Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia Độ cồn trong một chai rượu mạnh Absinthe, khoảng 60%.
Độ cồn là một số đo chỉ hàm lượng cồn (etanol) có trong thức uống có cồn (tính theo phần trăm thể tích).[1][2][3] Độ cồn được tính theo số millilit etanol nguyên chất trong 100 mililit dung dịch ở 20 °C.[4]
Ở một vài quốc gia, độ cồn được tính theo cấp Gay-Lussac (đặt theo tên nhà hóa học Pháp Joseph Louis Gay-Lussac).[5]
Mức độ điển hình
[sửa | sửa mã nguồn]
Chi tiết về hàm lượng cồn chứa trong các đồ uống khác nhau có thể được tìm thấy trong các bài viết về chúng.
Đồ uống
ABV điển hình
Nước ép trái cây (tự nhiên)
0%-0.09%
Bia không cồn
0.05%–1.2%
Kvas
0.05%–1.5%
Kefir
0.2%–2.0%
Nấm thủy sâm
0.5%–1.5%
Boza
1.0%
Chicha
1.0%–11% (thường là 1%–6%)
Bia
2.0%–12% (thường là 4%–6%)
Cider
2.0%–12% (thường là 4%–8%)
Alcopops
4.0%–17.5%
Malt liquor
5.0%+
Makgeolli
6.5%–7%
Barley wine (bia mạnh)
8%–15%
Mead
8%–16%
Rượu vang
9%–16% (thường là 12.5%–14.5%)[6]
Kilju
15%–17%
Dessert wine
14%–25%
Sake
15% (hoặc 18%–20% nếu không pha loãng trước khi đóng chai)
Rượu mùi
15%–55%
Fortified wine
15.5%–20%[7] (ở Liên minh châu Âu, 18%–22%)
Soju
17%–45% (thường là 19%)
Shochu
25%–45% (thường là 25%)
Rượu đế
27%-45% (thường là 35%- ngoại trừ Ruou tam -40-45%)
Bitters
28%–45%
Applejack
30%-40%
Mezcal, Tequila
32%–60% (thường là 40%)
Vodka
35%–95% (thường là 40%, tối thiểu là 37.5% ở Liên minh châu Âu)
Rum
37.5%–80% (thường là 40%)
Brandy
35%–60% (thường là 40%)
Grappa
37.5%–60%
Ouzo
37.5%+
Pálinka
37.5%–86% (thường là 52%)
Cachaça
38%–54%
Sotol
38%–60%
Stroh
38%–80%
Nalewka
40%–45%
Tsipouro
40%-45%
Gin
37.5%–50%
Whisky
40%–68% (thường là 40%, 43% hoặc 46%)
Baijiu
40%–60%
Chacha
40%–70%
Răchie (đồ uống Trung/Đông Nam Âu)
42%–86%
Rượu Mao Đài
43%-53%
Absinthe
45%–89.9%
Țuică (đồ uống Rumani)
30%–65% (thường là 35%–55%)
Arak
60%–65%
Oghi
60%-75%
Poitín
60%–95%
Scotch
40%–63.5%
Centerbe (herb liqueur)
70%
Neutral grain spirit
85%–95%
Cocoroco
93%–96% [cần dẫn nguồn]
Rectified spirit
95% lên đến giới hạn thực tế là 95.6%
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]
^ "Lafayette Brewing Co". www.lafayettebrewingco.com. Truy cập ngày 4 tháng 2 năm 2012.
^ "Glossary of whisky and distillation". www.celtic-whisky.com. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 2 năm 2012. Truy cập ngày 4 tháng 2 năm 2012.
^ "English Ales Brewery Monterey British Brewing Glossary". www.englishalesbrewery.com. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 2 năm 2012. Truy cập ngày 4 tháng 2 năm 2012.
^ Collins English Dictionary. London: Collins. 2005.
^ "Joseph Louis Gay-Lussac (1778–1850)". chemistry.about.com. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 6 năm 2011. Truy cập ngày 5 tháng 7 năm 2008.
^ Robinson 2006, tr. 10.Lỗi sfn: không có mục tiêu: CITEREFRobinson2006 (trợ giúp)
^ Robinson 2006, tr. 279.Lỗi sfn: không có mục tiêu: CITEREFRobinson2006 (trợ giúp)
Tài liệu
[sửa | sửa mã nguồn]
Hehner, Otto (1880). Alcohol Tables: giving for all specific gravities, from 1.0000 to 0.7938, the percentages of absolute alcohol, by weight and volume. London: J & A Churchill, ASIN B0008B5HOU.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]
How do brewers measure the alcohol in beer? HowStuffWorks
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Độ_cồn&oldid=74706737” Thể loại: