaching the water slowly and then it just completely crashed.”.Điều kế tiếp mà bạn cần biết là có hai cách giải bài mà bạn có thể áp dụng với Lenormand.The next thing you need to know is that there are two types of readings you can do with the petit jeu lenormand.Bà Hill và Frank Argenbright đã kể câu chuyện này với giới truyền thông, và điều kế tiếp tôi được biết là nó đã trở thành câu chuyện hàng đầu trên các mạng thông tin đại chúng.Mrs. Hill and Frank Argenbright told the media, and the next thing I knew, it was the lead story on the network news.Bây giờ, điều kế tiếp trong danh sách mà mình phải lo lắng là gì?".Now, what's the next thing on the list that I have to worry about?".Em nghe cô ấy nói đã tới lúc phải có ai đó dạy chho chúng một bài học,chúng đang vượt qua thân phận của chúng rồi đấy, và điều kế tiếp chúng nghĩ chúng có thể làm là cười chúng ta.I heard her say it's time somebody taught them a lesson, then were gettin' way above themselves,an' the next thing they think they can do is marry us.Điều kế tiếp họ muốn trình bày là những gì có trên kênh ABC News, Kênh 7, tuần trước tại New York, trên bản tin 11 giờ.The next thing they have to show is what was on ABC News, Channel 7, last week in New York City, in the 11 o'clock news.Và thực sự, đối với người mới bắt đầu, một hoặc hai thứ là đủ, và bạn làm việc trên chúng, và bạn sẽ trở nên tốt hơn,và bạn làm điều kế tiếp, và đó là điều bình thường, đó là quá trình bình thường.And so really, for beginners, one or two things is enough, and you work on them, and you get better,and you do the next thing, and that's fine, that's the normal process.Đáng ngạc nhiên, điều kế tiếp cậu ta biết là cậu ta sẽ sống với con quỷ đó và được chuyển vào một trường học ở Thế giới Quỷ.Surprisingly, the next thing he knows he's living with the demon and has been transferred into a school in the demon world.Và đến sáng hôm sau khi họ thức dậy thì điềuđầu tiên họ nhận ra là họ vẫn còn đang đói ngấu, và điều kế tiếp là trời đang mưa và nước đang nhỏ giọt tí tách khắp nơi trên nền lá.And next morning when they woke the first thing they noticedwas that they were still gnawingly hungry, and the next thing was that it was raining and that here and there the drip of it was dropping heavily on the forest floor.E- 34 Điều kế tiếp, những tia chiếu thẳng của mặt trời tại Pa- lét- tin ở đó tạo nên một cái nóng thật sự và những vết bong da trên mặt.E-34 Now, the next thing, the Palestinian sun, the direct rays of there, makes a real hot and blisters the face.Nhưng Scout, ở sau phiên tòa xét xử Tom Robinson, lại nghe được chính cô giáo này nói về người da đen:“ đã tới lúc ai đó dạy cho chúng một bài học,chúng đang vượt quá thân phận của chúng rồi đấy, và điều kế tiếp chúng nghĩ chúng có thể làm là cưới chúng ta”.Scout hears her outside the court during the Tom Robinson trial saying that she thought it was,‘time somebody taught them a lesson, they thought they were getting way above themselves,an' the next thing they think they can do is marry us'.Điều kế tiếp tôi muốn nói với bản thân của tôi trước đây là là bảo vệ tiền của mình bởi vì nó là điều duy nhất giữ bạn trong trò chơi.The next thing I would say to my former trading self is to respect and protect your bankroll because it's the only thing keeping you in the game.Ở sau phiên tòa xét xử Tom Robinson, lại nghe được chính cô giáo này nói về người da đen:“ đã tới lúc ai đó dạy cho chúng một bài học,chúng đang vượt quá thân phận của chúng rồi đấy, và điều kế tiếp chúng nghĩ chúng có thể làm là cưới chúng ta”.She heard Miss Gates outside the court house during Tom Robinson's trial saying that, referring to black people, she thought it was,“time somebody taught them alesson, they thought they was getting' way above themselves, an' the next thing they think they can do is marry us.”.Điều kế tiếp bạn biết là vốn của tôi đã bị xóa sổ hoàn toàn và tôi phải gửi tiền qua Western Union và yêu cầu anh trai tôi gửi tiền trong tài khoản của tôi vào ngày hôm sau.Next thing you know my capital has been completely wiped out and I had to send money via Western Union and have my brother deposit the money in my account the next day.Họ đã không cho bà biết bất cứ tin tứccập nhật nào cho đến khi bà hỏi họ và rồi điều kế tiếp mà bà nói biết, là chiếc xe cứu thương chạy tới,” theo người bạn của gia đình là Jimmy Tran, là người giúp thông dịch cho cha mẹ của em Lý, là người mới di cư tới California từ Việt Nam, cho biết.They didn't give her any update until she questioned them and then the next thing she said knew, is the ambulance arrived," said family friend, Jimmy Tran, who helps translate for Ly's parents, who recently immigrated to the Bay Area from Vietnam.Điều kế tiếp tôi làm sau khi phân tích biểu đồ hàng tuần như đã thảo luận trong Bước 1, là đi sâu vào khung thời gian biểu hàng ngày, nơi chúng tôi sẽ làm một vài điều khác nhau….The next thing I do after having analyzed the weekly chart as discussed in Step 1, is to drill-down to the daily chart time frame, where we will do a few different things….Điều kế tiếp ta biết được là, ta lại đang đi tìm một người vợ mới, hay chồng mới, hay xe mới, đặt hết hi vọng vào đối tượng mới này, nhưng rồi cũng chỉ là không tưởng như niềm hi vọng ta đã từng đặt nơi cái đối tượng ta mới vừa gạt ra.The next thing we know we are searching for a new wife, or a new husband, or a new car, placing expectations on this new object that are just as unrealistic as the expectations we had placed on what we are now discarding.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0259

Từng chữ dịch

điềudanh từthingarticleđiềungười xác địnhthiswhichđiềuđộng từdokếdanh từdesignplansuccessionkếtính từnextkếđộng từsucceededtiếpdanh từtiếptiếptính từnexttiếpđộng từcontinuegotiếptrạng từfurther S

Từ đồng nghĩa của Điều kế tiếp

điều tiếp theo việc tiếp theo thứ tiếp theo chuyện tiếp theo sau đó điều khiển mộtđiều khiển nhiều

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh điều kế tiếp English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Diệu Kế Tiếng Anh Là Gì