Định Nghĩa Data Type Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
- Trong Access Cụm Từ Data Type Có ý Nghĩa Gì
- Trong Access Data Type Có Nghĩa Là Gì
- Trong Access để Mở Cơ Sở Dữ Liệu đã Lưu Thao Tác Thực Hiện Lệnh Nào Sau đây Là đúng
- Trong Access để Tạo Cơ Sở Dữ Liệu Mới Thao Tác Thực Hiện Lệnh Nào Sau đây Là đúng
- Trong Access để Tạo Csdl Mới Thao Tác Thực Hiện Lệnh Nào Sau đây Là đúng
Định nghĩa Data Type là gì?
Data Type là Loại dữ liệu. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Data Type - một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms - Công nghệ thông tin.
Độ phổ biến(Factor rating): 5/10
Các kiểu dữ liệu của một giá trị (hoặc biến trong một số hoàn cảnh) là một thuộc tính mà nói với những loại dữ liệu mà giá trị có thể có. Thông thường thuật ngữ được sử dụng trong kết nối với gõ tĩnh của các biến trong các ngôn ngữ như C / C ++, Java và C # vv, nơi mà các loại của một biến được biết đến tại thời gian biên dịch chương trình. kiểu dữ liệu bao gồm các phân loại lưu trữ như số nguyên, giá trị dấu chấm động, chuỗi, ký tự, vv
Xem thêm: Thuật ngữ công nghệ A-Z
Giải thích ý nghĩa
Một chương trình phần mềm có thể tạo ra nhiều biến và các đối tượng tương ứng với khía cạnh hoàn thành chương trình khác nhau. Ví dụ, một chương trình biên chế có thể bao gồm các biến nhân viên như tên, xác định / số An Sinh Xã Hội và thông tin liên lạc, trong đó mỗi biến sẽ chứa các loại dữ liệu khác nhau. Một An Sinh Xã Hội biến số gồm các ký tự, tạo ra một biến kiểu dữ liệu số nguyên, trong khi một biến tên nhân viên được chỉ bao gồm các ký tự chữ, tạo ra một biến nhân vật kiểu dữ liệu. Mỗi biến được khởi tạo với một kiểu dữ liệu trong mã hóa để thông báo cho trình biên dịch về dữ liệu biến mong đợi. Khởi cũng là cần thiết vì mỗi kiểu dữ liệu có đặc điểm khác nhau đòi hỏi phải có không gian preallocated và bộ nhớ.
What is the Data Type? - Definition
The data type of a value (or variable in some contexts) is an attribute that tells what kind of data that value can have. Most often the term is used in connection with static typing of variables in programming languages like C/C++, Java and C# etc, where the type of a variable is known at compile time. Data types include the storage classifications like integers, floating point values, strings, characters etc.
Understanding the Data Type
A software program may create many variables and objects that correspond to different program completion aspects. For example, a payroll program may include employee variables such as name, identification/Social Security numbers and contact information, wherein each variable will contain different data types. A Social Security number variable consists of characters, creating an integer data type variable, whereas an employee name variable is solely comprised of alpha characters, creating a character data type variable. Each variable is initialized with a data type during coding to inform the compiler about the expected variable data. Initialization is also necessary because each data type has different characteristics that require preallocated space and memory.
Thuật ngữ liên quan
- Character (CHAR)
- Integer (INT)
- Database Object
- Variable
- Strongly Typed
- Type Inference
- Variable Character Field (Varchar)
- Abstract Data Type
- Commit
- Access Modifiers
Source: Data Type là gì? Technology Dictionary - Filegi - Techtopedia - Techterm
Từ khóa » Trong Access Cụm Từ Data Type Có Nghĩa Là Gì
-
Thuật Ngữ Data Type Dùng để Làm Gì? - Hoc247
-
Trong Access Cụm Từ Data Type Có ý Nghĩa Gì
-
Kiểu Dữ Liệu Data Type Trong Access Là Gì - Thả Rông
-
Bai 4 Lop 12 Quiz - Quizizz
-
Trong Access Cụm Từ Data Type Có ý Nghĩa Gì
-
Giới Thiệu Các Kiểu Dữ Liệu Và Thuộc Tính Trường - Microsoft Support
-
Nghĩa Của Từ Data-type - Từ điển Anh - Việt
-
[Trắc Nghiệm] Đề Kiểm Tra 1 Tiết Môn Tin Học 12 - Đề Số 2 (Có Đáp ...
-
Từ điển Anh Việt "data Type" - Là Gì?
-
Câu Hỏi ôn Thi Trắc Nghiệm Access Có đáp án - Tài Liệu Text - 123doc
-
[PDF] Mẫu Trình Bày đề Thi Trắc Nghiệm: (Áp Dụng Cho Các Môn Lý, Hóa, Sinh)
-
ACCESS TYPE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
Khi Tạo Cấu Trúc Bảng, Tên Trường được Nhập Vào Cột - Toploigiai
-
Access Có Nghĩa Là Gì | Trồng