Difficult Trong Tiếng Việt, Dịch, Câu Ví Dụ - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
khó khăn, khó, khó tính là các bản dịch hàng đầu của "difficult" thành Tiếng Việt.
difficult adjective verb ngữ pháphard, not easy, requiring much effort [..]
+ Thêm bản dịch Thêm difficultTừ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt
-
khó khăn
adjective nounhard, not easy
The last leg of our journey will be the most difficult.
Chặng cuối của cuộc hành trình của chúng tôi sẽ là khó khăn nhất.
FVDP Vietnamese-English Dictionary -
khó
adjectivehard, not easy
Students often find it very difficult to understand a lecture in a foreign language.
Sinh viên cảm thường thấy rất khó hiểu một bài giảng bằng tiếng nước ngoài.
en.wiktionary.org -
khó tính
adjectiveMarriott prays for help loving a “difficult” relative.
Marriott cầu nguyện xin được giúp đỡ để yêu thương một người họ hàng “khó tính”.
GlosbeMT_RnD
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- gai góc
- khó nhằn
- nan giải
- trắc trở
- nan
- gay go
- khó làm vừa lòng
- ngặt nghèo
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " difficult " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "difficult" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Dịch Nghĩa Của Từ Difficult
-
DIFFICULT | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Bản Dịch Của Difficult – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
DIFFICULT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Difficult - Từ điển Anh - Việt
-
Nghĩa Của Từ : Difficult | Vietnamese Translation
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'difficult' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Cấu Trúc Và Cách Dùng Difficult Trong Tiếng Anh - StudyTiengAnh
-
Top 13 Dịch Nghĩa Của Từ Difficult
-
Danh Từ Difficult Là Gì? Word Families Của Difficult Và Cách Dùng
-
Difficulty
-
110 Từ đồng Nghĩa Cho Difficult Trong Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Difficult - Difficult Là Gì - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Cấu Trúc Difficult | Định Nghĩa, Cách Dùng, Bài Tập