Đồ án Kỹ Thuật Thi Công 1 - NUCE đại Học Xây Dựng 2020 - 123doc
Có thể bạn quan tâm
Đồ án kỹ thuật thi công 1 của bài trình bày mẫu thầy Lưu Văn Thực
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG
ĐỒ ÁN MÔN HỌC
KỸ THUẬT THI CÔNG
Hà Nội – 2020
Giáo viên hướng dẫn : LƯU VĂN THỰC
Sinh viên thực hiện : NGUYỄN ĐỨC ĐÔNG
Trang 2LỜI CẢM ƠN
Em xin chân thành cảm ơn Bộ môn Công Nghệ và Quản Lý Xây Dựng, trường đạihọc Xây Dựng đã tạo điều kiện thuận lợi cho chúng em học tập và thực hiện đồ án mônhọc này
Em xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới thầy Lưu Văn Thực đã tận tình hướng dẫnchỉ bảo chúng em trong quá trình thực hiện đồ án
Mặc dù đã cố gắng hoàn thành đồ án trong phạm vi và khả năng cho phép nhưngchắc chắn sẽ không tránh khỏi những thiếu sót
Em rất mong nhận được sự thông cảm, góp ý và tận tình chỉ bảo của quý thầy cô
Em xin cảm ơn !
Trang 3MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN 1
MỤC LỤC 2
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ 5
DANH MỤC CÁC BẢNG 6
Danh mục chữ viết tắt 7
1 Xác định số liệu công trình 8
1.1 Xác định số liệu, tính toán kích thước cấu kiện 8
1.1.1 Kích thước cột: 8
1.1.2 Chiều dài công trình 8
1.1.3 Kích thước dầm 8
1.1.4 Kích thước mái 8
1.1.5 Kích thước sàn: 8
1.1.6 Thông số khác 9
1.2 Mặt bằng, mặt cắt công trình 9
1.3 Giới thiệu sơ bộ công trình 11
1.4 Tóm tắt công nghệ - tổ chức thi công công trình 12
1.4.1 Lựa chọn phương án tổ chức thi công: 12
1.4.2 Xác định sơ bộ biện pháp thi công (phương án chế tạo và vận chuyển) 12
2 Thiết kế ván khuôn 15
2.1 Thiết kế ván khuôn cột 15
2.1.1 Sơ bộ cấu tạo 15
2.1.2 Sơ đồ tính: 15
2.1.3 Xác định tải trọng 16
2.1.4 Tính toán khoảng cách gông cột 16
2.1.5 Thiết kế ván khuôn các cột C1 tầng 1 và cột C1, C2 các tầng trên 17
2.1.6 Cấu tạo và chú thích ván khuôn cột đã thiết kế 18
2.2 Thiết kế ván khuôn sàn 19
2.2.1 Sơ bộ cấu tạo 19
2.2.2 Sơ đồ tính 20
2.2.3 Xác định tải trọng 21
2.2.4 Tính toán khoảng cách xà gồ: 22
2.2.5 Tính khoảng cách cột chống xà gồ 23
Trang 42.3 Thiết kế ván khuôn dầm chính D1g 28
2.3.1 Sơ bộ cấu tạo 28
2.3.2 Sơ đồ tính 28
2.3.3 Xác định tải trọng 29
2.3.4 Tính khoảng cách cột chống ván đáy dầm 30
2.3.5 Thiết kế ván thành chịu lực 31
2.3.6 Kiểm tra ổn định cột chống dầm chính 34
2.4 Thiết kế ván khuôn dầm chính D2b 36
2.4.1 Sơ bộ cấu tạo 36
2.4.2 Sơ đồ tính 36
2.4.3 Xác định tải trọng 36
2.4.4 Tính khoảng cách cột chống ván đáy dầm 38
2.4.5 Thiết kế ván thành chịu lực 39
2.4.6 Kiểm tra ổn định cột chống dầm chính 42
2.5 Cấu tạo ván khuôn dầm, sàn 44
2.5.1 Thiết kế ván khuôn dầm D1,D2 còn lại 47
3 Tính toán khối lượng thi công công trình 47
3.1.1 Khối lượng ván khuôn 47
3.1.2 Khối lượng bê tông 52
3.1.3 Khối lượng cốt thép 54
4 Thiết kế biện pháp thi công phần thân (cột, dầm sàn) 56
4.1 Chia đợt, phân đoạn thi công 56
4.1.1 Chia đợt thi công 56
4.1.2 Chia phân đoạn thi công 56
4.1.3 Mô tả sơ đồ phân đoạn 57
4.2 Tính toán khối lượng thi công của từng phân đoạn 58
4.2.1 Khối lượng thi công bê tông 58
4.2.2 Khối lượng thi công ván khuôn 59
4.2.3 Khối lượng cốt thép 60
4.3 Tính toán các thông số tổ chức cơ bản 61
4.3.1 Thời gian thi công: 61
4.3.2 Tính toán hệ số luân chuyển ván khuôn cột và ván khuôn dầm sàn: 63
4.4 Chọn máy, thiết bị thi công 63
Trang 54.4.1 Chọn cần trục thi công 64
4.4.2 Căn cứ vào các thông số sau chọn cần trục tháp: 65
4.4.3 Tính toán công suất vận chuyển bê tông của cần trục: 66
4.4.4 Kiểm tra công suất cẩu lắp của cần trục 67
4.4.5 Bố trí cần trục tháp trên công trường: 67
4.4.6 Xác định số xe vận chuyển bê tông thương phẩm 68
4.4.7 Chọn máy đầm bê tông 68
4.4.8 Các thiết bị, máy cần thiết khác 69
4.4.9 Lập bảng thống kê thiết bị thi công phần thân 69
4.5 Vẽ mặt bằng thi công tầng điển hình 70
4.5.1 Mặt bằng thi công, thể hiện các công tác thi công theo phân đoạn 70
4.5.2 Mặt cắt thi công 71
4.5.3 Vị trí cần trục so với công trình 73
4.6 Tóm tắt qui trình công nghệ - biện pháp kỹ thuật thi công phần thân 74
4.6.1 Công tác cốt thép 74
4.6.2 Công tác ván khuôn 75
4.6.3 Công tác đổ bê tông 77
4.7 Tiến độ thi công cơ bản và biểu đồ nhân lực 80
4.7.1 Tính toán tiến độ thi công 80
4.7.2 Xác định và vẽ biểu đồ nhân lực 82
5 Tóm tắt biện pháp đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường 83
5.1 Công tác đảm bảo an toàn lao động 83
5.1.1 An toàn lao động trong công tác ván khuôn đà giáo: 83
5.1.2 An toàn lao động trong công tác cốt thép: 83
5.1.3 An toàn lao động trong công tác đổ bê tông: 83
5.1.4 An toàn lao động trong sử dụng điện thi công: 83
5.2 Công tác đảm bảo vệ sinh môi trường trên công trường 84
Trang 6DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
Hình 2.1.Sơ đồ tính gông cột 16
Hình 2.2 Ván khuôn cột 20
Hình 2.3 Mặt cắt 1-1 21
Hình 2.4 Mặt cắt 2-2 21
Hình 2.5 Ô bản tính toán 22
Hình 2.6 Sơ đồ tính ván khuôn sàn 23
Hình 2.7 Sơ đồ truyền tải 26
Hình 2.8 Sơ đồ tính toán cột chống xà gồ 26
Hình 2.9 Sơ đồ tính 28
Hình 2.10 Sơ đồ truyền tải 29
Hình 2.11 Sơ đồ tính dầm chính 31
Hình 2.12 Sơ đồ tính ván thành dầm 34
Hình 2.13 Tải trọng tác động vào ván khuôn 34
Hình 2.14 Sơ đồ tính ván thành dầm 37
Hình 2.15 Tải trọng tác động vào ván khuôn 37
Hình 2.16 Sơ đồ tính cột chống dầm chính 40
Hình 2.17 Sơ đồ tính dầm chính 42
Hình 2.18 Sơ đồ tính ván thành dầm 45
Hình 2.19 Tải trọng tác động vào ván khuôn 45
Hình 2.20 Sơ đồ tính ván thành dầm 47
Hình 2.21 Tải trọng tác động vào ván khuôn 48
Hình 2.22 Sơ đồ tính cột chống dầm chính 50
Hình 2.23 Ván khuôn dầm chính D 1 52
Hình 2.24 Ván khuôn dầm chính D 2b 53
Hình 2.25 Ô sàn điển hình 54
Hình 4.1 Phân đoạn thi công từng đợt tầng 1 65
Hình 4.2 Biểu đồ tiến độ thi công 69
Hình 4.3 Sơ đồ chọn cần trục tháp 73
Trang 7Hình 4.5 Mặt bằng thi công ngày 28 78
Hình 4.6 Mặt cắt thi công A-A 79
Hình 4.7 Mặt cắt thi công B-B 80
Hình 4.8 Sơ đồ bố trí cần trục so với công trình 81
Hình 4.9 Biểu đồ nhân lực cho công trình 90
Trang 8DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1.1 Kích thước cột 9
Bảng 2.1 Thiết kế ván khuôn các cột C1 và C2 các tầng trên 18
Bảng 2.2 Thiết kế ván khuôn đáy dầm D1,D2 còn lại 55
Bảng 2.3 Thiết kế ván thành dầm D1,D2 còn lại 55
Bảng 2.4 Thiết kế ván thành biên dầm D1,D2 còn lại 55
Bảng 3.1 Bảng tính toán khối lượng ván khuôn 56
Bảng 3.2 Bảng tính nhu cầu xà gồ cột chống 1 tầng (tầng 1) 59
Bảng 3.3 Bảng tổng hợp nhu cầu tấm khuôn, xà gồ, cột chống, tăng đơ cho công trình 59
Bảng 3.4 Khối lượng nhân công cho tổng khối lượng ván khuôn 59
Bảng 3.5 Bảng tính khối lượng bê tông 60
Bảng 3.6 Bảng khối lượng lao động công tác bê tông 61
Bảng 3.7 Bảng tính khối lượng cốt thép 62
Bảng 3.8 Bảng nhu cầu nhân công thi công thép công trình 63
Bảng 4.1 Bảng khối lượng thi công bê tông từng phân đoạn theo từng tầng 66
Bảng 4.2 Khối lượng ván khuôn từng phân đoạn theo từng tầng 67
Bảng 4.3 Khối lượng cốt thép từng phân đoạn theo từng tầng 68
Bảng 4.4 Thông số tổ chức thi công tầng 1 88
Trang 11 Mùa thi công: Mùa hè
Mác bê tông sử dụng: từ M250 – M300 Chọn M300 để tính toán.
Trang 121.2 Mặt bằng, mặt cắt công trình
Hình 1.1 Mặt bằng công trình
Trang 13Hình 1.2 Mặt cắt A-A
Trang 151.4 Tóm tắt công nghệ - tổ chức thi công công trình.
1.4.1 Lựa chọn phương án tổ chức thi công:
sàn cùng lúc và đổ bê tông toàn bộ cùng 1 lần
đầu mỗi nhịp dầm do có cốp pha cột làm gối đỡ
phải đổ gián tiếp qua cửa đổ, văng chống định vị cho cốp pha cột không thể tỳxuống sàn
cốt dưới đáy sàn và thi công đợt cuối cùng là sàn
dựng cốp pha
với quy trình như sau:
phẩm và bê tông trộn tại công trường là bê tông thương phẩm: Bê tông tươitrộn sẵn
số lượng và rút ngắn được thời gian, giảm chi phí về kho bãi, quản lý
trường, còn khá mới mẻ với các công trình dân dụng
Trang 16 Bê tông tự trộn:
luôn ở mức vừa phải, thích hợp cho các công trình nhỏ, thấp tầng không yêucầu cao về chất lượng
cao, khó cân đo chính xác tỷ lệ các nguyên liệu, các chỉ số của bê tông khôngđạt chuẩn
bê tông cũ, bị khuyết tật, nhà cao tầng nhỏ, đường vào công trình khó khăn
chạy trên ray
1.4.1.2 Ván khuôn
cột chống bằng gỗ tự nhiên với các thông số kỹ thuật của vật liệu gỗ sử dụnglàm ván khuôn như sau:
1.4.1.3 Cốt thép:
1.4.1.4 Chọn cần trục tháp.
bằng các khối thép tốt, nền được đổ bằng xi măng đảm bảo độ vững chắc chonền móng của cần trục tháp, tạo độ an toàn, phục vục cho nhu cầu của côngviệc
cao nên đòi hỏi độ an toàn lớn, cần trục cố định không có khả năng di chuyểntrên ray, khó thay đổi đến vị trí khi cần thiết, vận hành phức tạp hơn thiết bịkhác
công trình cao tầng
Trang 17 Ưu điểm: Thiết kế gọn nhẹ, gia công chế tạo nhanh, di chuyển được đến vị trícần thiết
chuyển nên độ cao cần trục bị hạn chế
công trình lớn
Trang 182 Thiết kế ván khuôn.
Thiết kế 1 cột điển hình, 1 dầm chính, 1 dầm biên, 1 ô sàn điển hình
2.1 Thiết kế ván khuôn cột
2.1.1 Sơ bộ cấu tạo.
2.1.2 Sơ đồ tính:
Coi ván khuôn cột là một dầm liên tục có các gối tựa là các gông cột
Hình 2.1.Sơ đồ tính gông cột
Trang 19bê tông loại dung tích > 0.8 m3 kết hợp với cần trục tháp (p tc=0.6(T /m2):
p đổ tt
=p tc × h c2 ×n=× 0.6× 0.35 ×1.3=0.273(T /m)
2.1.4 Tính toán khoảng cách gông cột
Trang 201000 10 3.65 10
0.581.07
(m)
f ≤[f ]
Trong đó:
o f: độ võng tính toán ván khuôn cột:
4128
tc
q l f
o [f] : độ võng giới hạn lấy theo TCVN 4453 – 1995:
1 [ ] 400
f
1 [ ] 250
f
3 3
m
2.1.5 Thiết kế ván khuôn các cột C 1 tầng 1 và cột C 1 , C 2 các tầng trên
Hoàn toàn tương tự ta có cột C1,C2 có kích thước các tầng như nhau nên ta có bảngkết quả các thông số thiết kế ván khuôn như sau:
Bảng 2.2 Thiết kế ván khuôn các cột C1 và C2 các tầng trên
Trang 222.1.6 Cấu tạo và chú thích ván khuôn cột đã thiết kế.
Hình 2.2 Ván khuôn cột
Trang 23Hình 2.3 Mặt cắt 1-1
Hình 2.4 Mặt cắt 2-2
2.2 Thiết kế ván khuôn sàn.
2.2.1 Sơ bộ cấu tạo.
Trang 24Xét 1 dải ván khuôn rộng 1m theo phương vuông góc với xà gồ => tính toán như
là dầm liên tục có gối tựa là các xà gồ chịu tải trọng phân bố đều
Trang 25Hình 2.6 Sơ đồ tính ván khuôn sàn
Trang 26 Trọng lượng bản thân của ván sàn:
(p đầm=0.2 T /m3)
p đầm tt
=n × p đầm ×b=1.3 ×0.2 ×1=0.26(T /m)
Trang 271000 10 1.04 10
1.030.986
f ≤[f ]
Trong đó:
o f: độ võng tính toán ván khuôn cột:
4128
tc
q l f
o [f] : độ võng giới hạn lấy theo TCVN 4453 – 1995:
1 [ ] 400
f
Với các kết cấu có bề mặt bị che khuất:
1 [ ] 250
f
3 3
Coi xà gồ là dầm liên tục đặt trên các gối tựa tại các vị trí kê lên các cột chống Xà
gồ chịu tải trọng từ ván sàn truyền xuống và thêm phần trọng lượng bản thân xà gồ
Trang 28Hình 2.7 Sơ đồ truyền tải
Trang 291000 10 1.3 10
1.141.003
f ≤[f ]
Trong đó:
o f: độ võng tính toán ván khuôn cột:
4128
tc
q l f
Trang 30o [f] : độ võng giới hạn lấy theo TCVN 4453 – 1995:
1 [ ] 400
f
Với các kết cấu có bề mặt bị che khuất:
1 [ ] 250
f
3 3
2
128 128 1.1 10 6.67 10 1.92
400 tc 400 0.332
EI l
2 đầu Chọn cột chống sàn tầng 1 làm cột tính toán vì cột có chiều cao lớnnhất
Hình 2.9 Sơ đồ tính
Trang 31Hình 2.10 Sơ đồ truyền tải
o Coi liên kết 2 đầu cột là khớp có µ = 1
Trang 320.177 0.1 0.1
N
T m A
cột chống, ván đáy chịu toàn bộ tải trọng thẳng đứng
Hình 2.11 Sơ đồ tính dầm chính
Trang 33g vk tt=n × g tc vk=1.1 × 4 06 ×10− 3
=4.47 × 10−3(T /m) 2.3.3.2 Hoạt tải :
p npt tt
=n× p npt × b=1.3× 0.25 ×0.25=0.081(T /m)
Trang 34 Hoạt tải do đầm rung bê tông:
(p đầm=0.2 T /m3
)
p đầm tt
=n × p đầm ×b=1.3 ×0.2 ×0.25=0.065(T /m)
1000 10 2.6 10
0.660.589
f ≤[f ]
Trong đó:
Trang 35o f: độ võng tính toán ván khuôn cột:
4128
tc
q l f
o [f] : độ võng giới hạn lấy theo TCVN 4453 – 1995:
1 [ ] 400
f
Với các kết cấu có bề mặt bị che khuất:
1 [ ] 250
f
3 3
Trang 36Hình 2.13 Tải trọng tác động vào ván khuôn
):
p đổ tt =p tc ×(h d 1−s)× n=0.6 ×(0 55−0.12)×1.3=0.335(T /m)
q d 1 tt =p đổ tt +p1tt=0.335+ 0.769=1 104(T /m)
Trang 37 Cho điều kiện biến dạng:
q d 1 tc=p1tc=0 591(T /m)
1000 10 4.48 10
0.641.104
f ≤[f ]
Trong đó:
o f: độ võng tính toán ván khuôn cột:
4128
tc
q l f
o [f] : độ võng giới hạn lấy theo TCVN 4453 – 1995:
1 [ ] 400
f
Với các kết cấu có bề mặt bị che khuất:
1 [ ] 250
f
Trang 383 3
2.3.4.2 Thiết kế ván thành biên chịu lực
Trang 39Hình 2.15 Tải trọng tác động vào ván khuôn
):
p đổ tt =p tc × h d 1 × n=0.6 ×0.55 ×1.3=0.429(T /m)
Trang 401000 10 5.73 10
0.641.412
f ≤[f ]
Trong đó:
o f: độ võng tính toán ván khuôn cột:
4128
tc
q l f
o [f] : độ võng giới hạn lấy theo TCVN 4453 – 1995:
1 [ ] 400
f
Với các kết cấu có bề mặt bị che khuất:
1 [ ] 250
f
Trang 413 3
m
2.3.5 Kiểm tra ổn định cột chống dầm chính
Hình 2.16 Sơ đồ tính cột chống dầm chính
2 đầu Chọn cột chống sàn tầng 1 làm cột tính toán vì cột có chiều cao lớnnhất
N=q d 1 tt ×l cc=1.104 × 0.6=0.66(T )
Trong đó:
o Chiều dài tính toán của cột chống
Trang 420.0290.1 0.1
φ=3100
λ2 =
3100121.72=0.209
20.66
0.209 0.1 0.1
N
T m A
Trang 432.4.2 Sơ đồ tính
cột chống, ván đáy chịu toàn bộ tải trọng thẳng đứng
Trang 44g vk tt
=n × g tc vk=1.1 ×3.25 ×10−3=3.58 ×10−3
(T /m) 2.4.3.2 Hoạt tải :
p npt tt =n× p npt × b=1.3× 0.25 ×0.2=0.065(T /m)
(p đầm=0.2 T /m3)
p đầm tt =n × p đầm ×b=1.3 ×0.2 ×0.2=0.052(T /m)
σ = M
W ≤[σ ] gỗ
Trong đó:
Trang 45o M: Momen uốn lớn nhất xuất kiện trên cấu kiện ở nhịp biên:
2 max
1000 10 2.08 10
0.780.344
(m)
f ≤[f ]
Trong đó:
o f: độ võng tính toán ván khuôn cột:
4128
tc
q l f
o [f] : độ võng giới hạn lấy theo TCVN 4453 – 1995:
1 [ ] 400
f
Với các kết cấu có bề mặt bị che khuất:
1 [ ] 250
f
3 3
2
128 128 1.1 10 2.6 10 0.78
400 tc 400 0.189
EI l
Trang 46Hình 2.18 Sơ đồ tính ván thành dầm
Hình 2.19 Tải trọng tác động vào ván khuôn
Trang 47 Với R: chiều dài phần chày của đầm dùi; lấy R = 0.7 m
):
p đổ tt
=p tc ×(h d 2−s)× n=0.6 ×(0 35−0.12)×1.3=0.179(T /m)
1000 10 2.4 10
0.740.441
Trang 48 Áp dụng công thức kiểm tra:
f ≤[f ]
Trong đó:
o f: độ võng tính toán ván khuôn cột:
4128
tc
q l f
o [f] : độ võng giới hạn lấy theo TCVN 4453 – 1995:
1 [ ] 400
f
Với các kết cấu có bề mặt bị che khuất:
1 [ ] 250
f
3 3
Trang 49Hình 2.21 Tải trọng tác động vào ván khuôn
bê tông loại dung tích > 0.8 m3 kết hợp với cần trục tháp (p tc=0.6(T /m2):
p đổ tt =p tc ×(h d 2−s)× n=0.6 ×0.35 ×1.3=0.273(T /m)
Trang 501000 10 3.65 10
0.740.671
f ≤[f ]
Trong đó:
o f: độ võng tính toán ván khuôn cột:
4128
tc
q l f
o [f] : độ võng giới hạn lấy theo TCVN 4453 – 1995:
1 [ ] 400
f
Với các kết cấu có bề mặt bị che khuất:
1 [ ] 250
f
Trang 513 3
=> Khoảng cách các ván khuôn l ≤ min (lcc ; lnđ1 ; lnđ2) = min (0.75; 0.7; 0.7) = 0.7
m
2.4.5 Kiểm tra ổn định cột chống dầm chính
Hình 2.22 Sơ đồ tính cột chống dầm chính
2 đầu Chọn cột chống sàn tầng 1 làm cột tính toán vì cột có chiều cao lớnnhất
N=q d 2 tt ×l cc=0 441× 0.7=0.31(T )
Trong đó:
o Chiều dài tính toán của cột chống
Trang 520.0290.1 0.1
φ=3100
λ2 =
3100128.62=0.187
20.31
0.187 0.1 0.1
N
T m A
Trang 532.5 Cấu tạo ván khuôn dầm, sàn
Hình 2.23 Ván khuôn dầm chính D 1g
Trang 54Hình 2.24 Ván khuôn dầm chính D 2b
Trang 55Hình 2.25 Ô sàn điển hình
Trang 562.5.1 Thiết kế ván khuôn dầm D1,D2 còn lại
Hoàn toàn tương tự ta có cột C1,C2 có kích thước các tầng như nhau nên ta có bảng kết quả các thông số thiết kế ván khuôn nhưsau:
Bảng 2.3 Thiết kế ván khuôn đáy dầm D1,D2 còn lại
Trang 573 Tính toán khối lượng thi công công trình
3.1.1 Khối lượng ván khuôn.
Bảng 3.6 Bảng tính toán khối lượng ván khuôn
Kích thước (m)
Số lượng / 1 cấu
KLVKcấu kiện1tầng
TổngKLVKcột;
dầm sàn1tầng
TổngKLVK
Trang 60Bảng 3.8 Bảng tổng hợp nhu cầu tấm khuôn, xà gồ, cột chống, tăng đơ cho công trình
Địnhmứcnhâncông(nhâncông)
Từ khóa » đồ án Kttc
-
Hướng Dẫn đồ án Kỹ Thuật Thi Công
-
Thuyết Minh Hướng Dẫn đồ án Kỹ Thuật Thi Công 1 - SlideShare
-
Hướng Dẫn đồ án Kỹ Thuật Thi Công- Thầy Doãn Hiệu - SlideShare
-
Đồ án Kỹ Thuật Thi Công 1 Đại Học Xây Dựng - 123doc
-
HƯỚNG DẪN ĐỒ ÁN KTTC 1 - Kho đề Thi đại Học Xây Dựng-NUCE
-
Hướng Dẫn đồ án Kỹ Thuật Thi Công Bê Tông Toàn Khối Nhà Nhiều Tầng ...
-
Đồ án Kỹ Thuật Thi Công 1 - Lò Sát Sinh 55 Giải Phóng
-
Hướng Dẫn đồ án Kỹ Thuật Thi Công 1- Buổi 4 - YouTube
-
Đồ án KTTC 1 Nhóm Thầy Doãn Hiệu - Facebook
-
Đồ án Kỹ Thuật Thi Công Số 1 Thi Công Phần Móng
-
Hướng Dẫn đồ án Kỹ Thuật Thi Công 1
-
Đồ án Thi Công 1 ( Mẫu) - Đại Học Kiến Trúc Hà Nội
-
ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG 2 - HAU - STUDY HARD
-
Hướng Dẫn đồ án Kỹ Thuật Thi Công - Thầy Doãn Hiệu Hay Nhất