Diphosphor Trioxide – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| Diphosphor trioxide | |
|---|---|
| Tên khác | Phosphor(III) oxidePhosphor sesquioxidePhosphorơ anhydrideTetraphosphor hexoxide |
| Nhận dạng | |
| Số CAS | 1314-24-5 |
| PubChem | 123290 |
| ChEBI | 37372 |
| Ảnh Jmol-3D | ảnh |
| SMILES | đầy đủ
|
| InChI | đầy đủ
|
| ChemSpider | 109897 |
| Thuộc tính | |
| Công thức phân tử | P2O3 |
| Khối lượng mol | 108,9456 g/mol |
| Bề ngoài | Đơn tinh thể không màu hoặc chất lỏng |
| Khối lượng riêng | 2,135 g/cm³ |
| Điểm nóng chảy | 23,8 °C (296,9 K; 74,8 °F) |
| Điểm sôi | 173,1 °C (446,2 K; 343,6 °F) |
| Độ hòa tan trong nước | Tan kèm phản ứng tạo acid phosphorơ |
| Độ axit (pKa) | 9,4 |
| Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa). | |
Diphosphor trioxide là một hợp chất vô cơ có thành phần chính gồm hai nguyên tố phosphor và oxy, với công thức hóa học được quy định là P2O3. Hợp chất này đáng lý ra phải được đặt tên chính xác là tetraphosphor hexoxide (P4O6), tên diphosphor trioxide thực ra xuất hiện trước sự hiểu biết về cấu trúc phân tử của hợp chất, tuy không chính xác nhưng cái tên này vẫn được tiếp tục sử dụng cho đến tận ngày nay. Hợp chất này tồn tại dưới dạng thức là một chất rắn không màu, có cấu trúc liên quan đến adamantane. Hợp chất này được công nhận là anhydride của acid phosphorơ, H3PO3, nhưng không thể thu được bằng cách khử nước của acid. Nó cũng được mô tả là chất rắn màu trắng, chất rắn, tinh thể và có độc tính cao với mùi tương tự như tỏi.[1]
Điều chế
[sửa | sửa mã nguồn]Hợp chất diphosphor trioxide có thể thu được bằng cách đốt cháy phosphor trong một nguồn không khí bị giới hạn ở nhiệt độ thấp.
P4 (r) + 3O2 (k) → P4O6 (r).Các sản phẩm phụ mà phản ứng này tạo ra còn có phosphor suboxide.[1]
Một số phản ứng
[sửa | sửa mã nguồn]Diphosphor trioxide phản ứng với nước tạo thành H3PO3, điều này gián tiếp chứng minh oxide này là anhydride của acid đó.[2]
P4O6 + 6H2O → 4H3PO3.Hợp chất này cũng phản ứng với acid hydrochloric để tạo thành H3PO3 và phosphor trichloride.
P4O6 + 6HCl → 2H3PO3 + 2PCl3.Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ a b A. F. Holleman; Wiberg, Egon; Wiberg, Nils (2001). Inorganic Chemistry. Boston: Academic Press. ISBN 0-12-352651-5.
- ^ Greenwood, Norman N.; Earnshaw, Alan (1997). Chemistry of the Elements (bằng tiếng Anh) (ấn bản thứ 2). Butterworth-Heinemann. doi:10.1016/C2009-0-30414-6. ISBN 978-0-08-037941-8.
| |
|---|---|
| Số oxy hóa hỗn hợp |
|
| Số oxy hóa +1 |
|
| Số oxy hóa +2 |
|
| Số oxy hóa +3 |
|
| Số oxy hóa +4 |
|
| Số oxy hóa +5 |
|
| Số oxy hóa +6 |
|
| Số oxy hóa +7 |
|
| Số oxy hóa +8 |
|
| Có liên quan |
|
| Carbon sắp xếp theo số oxy hóa. Thể loại:oxide | |
Bài viết liên quan đến hóa học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Oxide
- Sơ khai hóa học
- Hợp chất phosphor
- Oxide acid
- Nguồn CS1 tiếng Anh (en)
- Tất cả bài viết sơ khai
Từ khóa » Gọi Tên P2o3
-
P2O3- (Photpho Trioxit) - Từ Điển Hóa Học
-
Đọc Tên Các Oxit: Al2O3, Fe2O3, P2O3, H2O - Hóa Học Lớp 8 - Lazi
-
Đọc Tên Các Oxit A) Al2O3 B) Fe2O3 C) P2O3 D) H2O - Hoc24
-
P2o3 Có Tên Gọi Là Gì - Thả Rông
-
Tên Gọi Chất Hóa Học P2O3
-
Gọi Tên Các Oxit Sau A. AL2O3 B. P2O3 C.Fe2O3 D. H2O Câu Hỏi ...
-
Phân Loại Và Gọi Tên Các Oxit Sau CaO, NO2, Fe3O4, MgO, P2O3 ...
-
Gọi Tên Các Oxit Sau A. AL2O3 B. P2O3 C.Fe2O3 D. H2O - MTrend
-
Chất P2O3 Có Các Tên Gọi Phổ Biến Là Gì
-
Câu 2: (2đ) Phân Loại Và Gọi Tên Các Oxit Sau: P2O3, FeO, CO2, CuO ...
-
Gọi Tên Các Oxit Sau đây Và Phân Loại đâu Là Oxit Axit ,là Ox
-
Đọc Tên Các Oxit: Al2O3, Fe2O3, P2O3, H2O
-
Phân Loại Và Gọi Tên:CuO, SO2, K2O, N2O5, Al2O3, Fe2O3, CO, SO3 ...
-
NaOH, Cu, P2O3, HCl, PbO, KCl, CO, Al4C3, SO3, FeS. Chất Nào Là ...