Điều Khiển - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗiə̤w˨˩ xiə̰n˧˩˧ | ɗiəw˧˧ kʰiəŋ˧˩˨ | ɗiəw˨˩ kʰiəŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗiəw˧˧ xiən˧˩ | ɗiəw˧˧ xiə̰ʔn˧˩ | ||
Ngoại động từ
điều khiển ngoại động từ
- Tác động vào vật thể hay sự việc để chúng tiến triển theo ý muốn. Phi công là người điều khiển máy bay.
Dịch
- Tiếng Anh: to control
- Tiếng Tây Ban Nha: controlar
- Tiếng Thái: ควบคุม
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Ngoại động từ
- Ngoại động từ tiếng Việt
Từ khóa » điều Khiển Có Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "điều Khiển" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Điều Khiển - Từ điển Việt
-
điều Khiển Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Hệ Thống điều Khiển – Wikipedia Tiếng Việt
-
Điều Khiển Tự động – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của "điều Khiển" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'điều Khiển' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Điều Khiển (Controlling) Trong Quản Trị Là Gì? Nội Dung Và Sự Cần ...
-
Điều Khiển Từ Xa Là Gì? Tìm Hiểu Về Điều Khiển Từ Xa Là Gì?
-
Điều Khiển Trong Quản Trị Là Gì? Nội Dung Và Sự Cần Thiết Của Chức ...
-
REMOTE CONTROL | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Ý Nghĩa 10 Biểu Tượng Trên điều Khiển điều Hoà
-
Tổng Hợp Các Ký Hiệu Trên điều Khiển điều Hòa Và ý Nghĩa
-
Khái Niệm điều Khiển - VOER