đỏ Chót - Wiktionary
Có thể bạn quan tâm
Jump to content
Contents
move to sidebar hide- Beginning
- Entry
- Discussion
- Read
- Edit
- View history
- Read
- Edit
- View history
- What links here
- Related changes
- Upload file
- Permanent link
- Page information
- Cite this page
- Get shortened URL
- Create a book
- Download as PDF
- Printable version
Vietnamese
[edit]Etymology
[edit]đỏ (“red”) + chót (“last; end”).
Pronunciation
[edit]- (Hà Nội) IPA(key): [ʔɗɔ˧˩ t͡ɕɔt̚˧˦]
- (Huế) IPA(key): [ʔɗɔ˧˨ t͡ɕɔk̚˦˧˥]
- (Saigon) IPA(key): [ʔɗɔ˨˩˦ cɔk̚˦˥]
Adjective
[edit]đỏ chót (reduplication đỏ chon chót)
- saturated red (to a bold and striking degree)
- Vietnamese compound terms
- Vietnamese terms with IPA pronunciation
- Vietnamese lemmas
- Vietnamese adjectives
- Vietnamese entries with manual reduplication
- Vietnamese links with redundant wikilinks
- Pages with entries
- Pages with 1 entry
Từ khóa » đỏ Chon Chót
-
Nghĩa Của Từ Đỏ Chon Chót - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "đỏ Chon Chót" - Là Gì? - Vtudien
-
'đỏ Chon Chót' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Đỏ Chon Chót
-
Từ đỏ Chon Chót Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Đỏ Chon Chót Nghĩa Là Gì?
-
Từ Điển - Từ đỏ Chon Chót Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Bài Thơ: Đỏ Chon Chót (Đặng Hấn) - Thi Viện
-
Đỏ Chon Chót... - Thơ Cho Thiếu Nhi Của Nhà Thơ Đặng Hấn
-
đỏ Chon Chót Nghĩa Là Gì?
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'chon Chót' Trong Từ điển Lạc Việt
-
đỏ Chon Chót Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Có Thể Thay Từ “đỏ Chon Chót” Bằng Từ “đỏ Lừ” Hay “đỏ Lịm” được ...
-
Xác định CN, VN, TN Trong Mỗi Câu Sau A. Dưới đáy Rừng, Tựa Như ...