Đồ ăn Chay Tiếng Anh Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
BREAKING NEWS
Tự Học Tiếng AnhĐồ ăn chay tiếng anh là vegetarian meal
Một số ví dụ cụm từ đồ chay: Cô ta muốn tìm nhà hàng bán đồ ăn chay. She looks for a vegetarian restaurant. Tôi rất thích đồ ăn chay. Bởi vì nó rất tốt cho sức khỏe. I love vegetarian food. Because it is very good for my health. Anh ăn chay là vì lý do sức khỏe hay tôn giáo? Are you a vegetarian for health reasons or religious reasons? Đó là một tiệm bán thịt bò bít tết và tôi là người ăn chay. It is a steakhouse and I am a vegetarian. Tôi là một người ăn chay, tự do, nghệ sĩ và sống một cách tự do. I'm a vegetarian, liberal, artist, living a bohemian lifestyle. Tự Học Tiếng Anh Theo Cách Của Bạn Đồ ăn chay tiếng anh là gì?
Reviewed by Unknown on 02:56:00 Rating: Food Sora Templates
Labels
- Business
- Food
Most Popular
- Đồ ăn chay tiếng anh là gì?
- Trong thực tế tiếng anh là gì
- Ngày nay tiếng anh là gì
Tags
- Business
- Food
Popular
- Đồ ăn chay tiếng anh là gì?
- Trong thực tế tiếng anh là gì
- Ngày nay tiếng anh là gì
NEW
FOLLOW
Created By Lương Quốc Trường
Back To TopTừ khóa » Tôi ăn Chay Tiếng Anh
-
ăn Chay Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Ăn Chay Tiếng Anh Là Gì? Hỏi & Đáp
-
ăn Chay In English - Glosbe Dictionary
-
Results For Hôm Nay Tôi ăn Chay Translation From Vietnamese To English
-
TÔI LÀ NGƯỜI ĂN CHAY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
PHÂN BIỆT VEGAN & VEGETARIAN... - Tiếng Anh Language House
-
Đặt Câu Với Từ "ăn Chay"
-
Ăn Chay Tiếng Anh Là Gì ? Vegetarian Là Gì? Tôi Là Người Ăn Chay
-
Hôm Nay Tôi ăn Chay Dịch
-
Tôi ăn Chay. Dịch Sang Tiếng Anh
-
Người ăn Chay Tiếng Anh Là Gì
-
99 Từ Vựng Tiếng Anh Về ăn Chay Cơ Bản Và Phổ Biến Nhất
-
So Sánh Chế độ ăn Chay (Vegetarian) Và Thuần Chay (Vegan)