Điều Khiển Học – Wikipedia Tiếng Việt

Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. Mời bạn giúp hoàn thiện bài viết này bằng cách bổ sung chú thích tới các nguồn đáng tin cậy. Các nội dung không có nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ. (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này)
Sinh vật cơ khí hóa

Các ngành khoa học liên quan Phỏng sinh học Kỹ thuật y sinh Giao diện não-máy Điều khiển học Phân phối nhận thức Kỹ thuật di truyền Hệ sinh thái loài người Cường hóa cơ thể Khuếch đại trí óc Truyền tải tâm trí

Lí thuyết Lí thuyết cơ khí sinh vật Chủ nghĩa hậu giới tính

Trung tâm Cyberpunk Không gian điều khiển

Chính trị Tự do nhận thức Bình đẳng giới Chủ nghĩa xã hội công nghệ Tự do hình thái Chủ nghĩa kỳ dị công nghệ Chủ nghĩa siêu nhân loại

  • x
  • t
  • s
Khoa học
Khoa học hình thức
  • Logic
  • Toán học
  • Logic toán
  • Thống kê toán học
  • Khoa học máy tính lý thuyết
Khoa học vật lý
  • Vật lý học
  • Vật lý cổ điển
  • Vật lý hiện đại
  • Vật lý ứng dụng
  • Vật lý thực nghiệm
  • Vật lý lý thuyết
  • Vật lý tính toán
  • Nhiệt động lực học
  • Cơ học
  • Cơ học vật rắn
  • Cơ học cổ điển
  • Cơ học môi trường liên tục
  • Lưu biến học
  • Cơ học chất lưu
  • Plasma
  • Vật lý nguyên tử
  • Vật lý vật chất ngưng tụ
  • Cơ học lượng tử (giới thiệu)
  • Vật lý hạt nhân
  • Vật lý hạt
  • Vật lý thiên văn
  • Lý sinh học
  • Vật lý kỹ thuật
  • Thuyết tương đối hẹp
  • Lý thuyết trường lượng tử
  • Thuyết tương đối rộng
  • Lý thuyết dây
  • Hóa học
  • Phản ứng trung hòa
  • Giả kim thuật
  • Hóa phân tích
  • Hóa học vũ trụ
  • Hóa sinh
  • Tinh thể học
  • Hóa học môi trường
  • Hóa thực phẩm
  • Địa hóa học
  • Hóa học xanh
  • Hóa vô cơ
  • Khoa học vật liệu
  • Vật lý phân tử
  • Hóa học hạt nhân
  • Hữu cơ
  • Quang hóa
  • Hóa lý
  • Phóng xạ
  • Vật liệu rắn
  • 3D
  • Siêu phân tử
  • Hóa học bề mặt
  • Lý thuyết
  • Thiên văn học
  • Vũ trụ học
  • Thiên hà học
  • Địa chất học hành tinh
  • Khoa học hành tinh
  • Sao
  • Khoa học Trái Đất
  • Khí tượng học
  • Khí hậu học
  • Sinh thái học
  • Khoa học môi trường
  • Trắc địa
  • Địa lý
  • Địa chất học
  • Địa mạo học
  • Địa vật lý
  • Địa lý sinh học
  • Băng học
  • Thủy văn học
  • Hồ học
  • Hải dương học
  • Cổ khí hậu học
  • Cổ sinh thái học
  • Phấn hoa học
  • Khoa học đất
  • Edaphology
  • Địa lý tự nhiên
  • Outline of space science
Khoa học sự sống
  • Sinh học
  • Giải phẫu học
  • Sinh học vũ trụ
  • Thực vật học
  • Tế bào học
  • Bảo tồn
  • Cryobiology
  • Phát triển
  • Sinh thái học
  • Ethnobiology
  • Tập tính học
  • Tiến hóa (Giới thiệu về tiến hóa)
  • Di truyền học (Giới thiệu về di truyền)
  • Gerontology
  • Miễn dịch học
  • Hồ học
  • Sinh học biển
  • Vi sinh vật học
  • Phân tử
  • Khoa học thần kinh
  • Cổ sinh vật học
  • Ký sinh trùng học
  • Sinh lý học
  • Radiobiology
  • Đất
  • Xã hội
  • Hệ thống hóa
  • Độc chất học
  • Động vật học
Khoa học xã hội
  • Nhân chủng học
  • Khảo cổ học
  • Tội phạm học
  • Nhân khẩu học
  • Kinh tế học
  • Giáo dục
  • Địa lý nhân văn
  • Quan hệ quốc tế
  • Luật pháp
  • Ngôn ngữ học
  • Chính trị học
  • Tâm lý học
  • Tâm lý sinh học
  • Tâm lý học tiến hóa
  • Xã hội học
  • Công tác xã hội
  • Giáo dục khoa học
Khoa học ứng dụng
  • Kỹ thuật
  • Hàng không vũ trụ
  • Nông nghiệp
  • Y sinh
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Xây dựng dân dụng
  • Khoa học máy tính
  • Kỹ thuật máy tính
  • Điện
  • Phòng cháy chữa cháy
  • Di truyền
  • Công nghiệp
  • Cơ khí
  • Công binh
  • Khai thác
  • Hạt nhân
  • Vận trù học
  • Robot học
  • Công nghệ sinh học
  • Công nghệ phần mềm
  • Web
  • Khoa học chăm sóc sức khỏe
  • Kỹ thuật sinh học
  • Nha khoa
  • Dịch tễ học
  • Y tế
  • Y học
  • Điều dưỡng
  • Dược
  • Medical Social work
  • Thú y
Liên ngành
  • Vật lý kỹ thuật
  • Vật lý ứng dụng
  • Trí tuệ nhân tạo
  • Đạo đức sinh học
  • Tin sinh học
  • Kỹ thuật y sinh
  • Thống kê sinh học
  • Khoa học nhận thức
  • Hệ thống phức tạp
  • Ngôn ngữ học tính toán
  • Nghiên cứu văn hóa
  • Điều khiển học
  • Khoa học môi trường
  • Khoa học xã hội môi trường
  • Nghiên cứu môi trường
  • Ethnic studies
  • Lâm nghiệp
  • Sức khỏe
  • Khoa học thư viện
  • Toán sinh học
  • Vật lý toán học
  • Khoa học quân sự
  • Khoa học mạng lưới
  • Kỹ thuật neural
  • Khoa học thần kinh
  • Nghiên cứu khoa học
  • Khoa học, công nghệ và xã hội
  • Sa bàn
  • Ký hiệu học
  • Sinh học xã hội
  • Thống kê
  • Khoa học hệ thống
  • Transdisciplinarity
  • Quy hoạch đô thị
  • Khoa học web
Khoa học lịch sử và triết học
  • Công dân
  • Fringe science
  • Lịch sử
  • Triết học
  • Protoscience
  • Ngụy khoa học
  • Tự do học thuật
  • Chính sách
  • Phương pháp
  • Công nghệ
  • icon Cổng thông tin Khoa học
  • Thể loạiThể loại
  • x
  • t
  • s
Ký hiệu điều khiển học
Ký hiệu điều khiển học

Điều khiển học (tiếng Anh: cybernetics) là khoa học về việc điều khiển, thu thập, truyền và xử lý thông tin, thường bao gồm liên hệ điều chỉnh ngược trong các cơ thể sống, trong máy móc và các tổ chức và các kết hợp của chúng (ví dụ hệ thống kỹ thuật xã hội, các máy móc do máy tính điểu khiển, chẳng hạn robot).

Lịch sử

[sửa | sửa mã nguồn] Bài chi tiết: Lịch sử điều khiển học

Vào khoảng những năm 1940, điều khiển học hiện đại bắt đầu với vai trò một ngành nghiên cứu kết hợp giữa các lĩnh vực hệ thống điều khiển, thần kinh học, lý thuyết mạng điện, và mô hình logic. Norbert Wiener đặt ra thuật ngữ "cybernetics" để chỉ đến ngành nghiên cứu các "cơ chế có mục đích" (teleological mechanisms) và thuật ngữ này được phổ biến bởi cuốn sách của ông với tựa đề Cybernetics, or control and communication in the animal and machine ("Điều khiển học, hay điều khiển và giao tiếp trong động vật và máy móc", 1948). Vì vậy, ông Wiener được coi như cha đẻ của điều khiển học.

Nội dung

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Lý thuyết thông tin
  • Lý thuyết thuật toán
  • Lý thuyết tự động học
  • Lý thuyết hành vi
  • Lý thuyết điều khiển tối ưu
  • Lý thuyết nhận dạng

Phân ngành

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Điều khiển học kỹ thuật
  • Điều khiển học sinh học
  • Điều khiển học xã hội

Xem thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Người máy
  • Điều khiển học kinh tế
  • Điều khiển học quân sự

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn] Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Điều khiển học.
  • BioCybernetics Wiki[liên kết hỏng]
  • Biological cybernetics portal
  • Archives of Cybernetics Discussion Group Lưu trữ ngày 17 tháng 1 năm 2006 tại Wayback Machine
  • Web Dictionary of Cybernetics and Systems Lưu trữ ngày 13 tháng 12 năm 2009 tại Wayback Machine
  • Glossary Slideshow (136 slides) Lưu trữ ngày 5 tháng 7 năm 2015 tại Wayback Machine
  • Principia Cybernetica Web
  • Mindmap-based-page by Ragnar Heil
  • The Cybernetics Society
  • American Society for Cybernetics
  • IEEE Systems, Man, & Cybernetics Society
  • Cybernetics and Information Theory in the United States, France and the Soviet Union
  • Medizinische Kybernetik | Medical Cybernetics
  • Cybernetics category in the Open Encyclopedia Project Lưu trữ ngày 9 tháng 10 năm 2007 tại Wayback Machine
  • Systemics and cybernetics in a historical perspective (pdf document) Lưu trữ ngày 17 tháng 8 năm 2003 tại Wayback Machine (more related pdf documents Lưu trữ ngày 14 tháng 7 năm 2006 tại Wayback Machine)
  • Basics of Cybernetics Lưu trữ ngày 11 tháng 8 năm 2010 tại Wayback Machine
  • Several definitions of cybernetics
  • Project in Chile by Stafford Beer
Stub icon

Bài viết liên quan đến công nghệ này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
  • x
  • t
  • s
Robot học
Bài viết chính
  • Đại cương
  • từ điển thuật ngữ
  • Bảng kê
  • Lịch sử
  • Tương lai
  • Địa lý
  • Nhà kỷ niệm những robot nổi tiếng
  • Đạo đức
  • Luật
  • Các cuộc thi AI
Robot
  • Anthropomorphic
    • Giống người
    • Android
    • Cyborg
  • Claytronics
  • Animatronic
  • Công nghiệp
  • Có khớp nối
    • Cánh tay
  • Gia dụng
  • Giải trí
  • Tung hứng
  • Quân sự
  • Y tế
  • Dịch vụ
  • Hỗ trợ người khuyết tật
  • Nông nghiệp
  • Dịch vụ thức ăn
  • Bán lẻ
  • Robot học BEAM
  • Robot học mềm
  • Thiết bị không người lái
Phân loại
  • Phương tiện trên không
  • Phương tiện dưới đất
  • Robot di động
    • dẫn đường
  • Microbotics
  • Nanorobotics
  • Tàu vũ trụ robot
    • Thăm dò không gian
  • Leo cây
  • Lặn
Sự vận động
  • Theo dấu
  • Đi bộ
    • Sáu chân
  • Leo trèo
  • Xe một bánh tự cân bằng
Ngiên cứu
  • Sự tiến hóa
  • Các dụng cụ
  • Giả lập
  • Suite
  • nguồn mở
  • Phần mềm
  • Đáp ứng
  • Phát triển
  • Hệ biến hóa
  • Phổ biến
Liên quan
  • Thất nghiệp công nghệ
  • Robot hư cấu
  • Thể loại Thể loại

Bản mẫu:Điều khiển học

Từ khóa » đ.khiển