đình Công Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- tài lược Tiếng Việt là gì?
- bênh Tiếng Việt là gì?
- may Tiếng Việt là gì?
- sơn then Tiếng Việt là gì?
- ký Tiếng Việt là gì?
- kíp Tiếng Việt là gì?
- nghìn vàng Tiếng Việt là gì?
- quốc giáo Tiếng Việt là gì?
- lấy cớ Tiếng Việt là gì?
- hương ẩm Tiếng Việt là gì?
- thọ diên Tiếng Việt là gì?
- rã đám Tiếng Việt là gì?
- đế vương Tiếng Việt là gì?
- Vầng ô Tiếng Việt là gì?
- trốn tránh Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đình công trong Tiếng Việt
đình công có nghĩa là: - đgt. (H. đình: thôi; công: việc làm) Nói công nhân ngừng việc làm để đòi hỏi hay phản kháng điều gì: Công nhân Máy tơ đã nổ đình công (Ng-hồng).
Đây là cách dùng đình công Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đình công là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Nghĩa Của Từ đình Công Trong Tiếng Việt
-
Đình Công Là Gì ? Khái Niệm đình Công Hợp Pháp, đình Công Bất Hợp ...
-
Từ điển Tiếng Việt "đình Công" - Là Gì?
-
Đình Công – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Đình Công - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ đình Công Là Gì
-
Từ Điển - Từ đình Công Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'đình Công' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
đình Công Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Glosbe
-
đình Công - Wiktionary Tiếng Việt
-
Đình Công Là Gì? Trường Hợp Nào được Coi Là đình Công Hợp Pháp?
-
Đình Công Là Gì? Khi Nào Thì Người Lao động được Phép đình Công?
-
SỰ ĐÌNH CÔNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Công Nhân đình Công Liên Tiếp Và Vai Trò Mờ Nhạt Của Công đoàn ...
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đình Công' Trong Từ điển Lạc Việt