Định Nghĩa Circulation Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Định nghĩa Circulation là gì?
Circulation là Vòng tuần hoàn. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Circulation - một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.
Xem thêm: Thuật ngữ kinh doanh A-Z
Giải thích ý nghĩa
Số trung bình của các bản sao của một ấn phẩm được phân phối trong một thời gian chuẩn như ngày, tuần, hoặc tháng.
Definition - What does Circulation mean
Average number of the copies of a publication distributed in a standard period such as day, week, or month.
Source: Circulation là gì? Business Dictionary
Điều hướng bài viết
Previous Post Commission representative Next Post Closed loop systemTrả lời Hủy
Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Bình luận *
Tên *
Email *
Trang web
Lưu tên của tôi, email, và trang web trong trình duyệt này cho lần bình luận kế tiếp của tôi.
Tìm kiếm cho:Được tài trợ
Từ khóa » Circulation Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Circulation - Từ điển Anh - Việt
-
Ý Nghĩa Của Circulation Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
CIRCULATION - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Circulation - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Anh Việt "circulation" - Là Gì?
-
Circulation Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Circulation, Từ Circulation Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Circulation Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Circulation - Từ điển Số
-
Circulation Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì?
-
Circulation Nghĩa Là Gì
-
Circulation Nghĩa Là Gì?
-
Circulation Trong Tiếng Tiếng Việt - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi
-
Circulation Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict