Dính Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • thượng tọa Tiếng Việt là gì?
  • Sơn Tiến Tiếng Việt là gì?
  • lọ Tiếng Việt là gì?
  • sửa Tiếng Việt là gì?
  • Sơn Châu Tiếng Việt là gì?
  • Lốt chó Tiếng Việt là gì?
  • súng Tiếng Việt là gì?
  • cát cánh Tiếng Việt là gì?
  • mặc thây Tiếng Việt là gì?
  • khuôn xanh Tiếng Việt là gì?
  • tạp hóa Tiếng Việt là gì?
  • cạn Tiếng Việt là gì?
  • ngọt Tiếng Việt là gì?
  • hòa giải Tiếng Việt là gì?
  • ngân hàng Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của dính trong Tiếng Việt

dính có nghĩa là: - I đg. . Bám chặt lấy như được dán vào, gắn vào, khó gỡ, khó tách ra. Kẹo ướt dính vào nhau. Dầu mỡ dính đầy tay. Chân dính bùn. Không còn một xu dính túi (kng.). . (kng.). Có mối quan hệ, liên quan không hay nào đó. Có dính vào một vụ bê bối.. - II t. Có tính chất dễ vào vật khác. Hồ rất dính. Dính như keo. // Láy: dinh dính (ý mức độ ít).

Đây là cách dùng dính Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ dính là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Dính Có Nghĩa Là Gì