Đồ án Chi Tiết Máy: Thiết Kế Hộp Giảm Tốc Bánh Răng Trục Vít

Ị Ỹ Ữ

Ồ GVHD: H  TH  M  N

Đ  ÁN CHI TI T MÁY

B  CÔNG TH

NG

ƯỜ

Ạ Ọ

TR

ƯƠ Ệ NG Đ I H C CÔNG NGHI P TH C PH M TP.HCM Ệ Ơ

KHOA CÔNG NGH  C  KHÍ ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­

Đ  ÁN CHI TI T MÁY

Ế Ộ

Ế Ạ

Ố Ế THI T K  H P GI M T C BÁNH RĂNG TR C VÍT Chuyên ngành : CÔNG NGH  CH  T O MÁY

ị ỹ ữ

ồ GVHD: H  Th  M  N ạ SVTH: Ph m Quang Kiên MSSV: 2003100006` L PỚ : 01DHCK NĂM H CỌ : 2010­2014

TP. H  CHÍ MINH, tháng 01 năm 2013

SVTH: PH M QUANG KIÊN

Trang 1

Ị Ỹ Ữ

Ồ GVHD: H  TH  M  N

Đ  ÁN CHI TI T MÁY

́

́

ƯỚ

NH N XÉT – ĐANH GIA C A GIÁO VIÊN H

NG D N

..................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................... .........................................................................................................................................................

................................................................................................................................................ .......................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................

....................................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................

....................................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................... .........................................................................................................................................................

Tp.HCM,  Ngày……tháng……năm 2013

ĐIÊM:

KÝ TÊN

SVTH: PH M QUANG KIÊN

Trang 2

̉

Ị Ỹ Ữ

Ồ GVHD: H  TH  M  N

Đ  ÁN CHI TI T MÁY

Ụ Ụ M C L C

L I C M  N Ờ Ả Ơ ........................................................................................................5

SVTH: PH M QUANG KIÊN

Trang 3

ầ ồ Yêu c u đ  án ........................................................................................................6

Ị Ỹ Ữ

Ồ GVHD: H  TH  M  N

Đ  ÁN CHI TI T MÁY

ệ ủ ự ủ

ơ

ề Trong n n kinh t ề ạ hi n đ i hóa n n kinh t công nghi p.ệ

ơ

ượ

ườ

ố ớ

ng đ

c trang b  đ y đ  ki n th c đ

Đ i v i sinh ngành c  khí sau khi ra tr ề ầ

ủ ế ấ

ứ ể  ị ầ ể   c nhà ngày càng phát tri n m nh.Nh t là ngành

ế

ế ướ  n ệ

ạ góp ph n vào xây d ng n n kinh t công nghi p, trong xu th  công nghi p hóa hi n đ i hóa nh  hi n nay.

ệ ố ớ

i tr ề

c ta.

ạ ệ ệ ẩ   ườ ơ ng Đ i H c Công Nghi p Th c Ph m Đ i v i em là sinh viên khoa c  khí tr ỉ ả ủ ầ   ọ ậ ạ ườ ng. Đ c s  t n tình ch  b o c a các th y TP.H  Chí Minh. Đã và đang h c t p t ụ   ể ườ ế ng có th  áp d ng cô giáo trong khoa,cung c p cho em nhi u ki n th c đ  khi ra tr ệ ướ vào công vi c th c ti n góp m t ph n vào s  phát tri n c a n n công nghi p n ọ

ượ

ư ệ ọ ượ ự ậ ể ứ ể ủ ề c nghiên c u nhi u môn h c, t

ầ i tr

ế ế

ề ộ

Ờ Ả Ơ L I C M  N ệ ế ệ  hi n nay ngành công nghi p phát tri n m nh.Công nghi p hóa   ề   ượ ế c xem là ngành ch  l c c a n n .Trong đó ngành c  khí đ

ế

ừ    lý ọ   .Là m t môn quan tr ng

ự ng, em đ ‘Đ  Án Chi Ti

ứ t Máy’

ơ

ự ễ ọ ậ ạ ườ Trong quá trình h c t p t thuy t đ n th c hành.Trong đó có môn  ủ c a ngành c  khí mà m i sinh viên c  khí ai cũng ph i làm.

ơ ố ớ

t máy:

ậ ượ ề ụ

ế ặ ấ

Đ i v i riêng cá nhân em, khi nh n đ “ Thi ầ

c đ u nh ng đ

c s  t n tình ch  b o c a các th y cô trong khoa, giúp em t

ả ượ ự ậ ộ

H  Th  M  N   ủ

ồ ẫ ậ

ồ c đ  tài đ  án chi ti ế ế ộ   ”. Còn g p r t nhi u khó khăn t k  h p gi m t c bánh răng tr c vít  ầ ư    tin ị ỹ ữ là giáo viên  ng d n t n tình c a cô đã giúp   ố

ỉ ả ướ b ấ ố ơ t nh t.Trong đó có cô  h n đ  hoàn thành đ  án m t cách t ế ướ ng d n cho em làm đ  án chi ti h t máy. Đ c s  h ế em có đ

ượ ự ướ ộ c v n ki n th c đ  hoàn thành đ  án m t cách t

ồ ứ ể ệ

t nhât. ấ

ế ị ỹ ữ em th y ki n th c chuyên ngành

H  Th  M  N

c c i thi n lên r t nhi u.

ẫ ượ ố ờ Qua th i gian làm vi c cùng cô  ấ ủ ề ượ ả ơ c  khí c a mình đ ượ c tính toán thi Tuy nhiên đây là l n đ u đ

ế ế ầ

ẫ ể ế

ệ ầ ỡ

ượ ự

ể c s  giúp đ  và góp ý c a các th y cô đ  ki n th c c a em đ

ế   ữ t k  nên v n còn nh ng đi m thi u ượ ả   ứ ủ c c i

t h n.

ỡ ủ

ượ

ị ỹ ữ đ  em đ

c hoàn

H  Th  M  N

ọ t môn h c này.

sót, em mong đ ệ ố ơ thi n t ả ơ ự ậ Em xin chân thành c m  n s  t n tình giúp đ  c a cô  thành t                                                                                            Ph m Quang Kiên ầ ồ Yêu c u đ  án:

ế

ế ế ộ ệ ố

I.

t k  m t h  th ng truy n đ ng d a trên các ki n th c đã h c:

ỉ ố

ộ ề

Phân tích l c, tính toán đ  b n tr c, then, l a ch n d ng

thích h p

ụ ả

ự ự

ọ ệ

ế

Thi ấ ố ­ Tính toán công su t, s  vòng quay, t  s  truy n ề ­ Tính toán các b  truy n ự ­ T p thuy t minh, 1 b n v  A

ợ ẽ 3 th c hi n trên AutoCAD.

ả ọ

ẽ 0 + 1 b n v  A ẽ ư

II. ờ

i tr ng nh  hình v

ậ Th i gian làm vi c 3 ca, t ố Các thông s  đã cho

: P = 4,3(kW)   n = 27(v/p) ệ  : Lh= 16000h

Th i gian làm vi c                 Làm vi cệ  : 3 ca

SVTH: PH M QUANG KIÊN

Trang 4

Ị Ỹ Ữ

Ồ GVHD: H  TH  M  N

Đ  ÁN CHI TI T MÁY

ơ ồ

ố ả ọ

S  đ  phân b  t

i tr ng

SVTH: PH M QUANG KIÊN

Trang 5

Ị Ỹ Ữ

Ồ GVHD: H  TH  M  N

Đ  ÁN CHI TI T MÁY

Ệ Ẫ Ộ Ộ Ọ I . TÍNH Đ NG H C H  D N Đ NG

ơ ệ

ấ ủ ệ ố ộ

ọ ộ 1.Ch n đ ng c ọ a. Ch n hi u su t c a h  th ng  Hi u su t truy n đ ng :

1=2 )

ộ ặ ổ

+ V iớ ồ ấ ố ụ ệ  : Hi u su t n i tr c đàn h i ề ấ ộ ệ  : Hi u su t b  truy n bánh răng  ề ấ ộ ệ  : Hi u su t b  truy n tr c vít ( z ể ở ề ấ ộ ệ  : Hi u su t b  truy n xích đ  h   ấ ệ  : Hi u su t m t c p

lăn

ế t

ấ ầ b. Tính công su t c n thi  Công su t tính toán ấ

ấ ầ

ế

 Công su t c n thi

t

ơ ộ ủ ộ

ơ

ọ ơ ộ ỷ ố ủ ệ ố

c. Xác đ nh s  vòng quay s  b  c a đ ng c  S  vòng quay trên tr c công tác  ụ (vòng/phút)  Ch n s  b  t ả  s  c a h  th ng (tra b ng 2.4, trang 21,sách (1))

h=6090

ỉ ố ỉ ố ố

ơ ộ ủ ộ

60. 2= 120 ề ủ ụ uh là t  s  truy n c a HGT bánh răng tr c vít u x=25 ề ủ ộ ­ux là t  s  truy n c a b  truy n xích : u  S  vòng quay s  b  c a đ ng c ơ

(vòng/phút)

ơ ộ ủ ộ

ơ

ọ ố ọ ộ

ơ ệ

­ Ch n s  vòng quay s  b  c a đ ng c   ( vòng/ phút ) d. Ch n đ ng c  đi n  Đ ng c  đi n có thông s  ph i th a mãn :  ơ ệ

SVTH: PH M QUANG KIÊN

Trang 6

Ị Ỹ Ữ

Ồ GVHD: H  TH  M  N

Đ  ÁN CHI TI T MÁY

    Tra b ng P.13 trang 236, Tài li u (1) ta ch n ọ  Đ ng c  4A112M2Y3 ơ

2. Phân ph i t  s  truy n

ố ỉ ố ề

ủ ệ

ỷ ố

ề  T  s  truy n chung c a h  chuy n đ ng

ề ủ ộ

ỉ ố

­ Ta có : uch = uh . ux ( 1) ­ T  s  truy n c a b  truy n xích ch n s  b :

ọ ơ ộ  (tra b ng 2.4, trang 21,sách [1] )

br ta d a vào hình 3.25[1] ( trang 48) . Vì là c p bánh răng th ng nên ta ch n C

ượ

­ Mà  (2) ặ ự ể ọ Đ  ch n u ự h =  43,2 , gióng lên ta có ubr = 2 . Thay l = 0,9. D a vào u

ứ i công th c ( 2) ta đ

c:

Ta ch n uọ

tv = 22, uh = 45 ứ

ề ủ

ỉ ố

­ ­ Thay vào công th c (1) ta có t  s  truy n c a xích

ụ 3. Xác đ nh công su t, momen và s  vòng quay trên các tr c

ụ a. Phân ph i công su t trên các tr c

ụ b. Tính toán s  vòng quay trên các tr c

ụ c. Tính toán Momen xo n trên các tr c

ậ d. B ng thông s  kĩ thu t

Tr cụ Thông số

ơ

ộ Đ ng c

I

II

III

Công tác

Công   su tấ   P (kW)

4,3

SVTH: PH M QUANG KIÊN

Trang 7

Ị Ỹ Ữ

Ồ GVHD: H  TH  M  N

Đ  ÁN CHI TI T MÁY

ố  s

T truy n uề

1

2,4

vòng   n

2922

2922

25,62

ố S quay (vòng/phút)

T

Momen  ắ xo n (Nmm)

Ế Ế

ế ế ộ

1. Thi

Ế II. TÍNH TOÁN, THI T K  CHI TI T MÁY. ề t k  b  truy n bánh răng

ố ộ ề Các thông s  b  truy n bánh răng

a.  Ch n v t li u: ấ

ệ   t

1 = 6,255 không quá l n .  Do không có yêu c u gì đ c bi ệ

ế ế

ặ ế t k , thu n ti n trong vi c gia công ch

ư

đây ta ch n v t li u làm các bánh răng  nh   nhau

ụ ể ọ

ậ ệ

u1 = 2 P1 = 6,255 kW P2 = 5,945 kW n1 = 2922 vòng/phút, n2 = 1352,778 vòng/phút T1 = 20443,28 N.mm, T2 = 41969 N.mm

ọ ậ ệ ­ Vì công su t trên bánh d n P ố ể ấ và theo quan đi m th ng nh t hóa trong thi ậ ệ ọ ạ t o ,  V i ớ ả C  th  ch n v t li u là thép 45 tôi c i thi n ỏ 1 = 241…285 có Bánh răng nh  ( bánh 1 ) : HB

ọ Ch n HB

1=250

Bánh răng l n ( bánh 2 ) : HB

2 = 192…240

2=235

Ch n HB ấ b.  ng su t cho phép  . ng su t ti p xúc cho phép[σ ấ ế

H] và  ng su t u n cho phép [σ ấ ố

F]

ứ Theo công th c  6.1 và 6.2[1]

Trong đó:

ề ặ

ế ả ế ả ế ả

ệ ố ệ ố ệ ố

ưở ưở ưở

ướ

ủ ộ ệ ng c a đ  nhám b  m t răng làm vi c ủ ậ ố ng c a v n t c vòng  ủ ng c a kích th

c bánh răng

ZR ­h  s  xét đ n  nh h Zv ­  h  s  xét đ n  nh h KxH – h  s  xét đ n  nh h

SVTH: PH M QUANG KIÊN

Trang 8

Ị Ỹ Ữ

Ồ GVHD: H  TH  M  N

Đ  ÁN CHI TI T MÁY

ưở

YR – h  s  xét đ n  nh h ộ

ế ả ạ ủ ậ ệ

ủ ộ ố ớ ậ ưở ả

ệ ố ế ế

ệ ố ệ ố

ướ

ế

ề ặ ứ ộ ề ng đ n đ  b n u n.

c bánh răng  nh h

ng c a đ  nhám b  m t răng ấ YS –h  s  xét đ n đ  nh y c a v t li u đ i v i t p chung  ng su t ố KxF –h  s  xét đ n kích th

ế ế

ấ ơ ộ

Trong tính thi

t k , ta l y s  b

ưở

ủ ặ ả

ng c a đ t t

i, do t

ề i m t chi u nên   K

FC=1

ế ả ở

ệ ố KFC – h  s  xét đ n  nh h ứ ậ V y các công th c trên tr  thành .

0 /sH). KHL                            (6.1)  0/sF). KFL

(6.2)

[σH]= (σHlim [σF]=( σFlim ệ ố

ề ế

[1] ta có :

ả b ng 6.2

0 = 2.HB+70 ,  sH = 1,1

SH, SF –h  s  an toàn  khi tính v  ti p xúc và  u n. Tra      σHlim  σFlim

0 =1,8.HB      ,  sF =1,75

ấ ế

ấ ố

ơ ở Ứ ­ ng su t ti p xúc và  ng su t u n cho phép  ng v i chu kì c  s

Ta có

.

ế ả

ưở

ụ ụ

ờ ạ

ng c a th i h n ph c v  và ch  đ  t

ế ộ ả   i

ệ ố ổ KHL, KFL ­ h  s  tu i th  xét đ n  nh h ị ề ủ ộ tr ng c a b  truy n,  xác đ nh theo công th c

ứ 6.3 và 6.4[1]:

ậ ủ ườ

ế

ử ề ộ ề ng cong m i khi th  v  đ  b n ti p xúc và u n.

ử ề ộ ề

ế

mH, mF ­ b c c a đ             Vì  HB   V y ậ

= 160.0,7 = 112 (MPa) ả ấ Ứ i ng su t cho phép khi quá t ứ Theo công th c 7.14[1], ta có:

ố ủ ộ ố ơ ả ủ ộ

ọ ơ ộ ả

ề b.  Xác đ nh các thông s  c a b  truy n   Các thông s  c  b n c a b  truy n. ề ụ Kho ng cách tr c V i uớ 2 = 22 , ch n zọ 1 = 2 => z2 = u2.z1 = 22.2 = 44 (răng) Ch n s  b  q = 0,3.z 2 = 0,3.44 = 13,2 ọ Theo b ng 7.3[1], ch n q = 16 T3 = 1385506,48 Nmm ọ ơ ộ H = 1,2 Ch n s  b  K

SVTH: PH M QUANG KIÊN

Trang 16

Ị Ỹ Ữ

Ồ GVHD: H  TH  M  N

Đ  ÁN CHI TI T MÁY

ứ Theo công th c 7.16[1] ta có:

=> a 2ω  =

2 ω  =190 mm.

Ch n aọ

ụ ọ Mođum d c tr c vít ứ Theo công th c 7.17[1]: m2 =

2 = 6,3

ẩ ọ

Theo tiêu chu n ch n m Khi đó

2 ω = 190 mm, khi đó h  s  d ch ch nh là:

ệ ố ị ỉ L y  aấ

x =

ề ả ệ tho  mãn đi u ki n ­0,7  Ktq = 24

ứ ệ ề ­Kt = 13 W/m2.oC η ấ ộ ­ : hi u su t b  truy n. Theo công th c 7.22[1]

SVTH: PH M QUANG KIÊN

Trang 19

V y:ậ

Ị Ỹ Ữ

Ồ GVHD: H  TH  M  N

Đ  ÁN CHI TI T MÁY

ế ế ộ

3. Thi

ề t k  b  truy n ngoài ề ố ủ ộ ả Ta có b ng thông s  c a b  truy n u = 2,4 P3 = 4,826 kW n3 = 61,49 vòng/phút

I.

ấ ả ọ i tr ng trung bình nên ta dùng xích con lăn. Ch n lo i xích Do v n t c th p, t

ố ủ ộ ề Xác đ nh các thông s  c a b  truy n xích

II.

ọ ớ ố ỏ ọ 1 = 25 là s  răng đĩa xích nh

t = P.k.kz.kn

ọ ậ ố ị Ch n lo i xích ả V i u = 2,4 , theo b ng 5.4[1] ta ch n z   z2 = u.z1 = 2,4. 25 = 60 (răng) ừ T  công th c 5.3[1] ta có P V iớ

ệ ố ệ ố ấ Pt : công su t tính toán ề ấ ầ P: công su t c n truy n, P = 4,826 kW z = ,  kz : h  s  răng, ta có k n =, v i nớ 01 = 50  vòng/phút  kn: h  s  vòng quay k

ứ Theo công th c 5.4[1]

K= k0.ka.kbt.kđ.kc.kđc

V iớ

ị ộ ưở

ng v  trí b  truy n, ch n k ọ

ưở ụ ủ ự ng c a l c căng xích

đc=1,1

ọ ằ ch n cách đi u ch nh b ng con lăn căng xích k

ơ ơ ng bôi tr n, dùng cách bôi tr n nh  gi ỏ ọ   t,

ưở ọ môi tr

ệ ọ

ệ ề ề ộ ộ ề ệ ố ể ế ả ọ k0 : h  s  k  đ n  nh h 0=1 ả ệ ố ể ế a = 1 (a = 50p) ka: h  s  k  đ n kho ng cách tr c, ch n k ệ ố ể ế ả kđc: h  s  k  đ n  nh h ỉ ề ệ ố ể ế ả kbt: h  s  k  đ n  nh h ụ ườ ệ bt = 1,3 ng làm vi c có b i, ch n k ề ộ ộ ệ ố ể ế ả ọ đ = 1 i tr ng đ ng, b  truy n làm vi c êm, ch n k kđ: h  s  k  đ n t ệ ế ộ ệ ố ể ế kc: h  s  k  đ n ch  đ  làm vi c b  truy n, b  truy n làm vi c 2

ca, kc=1,25

t = 4,826.1,79.1.0,81= 7 (kW) ả

ề ọ ộ ớ 01 = 50 vòng/phút, ch n b  truy n xích 1 dãy có b ướ   c K = 1.1.1,1.1,3.1.1,25 = 1,79 V y Pậ Theo b ng 5.5[1], v i n

ề ệ ề ả

xích p = 38,1 mm tho  mãn đi u ki n b n mòn Pt  ậ

VII.

ả ế ế ụ t k  tr c 2 ơ ộ ườ

ụ ng kính tr c k

ậ ệ ụ τ b = 600 MPa, [ ] = 12..20 MPa

Tính s  b  đ ứ Theo công th c 10.9[1] d Ch n v t li u làm tr c là thép 45 có σ ọ Do đó:

d2

ọ ơ ộ 2 = 30 mm

02 = 19 mm

ề ộ ổ ụ lăn cho tr c 2 là b

ề Ch n s  b  d ả ọ ơ ộ Theo b ng 10.2[1], ta ch n s  b  chi u r ng  ụ ạ ơ ồ S  đ  tính chi u dài các đo n tr c

SVTH: PH M QUANG KIÊN

Trang 28

ố ỡ ữ ể ả ị ặ ự Xác đ nh kho ng cách gi a các g i đ  và các đi m đ t l c

Ị Ỹ Ữ

Ồ GVHD: H  TH  M  N

Đ  ÁN CHI TI T MÁY

ả ự ượ ữ ả c kho ng cách gi a các g i đ ố ỡ

ư ặ ự và đi m đ t l c nh  sau:

ừ ứ

ề D a vào b ng 10.13[1] và 10.14[1] ta tính đ ể T  công th c 10.10[1],10.11[1],10.13[1] ta có: ụ ơ Chi u dài may  bánh răng tr :

lm22 = (1,2÷1,5)d2 = (1,2÷1,5).30 = 36 ÷ 45. Ch n lọ m12 = 40 mm

ả ừ ế ổ ụ Kho ng cách t bánh răng đ n tr c là:

l22  = 0,5(lm22 + b02) + k1 + k2 = 0,5.(40+ 19) +10 +10 = 49,5mm

ả Theo b ng 10.14[1] ta có:

l21 = (0,9..1)daM2 = (0,9..1)301,45 = 271,3..301,45. L y lấ 21 = 300 mm l23 =  ị ả ự ạ ố ỡ i các g i đ : Xác đ nh ph n l c t

ư ệ ẽ ự Kí hi u các l c nh  hình v

Xét m t ph ng xOz:

ẳ ặ Xét m t ph ng zOy:

SVTH: PH M QUANG KIÊN

Trang 29

ể ồ Bi u đ  momen :

Ị Ỹ Ữ

Ồ GVHD: H  TH  M  N

Đ  ÁN CHI TI T MÁY

ườ

ng kính các đo n tr c 2 ệ ươ ươ ế ạ ạ i các ti ụ ụ t di n tr c 2 là: ng t

ng đ ứ ị Xác đ nh đ Mômen t Theo công th c 10.15[1], 10.16[1] ta có:

SVTH: PH M QUANG KIÊN

Trang 30

V y:ậ

Ị Ỹ Ữ

Ồ GVHD: H  TH  M  N

Đ  ÁN CHI TI T MÁY

ừ ứ T  công th c 10.17[1]:

2 = 30 mm, theo b ngả

ườ Thép 45 có σb = 600 MPa, đ ơ ộ ụ ng kính s  b  tr c 2 là d

10.5[1] có  = 63 MPa. Do đó ta có:

ấ ệ ắ ộ ề ề ầ ọ yêu c u v  công ngh , l p ghép và đ  b n, ta ch n đ ườ   ng

ừ Xu t phát t ụ ạ ư kính các đo n tr c 2 nh  sau:

d20 = 28 mm, d21 =d23 = 30 mm, d22 = 34mm

Thi

VIII.

ế ế ụ t k  tr c 3 ơ ộ ườ

ụ ng kính tr c k

ậ ệ ụ τ b = 600 MPa, [ ] = 12..20 MPa

Tính s  b  đ ứ Theo công th c 10.9[1] d Ch n v t li u làm tr c là thép 45 có σ ọ Do đó:

d3

ọ ơ ộ 3 = 80 mm

03 = 39 mm

ọ ơ ộ ề ộ ổ ụ Ch n s  b  d ả Theo b ng 10.2[1], ta ch n s  b  chi u r ng lăn cho tr c 3 là b

ề ạ ụ ơ ồ S  đ  tính chi u dài các đo n tr c

ị ả ữ ố ỡ ể

ả ự ượ ữ ả c kho ng cách gi a các g i đ ố ỡ

ư ặ ự và đi m đ t l c nh  sau:

ề ơ ặ ự Xác đ nh kho ng cách gi a các g i đ  và các đi m đ t l c D a vào b ng 10.13[1] và 10.14[1] ta tính đ ể ứ T  công th c 10.10[1],10.11[1],10.13[1] ta có: Chi u dài may  bánh vít:

lm32 = (1,2÷1,8)d3 = (1,2÷1,8).80 = 96 ÷ 144. Ch n lọ m32 = 100 mm

ề ơ Chi u dài may  đĩa xích:

lm33 = (1,2÷1,5)d3 = (1,2÷1,5).80 = 96 ÷ 120. Ch n lọ m33 = 100 mm

ụ ả ừ Kho ng côngxôn trên tr c 3 t đĩa xích t ớ ổ i là:

SVTH: PH M QUANG KIÊN

Trang 31

lc33  = 0,5(lm33 + b03) + k3 + hn = 0,5.(100+ 39) +15 +15 = 99,5mm

Ị Ỹ Ữ

Ồ GVHD: H  TH  M  N

Đ  ÁN CHI TI T MÁY

ả Theo b ng 10.14[1] ta có:

l32  = 0,5(lm32 + b03) + k1 + k2 = 0,5.(100+ 39) +10 +10 = 89,5mm l31 = 2.l32  = 2.89,5 = 179 mm l33 = l31 + lc33 = 179 + 99,5 = 278,5 mm

ị ả ự ạ ố ỡ i các g i đ :

ụ ủ ộ ộ ự ụ ề

Xác đ nh ph n l c t β = 300 ặ ằ B  truy n xích đ t n m nghiêng góc  L c tác d ng lên tr c c a b  truy n xích là: FX = 5663,175  N

ư ệ ẽ ự Kí hi u các l c nh  hình v

Xét m t ph ng xOz:

Ta có bi u đ  mômen

:

SVTH: PH M QUANG KIÊN

Trang 32

ẳ ặ Xét m t ph ng zOy:

Ị Ỹ Ữ

Ồ GVHD: H  TH  M  N

Đ  ÁN CHI TI T MÁY

ườ

ươ ươ ệ ế ụ ng kính các đo n tr c ụ ạ t di n tr c 3 là: ạ i các ti ng t

ng đ ứ ị Xác đ nh đ Mômen t Theo công th c 10.15[1], 10.16[1] ta có:

V y:ậ

SVTH: PH M QUANG KIÊN

Trang 33

ừ ứ T  công th c 10.17[1]:

Ị Ỹ Ữ

Ồ GVHD: H  TH  M  N

Đ  ÁN CHI TI T MÁY

3 = 80 mm, theo b ngả

ườ Thép 45 có σb = 600 MPa, đ ơ ộ ụ ng kính s  b  tr c 3 là d

10.5[1] có  =48 MPa. Do đó ta có:

ấ ệ ắ ộ ề ề ầ ọ yêu c u v  công ngh , l p ghép và đ  b n, ta ch n đ ườ   ng

ừ Xu t phát t ụ ạ ư kính các đo n tr c 3 nh  sau:

d30 = d32 = 65 mm , d31 =70 mm, d33 = 58 mm

ề ộ ề ồ ể ể ự ệ ệ ể ể ệ ệ Ki m nghi m ỏ Ki m nghi m v  đ  b n m i ụ D a vào bi u đ  mômen tr c 3, ta ki m nghi m t ạ ế i ti t di n 31 và 32 là ti ế   t

ụ ệ ể di n nguy hi m c a tr c 3.

ủ ứ ỏ ế ề ề ả ụ Theo công th c 10.19[1], tr c tho  mãn v  b n m i n u:

Trong đó

ấ ấ ế ế ứ ế ứ ệ ố ệ ố ỉ ỉ sσ là h  s  an toàn ch  xét riêng đ n  ng su t pháp sτ  là h  s  an toàn ch  xét riêng đ n  ng su t ti p

ứ Theo công th c 10.20[1], 10.21[1] ta có:

ỳ ố ứ ỏ ố ớ ớ ạ ắ ứ i h n m i u n và m i xo n  ng v i chu k  đ i x ng

ụ V i σớ ­1 , τ­1 : gi Tr c làm b ng thép 45 có σ ỏ b = 600 MPa. Do đó:

ứ ủ ứ ị ố ứ ứ

ứ ụ ằ σ­1 = 0,436.σb = 0,436.600 = 261,6 MPa τ­1 = 0,58.σ­1 = 0,58.261,6 = 151,73 MPa σa,τa : biên đ  c a  ng su t pháp và  ng su t ti p ấ ế ấ ộ ủ ứ σm,τm : tr  s   ng su t trung bình c a  ng su t pháp và  ng su t ti p ấ ế ấ ấ Do tr c quay, theo công th c 10.22[1] ta có:

ả ụ ệ ắ Theo b ng 10.6[1] t ạ ế i ti t di n tr c có l p 1 then

31 =70 mm, tra đ

1 = 7,5 mm, b = 20 mm

ả ượ c then có t

Theo b ng 9.1[1], d Do đó:

SVTH: PH M QUANG KIÊN

Trang 34

ạ ế ụ ắ ổ ệ T i ti t di n tr c l p lăn có

Ị Ỹ Ữ

Ồ GVHD: H  TH  M  N

Đ  ÁN CHI TI T MÁY

Do đó ta có:

ỳ ạ ụ ấ ổ ộ Tr c quay 1 chi u,  ng su t thay đ i theo chu k  m ch đ ng

ề ứ => τm = τa =

ị ố ứ ộ ề ủ ế ấ ỏ

ng c a tr  s   ng su t trung bình đ n đ  b n m i. ượ ả c:

ứ ưở ệ ố ể ế ả : h  s  k  đ n  nh h Theo b ng 10.7[1] tra đ ệ ố h  s . theo công th c 10.25[1], 10.26[1] ta có:

ọ ượ ả Theo b ng 10.8[1], 10.9[1] ch n đ c:

ụ ệ ớ a = 2,5..0,63)

ề ặ ưở ướ ủ ướ ế ệ Kx = 1,06 (tr c gia công trên máy ti n v i R ề Ky = 1 ( không tăng b n b  m t) ể ế ả c k  đ n  nh h ng c a kích th c ti ụ t di n tr c. Theo h  s  kích th

ệ ố ả b ng 10.10 ta có:

ấ ự ế ệ ố ậ

ả c:

ể ắ ụ ả ắ ượ c:

ạ ắ ố ứ  khi u n, xo n Kσ, Kτ : h  s  t p trung  ng su t th c t ượ Theo b ng 10.12[1], dùng dao phay ngón ta tra đ Kσ =1,76; Kτ = 1,54 Bánh răng l p trên tr c theo ki u l p , theo b ng 10.11[1] tra đ  = 2,52;  = 2,03 i có: Ta l

ậ ọ Do v y ta ch n

= 2,52;  = 2,05

ậ V y ta có:

ề ệ ố ụ ệ ậ ả => ề Do v y tr c 3 tho  mãn đi u ki n v  h  s  an toàn.

ọ 3. Ch n then

ả ướ ủ ọ ạ ế ụ ệ c c a then ch n t i các ti t di n tr c:

Ta có b ng các kích th `

ế ườ Ti ệ t di n ụ Đ ng kính tr c b x h t1 t2 r1 r2

SVTH: PH M QUANG KIÊN

Trang 35

10 30 8 x 7 4 2,8 0,16 0,25

Ị Ỹ Ữ

Ồ GVHD: H  TH  M  N

Đ  ÁN CHI TI T MÁY

12 38 10 x 8 5 3,3 0,25 0,4

20 28 8 x 7 4 2,8 0,16 0,25

31 70 20 x 12 7,5 4,9 0,25 0,4

33 58 16 x 10 6 4,3 0,25 0,4

ứ ề ệ ắ ậ ả ả ọ Then ch n ph i tho  mãn đi u ki n c t và d p theo công th c 9.1[1] và

9.2[2]:

ứ ấ ắ

ượ ườ ấ ậ ng kính tr c, mm, xác đ nh đ ụ c khi tính tr c

ắ ụ

d]:  ng su t d p cho phép, MPa

ướ ủ c c a then

ứ ứ ế ố ớ ệ ế ệ ủ ụ t di n c a tr c

Trong đó: ứ   ng su t d p và  ng su t c t tính toán, MPa ị ụ d: đ T: mômen xo n trên tr c, Nmm lt: chi u dài then b,h,t: các kích th [(cid:0) ấ ậ [(cid:0) c]:  ng su t c t cho phép ấ ắ ả ể ả Ta có b ng k t qu  ki m nghi m then đ i v i các ti V i lớ t = 0,9.1,5d= 1,35d

ế Ti ệ t di n T (Nmm)

10 20443,28 9,86 2,96

12 20443,28 6,99 2,1

20 41969 26,44 9,91

31 1385506,48 93,09 20,9

33 1385506,48 152,5 38,1

ớ ặ ả ả ọ ắ ố ị ạ Theo b ng 9.5[1], v i đ c tính t i tr ng là tĩnh, d ng l p c  đ nh ta có

[(cid:0)

90 MPa

d] = 150 MPa [(cid:0) c] = 60 (cid:0) ậ ấ ả V y t

ộ ề ắ ộ ề ề ả ả ậ ố t c  các m i ghép then đ u đ m b o đ  b n d p và đ  b n c t.

ọ ổ lăn

4. Ch n

ạ ổ

lăn ử ụ ự ọ ụ ẳ ặ ử ụ   a = 0 nên ta s  d ng

SVTH: PH M QUANG KIÊN

Trang 36

a. Tr c 1ụ ọ Ch n lo i  ụ Do tr c 1 s  d ng c p bánh răng th ng, l c d c tr c F ỡ ổ bi đ

Ị Ỹ Ữ

Ồ GVHD: H  TH  M  N

Đ  ÁN CHI TI T MÁY

ọ ơ ồ

ả ọ ổ ướ ổ c  ụ ớ ngõng = 35 mm, theo b ng P2.7 ta ch n bi đ  c ỡ ỡ

ẹ Ch n s  đ , kích th ừ ơ ồ ế ấ T  s  đ  k t c u tr c v i d ướ nh   ký hi u 207 có các kích th ư c nh  sau:

ệ ườ ườ ả ả ả ả ộ ­Đ ng kính trong: d = 35 mm ­Đ ng kính ngoài: D = 72 mm i tĩnh: C ­Kh  năng t o = 13,9 kN i đ ng: C = 20,1 kN ­Kh  năng t

ể ả ả ộ ủ ổ ệ Tính ki m nghi m kh  năng t i đ ng c a

ớ ạ x, Fy i F

ố ẽ ả ề Đ o chi u kh p n i tính l ơ ồ ư S  đ  nh  hình v

ằ ng trình cân b ng

Xét m t ph ng xOz:

Ta có các ph ẳ ặ ươ Xét m t ph ng zOy:

Ta có:

ộ ị ả ể ủ ổ ả ộ ủ ự    không ch u tác đ ng c a l c i đ ng c a

ướ h

V i ớ

ướ ng tâm, X = 1 i tr ng h

ưở t đ , k

d =

ả ặ ọ ả ọ Do nên ta ki m tra kh  năng t ng tâm  ứ Theo công th c 11.3[1] ta có: Q = (XVFr + YFa)ktkđ Fa = 0 ệ ố ả ọ X: h  s  t ệ ố ể ế V: h  s  k  đ n vòng nào quay, V = 1 (vòng trong quay) ệ ố ể ế ả Kt : h  s  k  đ n  nh h ệ ố ể ế Kd : h  s  k  đ n đ c tính t ệ ộ t = 1 (t  Fa = 0,5.0,83.0,3188.175 + 303 = 359 (N)

Do   Fr Do đó: Q0 = 426 N

Ị Ỹ Ữ

Ồ GVHD: H  TH  M  N

Đ  ÁN CHI TI T MÁY

i tĩnh

ụ => Q0    Ch n  ọ ổ ớ ườ V i đ ẹ ườ ườ ả ả

ướ ư c nh  sau:

ả ả ộ ệ ỡ ỡ đ  c  nh  có ký hi u 206 có các kích th ­Đ ng kính trong: d = 30 mm ­Đ ng kính ngoài: D = 62 mm i tĩnh: C ­Kh  năng t o = 10,2 kN i đ ng: C = 15,3 kN ­Kh  năng t

ả ộ ủ ổ ả ệ i đ ng c a

 Tính ki m nghi m kh  năng t

ể Fr3 =  ứ Theo công th c 11.6[1] ta có: Q = VFr ktkđ

Trong đó:

ưở t đ , k

d =

ả ả ặ ọ ọ ệ ố ể ế V: h  s  k  đ n vòng nào quay, V = 1 (vòng trong quay) ệ ố ể ế ả Kt : h  s  k  đ n  nh h ệ ố ể ế Kd : h  s  k  đ n đ c tính t ệ ộ t = 1 (t  Q0   c. Tr c 3ụ

Ị Ỹ Ữ

Ồ GVHD: H  TH  M  N

Đ  ÁN CHI TI T MÁY

lăn

ắ ớ ủ

ử ụ ữ đũa côn.

ọ ổ ả ướ ổ c  ụ ớ ngõng = 65 mm, theo b ng P2.11 ta ch n đũa côn

 Ch n lo i  ọ ạ ổ ụ   ầ ụ ề Trên tr c 3 có g n bánh vít, do yêu c u v  ăn kh p c a bánh vít nên tr c 3 ộ ứ ặ ổ ầ c n có đ  c ng v ng cao, do đó ta s  d ng c p   Ch n s  đ , kích th ọ ơ ồ ừ ơ ồ ế ấ T  s  đ  k t c u tr c v i d ệ

ướ ư c nh  sau:

ườ ườ ả ả

ả ả ộ αớ ỡ c  trung ký hi u 7313 có các kích th ­Đ ng kính trong: d = 65 mm ­Đ ng kính ngoài: D = 140 mm i tĩnh: C ­Kh  năng t o = 111 kN ­Kh  năng t i đ ng: C = 134 kN  0 ­Góc ăn kh p: = 11,5

ể ệ ả ả ộ ủ ổ i đ ng c a

 Tính ki m nghi m kh  năng t Ta có:

α Fr5 =  Fr6 =  e = 1,5.tg  = 1,5.tg11,5 = 0,31

ự ọ ự ướ ụ ổ L c d c tr c do các l c h ng tâm sinh ra trên các là:

Fs5 = 0,83e.Fr5 = 0,83.0,31.3071 = 790 N Fs6 = 0,83e.Fr6 = 0,83.0,31.8897 = 2289 N ự ọ ụ ụ ả ổ ổ Theo b ng 11.5[1], t ng l c d c tr c tác d ng lên là:

Do

Ta có:

ả Theo b ng 11.4[1] ta có:

X5 = 0,4; Y5 = 0,4.cotgα = 0,4.cotg11,5 = 1,97

ứ ả ọ ướ ổ => X6 = 1, Y6 = 0 Theo công th c 11.3[1] t i tr ng quy c trên là:

Q5 = (X5VFr5 + Y5Fa5)ktkđ = (0,4.1.3071 +1,97.2327)1.1,3 = 7556 N Q6 = (X6VFr6 + Y6Fa6)ktkđ = 1.1.8897 .1.1,3 = 11566 N

V i ớ

ưở t đ , k

d =

ặ ả ả ọ ọ ệ ố ể ế V: h  s  k  đ n vòng nào quay, V = 1 (vòng trong quay) ệ ố ể ế ả Kt : h  s  k  đ n  nh h ệ ố ể ế Kd : h  s  k  đ n đ c tính t ệ ộ t = 1 (t  Q6 > Q5  ể V y ta ch  c n ki m nghi m cho 6 là đ

Ị Ỹ Ữ

Ồ GVHD: H  TH  M  N

Đ  ÁN CHI TI T MÁY

ứ ổ i tr ng thay đ i nên theo công th c 11.12[1],

ề ươ ộ ộ ươ ổ ệ ọ ớ ả Do b  truy n làm vi c v i t ụ ng tác d ng lên  ng đ i tr ng đ ng t ả ọ t là:

ứ Theo công th c 11.1[1] ta có:

ươ ươ V i ớ i tr ng đ ng t

ọ ủ ổ ệ , tính b ng tri u vòng quay

Cd =  ả ọ ộ ng đ ng QE : t ỏ ậ ủ ườ ng cong m i, m =  m: b c c a đ ằ ổ L : tu i th  c a  ứ Theo công th c 11.2[1] ta có:

ọ ủ ổ ờ V i ớ , = 16000 gi

L =  ổ : tu i th  c a  n3 = 61,49 vòng/phút

ổ ả ộ (tri u vòng)  (kN)  tho  mãn kh  năng t i đ ng.

 Ki m nghi m kh  năng t ệ

ổ ướ i tĩnh c a  ả ọ ụ c tác d ng vào là: ủ ổ i tr ng tĩnh quy

Do

ệ ố ả ọ ướ ả ng tâm, theo b ng 11.6[1] có i tr ng h

ả ể ứ Theo công th c 11.19[1] t Qt = X0Fr + Y0Fa Fa6 = 2289 N Fa5 = 2327 N X0 : h  s  t X0 = 0,5 Y0 = 0,22cotgα = 0,22.cotg11,5 = 1,08

Nên ta có:

0 = 6,92 kN

Qt6 = (0,5.8,897+1,08.2,289) = 6,92   Qt5 = (0,5.3,071+1,08.2,327) = 4,05

ổ ả Do đó l y Qấ => Q0  tho  mãn kh  năng t i tĩnh.

ọ ớ ố 5. Ch n kh p n i

ươ S  d ng ph

ử ụ ộ ử ố ụ ố ớ ậ ồ ồ ậ ờ ộ

ố ụ ộ ả ố ụ ề ấ ộ

ưở ụ ộ ng pháp n i tr c vòng đàn h i. Hai n a n i tr c n i v i nhau ậ ồ ử ụ ằ b ng b  ph n đàn h i, s  d ng b  ph n đàn h i là cao su. Nh  có b  ph n đàn ồ h i cho nên n i tr c đàn h i có kh  năng gi m va đ p và ch n đ ng, đ  phòng ộ c ng h ả ồ ậ ạ ộ ệ ắ i đ  l ch tr c. ng do dao đ ng xo n gây nên và bù l

t = k.T ụ

ề ầ

SVTH: PH M QUANG KIÊN

Trang 42

ạ ớ ộ ắ Mômem xo n danh nghĩa c n truy n là: T = 20858,35 Nmm ắ Mômen xo n tính toán là: ứ Theo công th c 16.1[2] ta có: T ệ ệ ố ế ộ V i k: h  s  ch  đ  làm vi c, ph  thu c vào lo i máy.

Ị Ỹ Ữ

Ồ GVHD: H  TH  M  N

Đ  ÁN CHI TI T MÁY

ớ ườ ụ ọ ng kính c a tr c 1 là 32 mm ta ch n kích

ư ồ th

ả ấ t = 2.20,85835 = 41,7167(Nm) ả ướ ơ ả ủ ố ụ D Theo b ng 16.1[2] l y k = 2. V y Tậ ủ Theo b ng 16.10a[2], v i  đ c c  b n c a n i tr c vòng đàn h i nh  sau: nmax d1 D0 dm Z L l B B1 l1 D3 l2

125 65 165 80 56 90 4 5 42 30 28 32

460 0

Kích th

ướ ơ ả ủ D2 c c  b n c a vòng đàn h i B ng 16.10b[2] l2 l ồ ả l1 dl dc l3 h

M10 20 62 34 15 14 28 ­

ể ệ

ệ ề ệ ứ ề ề ủ ậ ủ ồ ồ ố *Ki m nghi m đi u ki n b n c a vòng đàn h i và ch t Ta có đi u ki n s c b n d p c a vòng đàn h i là:

ề  v i ớ ỏ

ề ố

Ta có   th a mãn  ệ ứ ề ủ Đi u ki n s c b n c a ch t:  v i , ớ

ậ ề ệ ề ồ ọ

Ế Ố Ủ Ỏ Ộ Ọ

Ế ỏ Ta có  th a mãn  ậ ủ   ỏ ố ụ V y n i tr c vòng đàn h i đã ch n th a mãn các đi u ki n b n và d p c a ồ vòng đàn h i và ch t. IV. TÍNH TOÁN VÀ CH N CÁC Y U T  C A V  H P VÀ CÁC CHI  TI T KHÁC

ướ ủ ỏ ộ ả 1.   Các kích th ố c c a v  h p gi m t c

ộ ề a. Chi u dày ề ­  Chi u dày thân h p:

0,03.abv­tv + 3 = 0,03.190 + 3 = 8,7 (mm) L y   9 mm ắ ề ấ ­  Chi u dày n p bên:

ề ấ ­  Chi u dày n p trên:

ấ 0,03.awbr + 3 = 0,03.80 + 3 = 5,4 (mm) L y   8 mm ắ = 0,9.9 = 8,1 L y  = 8 mm

ắ ổ ề ­  Chi u dày n p kép:

SVTH: PH M QUANG KIÊN

Trang 43

= 8 mm

Ị Ỹ Ữ

Ồ GVHD: H  TH  M  N

Đ  ÁN CHI TI T MÁY

e = (0,8(cid:0) 1)9 = 7,2 (cid:0) 9

1 = 18 mm ổ

b. Gân tăng c ngứ ề ­ Chi u dày: L y e = 8 mm ề ­ Chi u cao: h = 50 mm 0 ộ ố ­ Đ  d c : 2 ườ c. Đ ng kính ­ Bulông n n: ề

d1 > 0,04atv­bv +10 = 0,04.190 + 10 = 17,6 L y dấ ạ ­ Bulông c nh :

2 = 14 mm

d2 = (0,7(cid:0) 0,8) d1 = 12,6(cid:0) 14,4.  L y dấ

3 = 12 mm

12,6

ắ ổ ắ ­ Bulông ghép n p bích và thân:  0,9)d2 = 11,2 (cid:0) d3 = (0,8 (cid:0) L y dấ ­ Vít ghép n p :

9,8

ắ ử d4 = (0,6(cid:0) 0,7)d2 = 8,4 (cid:0) L y  dấ 4 = 10 mm ­ Vít ghép n p c a thăm:

8,4

d5 = (0,5(cid:0) 0,6)d2 = 7(cid:0) L y  dấ 5 = 8 mm ắ

ặ ề

3 = 18 mm

21,6 mm. L y Sấ

3 = 17 mm

18 mm. L y Sấ

4 = 15 mm

d. M t bích ghép n p và thân ộ ­ Chi u dày bích thân h p S3 = (1,4 (cid:0) ­ Chi u dày bích n p trên S4 = (0,9 (cid:0) ­ Chi u dày bích n p bên S5 = (1,4 (cid:0) 1,8)d3 = 16,8 (cid:0) ắ  1)S3 = 16,8 (cid:0) ắ  1,8)d4 = 14(cid:0) 18 mm. L y Sấ

ở ữ a. Khe h  gi a các chi ti

ủ ộ

ế t ớ ­ Bánh răng, bánh vít v i thành trong c a h p: . L y = 10 mm

ỉ ­ Đ nh bánh răng l n t i đáy

ấ ớ ớ ấ . L y = 30 mm

ặ ế ộ ặ ế ộ b. M t đ  h p ề ộ ­ B  r ng m t đ  h p:

1 = 24 mm

K1  = 3d1 = 3.18 = 54 (mm) S1 = (1,3(cid:0) 1,5)d1 = 23,4(cid:0) 27. L y Sấ

c. Kích th

SVTH: PH M QUANG KIÊN

Trang 44

ỗ ổ ướ ố ụ c g i tr c ạ  bulông c nh ­ Tâm l

Ị Ỹ Ữ

Ồ GVHD: H  TH  M  N

Đ  ÁN CHI TI T MÁY

2 = 22 mm 2 = 18 mm

E2 = 1,6d2 = 1,6.14 = 22,4. L y Eấ R2 = 1,3d2 = 1,3.14 = 18,2. L y Rấ

ề ộ ạ ặ ổ ­ B  r ng m t ghép bulông c nh

K2 = E2  + R2  + (3(cid:0) 5) = 18 + 22 + (3(cid:0) 5) = 43(cid:0) 45 L y Kấ 2 = 45 mm => K3  = 40 mm

ố ượ ề ng bulông n n

d. S  l

Tính s  bơ ộ

ấ L = l11 + l21 +2= 99 + 300 + 2.10 = 419 (mm) L y L = 420 mm B = l31 + 2. = 179 + 2.10 = 199 L y B = 200 mm

ấ L y z = 4

ế ộ ố 2.    M t s  chi ti t khác

ượ ử ế t máy trong h p khi l p ghép và đ  đ ằ ắ ắ ậ ắ ể ổ  ơ   ắ c đ y b ng n p. Trên n p có g n nút thông h i.

ướ ủ ử c c a c a thăm nh  sau:

ư ả a. C a thăm ể ể Dùng đ  ki m tra, quan sát các ti ộ ầ d u vào vào h p. C a thăm đ ư Kích th ướ ệ ủ Các ký hi u c a kích th c nh  trong b ng 18.5[2]

ố ượ A B A1 B1 C K R Vít S  l ng

100 75 150 100 125 87 12 M8 x 22 4

ệ ệ ộ ể ả ấ b. Nút thông h iơ Khi làm vi c, nhi

ộ ơ

ề   t đ  trong h p tăng lên. Đ  gi m áp su t và đi u hoà ơ ượ   c ư ướ ơ c nút thông h i nh  sau:

A

B

C

D

E

G

H I K L M N O P

Q

R

S

M27 x 2

15

30

15

45

36

32

6

4

10

8

22

6

32

18

36

32

SVTH: PH M QUANG KIÊN

Trang 45

ộ không khí bên trong và bên ngoài h p, ta dùng nút thông h i. Nút thông h i đ ả ắ n p trên c a thăm. Theo b ng 18.6[2] ta ch n kích th ướ ử ệ ư ẽ ả ọ c nh  hình v  trong b ng 18.6[2] Ký hi u các kích th

Ị Ỹ Ữ

Ồ GVHD: H  TH  M  N

Đ  ÁN CHI TI T MÁY

ờ ị ẩ ệ ầ ộ

ể ầ ấ ớ

ặ ị ế ầ ệ ầ ằ ỗ tháo d u. Lúc làm vi c, l

ầ ọ c. Nút tháo d uầ ụ ặ   ứ ơ ộ Sau m t th i gian làm vi c, d u bôi tr n ch a trong h p b  b n (do b i b m ầ ạ ầ ả   và do h t mài), ho c b  bi n ch t, do đó c n ph i thay d u m i. Đ  tháo d u cũ, ỗ ượ ộ ở   c b t kín b ng nút tháo d u. Theo  đ  đáy h p có l ướ ả b ng 18.7[2] ta ch n nút tháo d u có kích th ị ư c nh  sau:

d b m f L c q D S Do

M20 x2 15 9 3 28 2,5 17,8 30 22 25,4

ứ ầ

ể ử ụ ế ấ ầ ướ ẽ ể ể ư d. Ki m tra m c d u Ta s  d ng que thăm d u có k t c u kích th c nh  hình v  đ  ki m tra

ứ ầ m c d u

ẳ ặ

ị ố ị e. Ch t đ nh v ằ ữ ắ M t ghép gi a n p và thân n m trong m t ph ng ch a đ ộ ượ ắ ồ ị

ướ ư ắ

ế ị

ủ ổ ắ ị ng đ i c a n p và thân), do đó lo i tr

ặ ỗ ụ ắ ở 3. L  tr c l p   trên n p và thân h p đ ố ủ ắ ươ t ng đ i c a n p và thân tr ờ ố ị dùng 2 ch t đ nh v . Nh  có ch t đ nh v , khi xi vòng ngoài c a  ộ ượ đ

ạ ọ

ướ ụ   ủ ứ ườ ng tâm c a tr c ả ể ả ờ   c gia công đ ng th i. Đ  đ m b o v  trí c và sau khi gia công cũng nh  khi l p ghép, ta   ế ố ị ạ   t bulông không làm bi n d ng ạ ừ  ố ủ ươ ị ệ  (do sai l ch v  trí t ỏ ổ  chóng m i. c m t trong các nguyên nhân làm  ị ố ị ả Theo b ng 18.4b[2] ta ch n ch t  đ nh v  hình côn có hình d ng và  kích ư c nh  sau: th

d c l

6 1,0 45

SVTH: PH M QUANG KIÊN

Trang 46

ố f. C c lót

Ị Ỹ Ữ

Ồ GVHD: H  TH  M  N

Đ  ÁN CHI TI T MÁY

ạ kép, t o thu n l

C c lót đ ộ ố ỉ ượ c dùng đ  đ  c p  ậ ổ Ố ủ ỉ

ướ ề đi u ch nh b  ph n lót  ằ ượ đ ự c làm b ng gang xám GX 15­32 v i các kích th

ệ ắ ể ỡ ặ ổ ậ ợ i cho vi c l p ghép và ụ ớ ư ề  cũng nh  đi u ch nh s  ăn kh p c a tr c vít.  ng lót ớ c : (cid:0)  = 8 mm

(cid:0) 1 = 8 mm (cid:0) 2 = 7 mm

Ớ Ơ

­ Chi u dày:  ề ­ Chi u dày vai  ề ­ Chi u dày bích  ề Ỉ Ề V.  BÔI TR N VÀ ĐI U CH NH ĂN KH P

ơ ộ ề ộ 1. Bôi tr n các b  truy n trong h p

ể ả ấ ả ả

ả ỉ ầ ụ ế ơ ị ấ t và đ  phòng các ti ả t máy b  han g  c n ph i bôi tr n liên t c các b

Đ  gi m m t mát công su t vì ma sát, gi m mài mòn răng, đ m b o thoát   ộ  ệ ố t t ề ả

ượ ủ ụ ố ủ Do v n t c vòng c a bánh răng và v n t c tr

ươ

ậ ố ầ ng pháp bôi tr n ngâm d u. Do tâm con lăn d ầ ượ ụ ầ ề nhi ộ truy n trong h p gi m t c. ậ ố ử ụ ụ ắ ơ i ren tr c vít nên ta l p thêm vòng vung d u trên tr c vít, d u đ ề t c a tr c vít đ u 

Từ khóa » đồ án Chi Tiết Máy Trục Vít Bánh Vít