ĐIỀU TRỊ TÂM LÝ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

ĐIỀU TRỊ TÂM LÝ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch điều trị tâm lýpsychological treatmentđiều trị tâm lýpsychiatric treatmentđiều trị tâm thầnđiều trị tâm lýpsychotherapy treatmentđiều trị tâm lýpsychological therapyliệu pháp tâm lýtâm lý trị liệuđiều trị tâm lýthe psychotherapeutic treatmentpsychotherapeutic correction

Ví dụ về việc sử dụng Điều trị tâm lý trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Điều trị tâm lý vẫn luôn cần thiết.Psychological therapy is always necessary.Sự cống hiến là một hình thức điều trị tâm lý.Dedication is a form of psychological treatment.Thật trùng hợp, tên cho trung tâm điều trị tâm lý của mình là Madame Antoine.Coincidentally, the name for his psychological treatment centre is Madame Antoine.Tôi gần như đã phải tham gia vào việc điều trị tâm lý.Soon I was forced to seek psychiatric treatment.Tư vấn và điều trị tâm lý có thể giúp bệnh nhân có vấn đề về tâm lý..Counseling and psychological therapy can help patients with psychological problems.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từphương pháp điều trịhội đồng quản trịquản trị viên thời gian điều trịhiệu quả điều trịquá trình điều trịkế hoạch điều trịchi phí điều trịgiá trị xuất khẩu tác dụng điều trịHơnSử dụng với trạng từđiều trị thích hợp điều trị vô sinh cai trị độc đoán điều trị bảo thủ điều trị sớm hơn điều trị riêng biệt HơnSử dụng với động từquản trị kinh doanh bắt đầu điều trịlựa chọn điều trịđiều trị thành công ngừng điều trịbị thống trịliều điều trịđiều trị thêm tiếp tục thống trịtiếp tục điều trịHơnĐiều gì sẽ xảy ra khi điều trị tâm lý?What will happen during psychological treatment?Trong tương lai gần, một điều trị tâm lý mới mang tính cách mạng được gọi là PT đã được phát minh.In the near future, a revolutionary new psychotherapy treatment called PT has been invented.Đồn cảnh sát của chúng tôi chỉ cầnthiết lập một chương trình điều trị tâm lý.Our police station just set up a psychological treatment program.Trong tương lai gần, một điều trị tâm lý mới mang tính cách mạng được gọi là PT đã được phát minh.In the not to distant future a revolutionary new treatment in psychotherapy called PT is invented.Nếu tình trạng bệnh nhân cải thiện, anh ấy sẽ được điều trị tâm lý.”.If the patient's condition improves, he will receive psychiatric treatment.”.Nếu bạn bị trầm cảm nhẹ hoặc vừa phải, việc điều trị tâm lý và thay đổi lối sống có thể hiệu quả với bạn.If you have mild or moderate depression, psychological treatment and lifestyle changes may work for you.Điều trị tâm lý tại bệnh viện có thể giúp bạn bình an và an toàn cho tới khi tâm trạng của bạn được cải thiện.Getting psychiatric treatment at a hospital can help keep your adolescent calm and safe until his mood improves.Anh ta đã thừa nhận trách nhiệm cho những cuộc gọi và sẽ đi điều trị tâm lý như một phần của hình phạt.He has accepted responsibility for the calls and will undergo psychiatric treatment as part of his sentence.Một số người thấy việc điều trị tâm lý hữu ích khi sử dụng cùng với thuốc giữa các giai đoạn của chứng mania hoặc trầm cảm.Some people find psychological treatment helpful when used alongside medicine in between episodes of mania or depression.Năm 2006, ở Hà Lan cũng có một người phụ nữ bị kết án tù và điều trị tâm lý sau khi cô dìm chết bốn đứa con của mình sau khi sinh.In 2006, a Dutch woman was sentenced to prison and psychological treatment after she drowned four of her babies after birth.Mặt khác, Han cho biết sẽ sớm nộp đơn khiếu nại lên cơ quan công tố chống lại CEO vàcho biết mình đang phải điều trị tâm lý.On the other hand,“Han” will soon file a complaint with the prosecution against the CEO,and says she is even undergoing psychiatric treatment.Sau đó, nữ diễn viên xinh đẹp đã phải đi điều trị tâm lý một thời gian dài vì những ám ảnh quá khứ đóng phim.After that, the beautiful actress had to go for psychological treatment for a long time because of the past obsession with filming.Sau khi debut cùng Lovelyz, Jisoo tạm dừng quảng bá cùng nhóm do gặp phải scandal,sau đó cô phải nhập viện để điều trị tâm lý.After debuting with Lovelyz, Jisoo paused to promote the group due to the scandal,after which she was hospitalized for psychological treatment.Một trong những khía cạnh quan trọng nhất điều trị tâm lý là có một mối quan hệ hấp dẫn với nhà tâm lý học của bạn.One of the most important aspects of psychological treatment is having an engaging relationship with your psychologist.Tác động của IBS đối với công việc và cuộc sống hàng ngày của họ cũng ít hơn đángkể so với những người không được điều trị tâm lý.The impact of IBS on their work and daily life was alsosignificantly less than it was for those not receiving the psychological therapy.Nói về thay đổi của mình sau khi điều trị tâm lý, Selena nói cô sẽ ít dùng Instagram vì mạng xã hội này là một thứ độc hại với tinh thần cô.Talking about her change after psychological treatment, Selena says she will use Instagram less because the social network is malicious to her.Điều trị tâm lý cũng giúp cải thiện những hậu quả gián tiếp của cơn đau bằng cách giúp bạn cách đối phó với các vấn đề liên quan đến đau.Psychological treatment also will help improve the indirect consequences of pain by assisting you to learn how to deal with the problems related to pain.CEO trong câu chuyện nói ông đã định xin lỗi sau“ câu nói đùa” nhưng không thể liên lạc được vớiHan vì cô đang trong giai đoạn điều trị tâm lý.A rep fro the CEO stated he intended to apologize for the"joke," but he was unable to contact Han,who is currently undergoing psychiatric treatment.Điều trị tâm lý cũng giúp cải thiện những hậu quả gián tiếp của cơn đau bằng cách giúp bạn cách đối phó với các vấn đề liên quan đến đau.Psychological treatment also helps improve the indirect consequences of pain by helping you learn how to cope with the many problems associated with pain.Những người trưởng thành mà nỗi sợ bóng tối vốn có trong niktophobia có thể gặp khó khăn nghiêm trọng trong cuộc sống vàcần điều trị tâm lý thích hợp.Those adults in whom the fear of darkness is inherent in niktophobia can experience serious life difficulties andneed appropriate psychotherapeutic treatment.CBT là phương pháp điều trị tâm lý có cấu trúc, nhận ra cách thức chúng ta suy nghĩ( nhận thức) và hành động( hành vi) ảnh hưởng đến cách chúng ta cảm nhận.CBT is a structured psychological treatment which recognizes that the way we think(cognition) and act(behavior) affects the way we feel.Chúng ta sẽ không bao giờ thành công trong việc giúp bệnh nhân vượt qua được bệnh trạng của mình nếukhông đưa ra liệu pháp điều trị tâm lý kết hợp với liệu pháp ý nghĩa.We will never succeed in having the patient overcome his condition,if we have not supplemented the psychotherapeutic treatment with logotherapy.Sau khi trải qua quá trình điều trị tâm lý vì những ám ảnh từ người bà đã mất Corrine Foxworth, Bart Sheffield trở thành người thừa kế duy nhất của dòng họ.After undergoing psychiatric treatment in his teens following his encounter with his now-deceased grandmother Corrine Foxworth, Bart Sheffield has become the sole hei….Bức“ Đêm đầy sao” Van Gogh đã vẽ từ chính ô cửa sổ bệnh viện Saint- Rémy- de- Provence tại thành phố Arles, miền Nam nước Pháp,nơi ông đang được điều trị tâm lý sau khi vừa tự cắt tai.Starry Night” was actually the view from the window of Saint-Rémy-de-Provence hospital in the city of Arles, southern France,where Vincent was receiving psychological treatment after having cut off his ear.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0325

Từng chữ dịch

điềudanh từthingarticleđiềungười xác địnhthiswhichđiềuđộng từdotrịdanh từtrịtherapytreatmentvalueruletâmdanh từtâmmindcenterheartcentretính từliphysicaldanh từreasonmanagementtrạng từly điều trị tăng huyết áp động mạchđiều trị tất cả các

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh điều trị tâm lý English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Trị Liệu Tâm Lý Tiếng Anh Là Gì