DO BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
DO BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch do bộ giao thông vận tải
by the ministry of transport
do bộ giao thông vận tảiby the department of transportation
do sở giao thông vận tảido bộ giao thông vận tảicủa các bộ phận của giao thông vận tải
{-}
Phong cách/chủ đề:
Other tasks set by the Ministry of Transport.Giấy chứng nhận thiết bị giámsát hành trình hợp chuẩn do Bộ giao thông vận tải cấp.
Certificate of conformity monitoring equipment issued by the Ministry of Transport.Một nghiên cứu do Bộ Giao thông vận tải thực hiện năm 2014 cho thấy có 526 trong số 136.000 tài xế được xét nghiệm dương tính với ma túy.
An inspection campaign by the transport ministry in 2014 found 526 out of 136,000 drivers testing positive for drugs.Điều này đã được chứng minh là đúng trong các thử nghiệm vềô tô điều khiển bằng máy do Bộ Giao thông vận tải tài trợ.
This has been shown to betrue in tests of computer-controlled automobiles funded by the Department of Transportation.Tuyến đường sắt đô thị Cát Linh- Hà Đông, do Bộ Giao thông Vận tải triển khai, bắt đầu xây dựng vào tháng 10 năm 2011 và có chiều dài 13,1 km.
Cat Linh-Hadong urban railway, developed by the Ministry of Transport, started construction in October 2011 and has a length of 13.1km.Các đoàn tàu hoạt động không bằng một người lái xe,đang trải qua một loạt các thử nghiệm hạ do Bộ Giao thông vận tải trước khi hành khách được phép trên tàu.
The trains, which operate without a driver,are currently undergoing a series of trials commissioned by the Ministry of Transport before passengers are allowed on board.Dillingham là một sân bay sử dụng chung do Bộ Giao thông Vận tải Hawaii vận hành theo hợp đồng thuê 25 năm từ quân đội Mỹ.
Dillingham Airfield is a military and public airport operated by the Hawaiian Department of Transportation under a 25 year lease from the US army.Hồ sơ do Bộ Giao thông vận tải Malaysia công bố cho thấy các kiểm soát viên không lưu đã được Malaysia Airlines cho biết chiếc máy bay đang ở trong không phận Campuchia.
Records released by the Malaysian Transport Ministry show that air traffic controllers were told by Malaysian Airlines the plane was in Cambodian airspace.Mặc dù nhu cầu về taxi đã được tiết lộ trong báo cáo do Bộ Giao thông Vận tải chuẩn bị, nhưng được biết rằng ngày đấu thầu sẽ được công bố trong những ngày tới.
While the need for a taxi was revealed in the report prepared by the Department of Transportation, it was learned that the tender date will be announced in the coming days.Tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay khi sản xuất tại Việt Nam hoặc nhập khẩu vào Việt Nam phải phù hợp với Giấychứng nhận loại tương ứng do Bộ Giao thông vận tải cấp hoặc công nhận.
Aircraft, aircraft engines and aircraft propellers which are manufactured in Vietnam or imported into Vietnammust be compatible with class certificates granted orrecognized by the Ministry of Transport.Mục tiêu của kế hoạch, do Bộ Giao Thông Vận Tải soạn thảo, là nhằm xây dựng một hệ thống xa lộ tân tiến nối liền các trung tâm kinh tế quan trọng, các cổng biên giới chính yếu và các địa điểm giao thông lớn có khả năng phối hợp với các loại giao thông hiện đại.
The target of the plan, formulated by the Ministry of Transport, is to form a network of modern national highways linking key economic hubs, main border gates and important traffic points that is able to coordinate with other modern modes of transport..Đường cao tốc Thành phố Hồ Chí Minh- Trung Lương nối Thành phố Hồ Chí Minh với Tiền Giang nói riêng và các tỉnh Đồng bằngsông Cửu Long nói chung, do Bộ giao thông vận tải Việt Nam làm chủ đầu tư.
Ho Chi Minh City- Trung Luong Expressway connects Ho Chi Minh City with Tien Giang in particular and the Mekong Delta provinces in general,is invested by the Ministry of Transport of Vietnam.Việc sản xuất được kiểm tra liên tục thông qua một quy trình kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt đã được đảm bảo ở 8 mô hình phạm vi để được trao một điểm số tuyệt vời bởi bàikiểm tra an toàn SHARP do Bộ Giao thông vận tải Vương quốc Anh thực hiện.
The production is constantly checked through a severe quality test process that has guaranteed at 8 range models to be awarded with an excellentscore by the SHARP safety test done by the U.K. Department of Transport.Thanh tra Bộ Kế hoạch và đầu tư vừa phát hiện một số sai phạm trong việc lập dự toán và quản lý dự án đối với một số dự án giao thông theo hình thức xây dựng- kinh doanh- chuyển giao( BOT)trên tuyến quốc lộ 1A do Bộ Giao thông Vận tải quản lý.
Inspectors from the Ministry of Planning and Investment have identified errors in estimates and project management at a number of build-operate-transfer(BOT)projects on National Highway No. 1A managed by the Ministry of Transport(MoT).Việc sản xuất được kiểm tra liên tục thông qua một quy trình kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt đã được đảm bảo ở 8 mô hình phạm vi để được trao một điểm số tuyệt vời bởi bàikiểm tra an toàn SHARP do Bộ Giao thông vận tải Vương quốc Anh thực hiện.
The production is constantly monitored through a very strict quality control procedure which guaranteed to 8 models of the range to get an excellentscore in the SHARP safety tests performed by the Department of Transportation of the United Kingdom.Bộ Giao thông vận tải.
The Department of Transportation.Bộ giao thông vận tải.
Ministry of Transport.Bộ Giao thông vận tải.
Ministry Of Transport(MOT).Bộ giao thông vận tải sẽ làm.
To Ministry of Transport will do.Atlanta: Bộ Giao thông Vận tải Georgia.
Atlanta: Georgia Department of Transportation.Photo courtesy: Bộ Giao thông Vận tải.
Photo Courtesy: Department of Transportation.Bộ Giao thông vận tải: Thành lập năm 1966.
Department of Transportation: Created in 1966.Nhà máy trực tiếp giám sát bởi Bộ Giao thông Vận tải.
Factory directly supervised by Ministry of Transport.Bộ Giao thông Vận tải ủng hộ làm sân bay Sa….
Department of Transportation will help Airport Co….Bộ Giao thông Vận tải đã tiếp nhận sân bay vào năm 1948.
The Department of Transport took over the airport in 1948.Kiến thức về yêu cầu của Bộ Giao thông vận tải bạn phải tuân theo.
Knowledge about Department of Transportation requirements you must follow.Bộ giao thông vận tải của Kyrgyzstan cho biết có năm người trên máy bay.
Kyrgyz transport ministry said there were five people on board.Sau đó,chính quyền của nó đã được chuyển sang Bộ Giao thông vận tải.
Later, its administration was shifted to the Ministry of Transport.Bộ trưởng bộ giao thông vận tải Nga.
Natalya Simonova. Russian Minister of Transportation.Thông tư 86/ 2015/ TT- BGTVT hướng dẫn chi tiết về lĩnh vực đầu tư và nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư- PPP thuộc lĩnh vực giao thông vận tải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành.
Circular 86/2015/ TT-BGTVT provides detailed guidance on the investment field and feasibility studies of investment projects in the form of public-private partnerships in the transport sector by the Minister Ministry of Transport.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1237, Thời gian: 0.0291 ![]()
do dự khido dự về việc

Tiếng việt-Tiếng anh
do bộ giao thông vận tải English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Do bộ giao thông vận tải trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
bộdanh từministrydepartmentkitbộđộng từsetbộgiới từofgiaotrạng từgiaogiaodanh từtraffictradecommunicationgiaođộng từcommunicatethôngdanh từpineinformationmessagethônggiới từthroughthôngtính từcommonvậndanh từtransportoperationtransportationcargologisticsTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Các Bộ Giao Thông Vận Tải Tiếng Anh Là Gì
-
Bộ Giao Thông Vận Tải Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Nghĩa Của "Bộ Giao Thông Vận Tải" Trong Tiếng Anh
-
Bộ Giao Thông Vận Tải Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Số
-
"Bộ Giao Thông Vận Tải" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Sở Giao Thông Vận Tải Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ ...
-
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
MINISTRY OF TRANSPORT (BỘ GIAO THÔNG... - Từ Vựng Tiếng Anh
-
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI - Translation In English
-
Giao Thông Vận Tải Tiếng Anh Là Gì, 100 Từ Vựng Về Ngành Giao ...
-
Sở Giao Thông Vận Tải Tiếng Anh Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Bộ Giao Thông Vận Tải (Việt Nam) – Wikipedia Tiếng Việt
-
" Bộ Giao Thông Vận Tải Tiếng Anh Là Gì ? Bộ Giao Thông Vận Tải
-
Từ điển Việt Anh "bộ Trưởng Bộ Giao Thông Vận Tải" - Là Gì?
-
Ministry Of Transport (Bộ Giao Thông Vận Tải Tiếng Anh Là Gì