Dò Dẫm - Wiktionary
Có thể bạn quan tâm
Jump to content
Contents
move to sidebar hide- Beginning
- Entry
- Discussion
- Read
- Edit
- View history
- Read
- Edit
- View history
- What links here
- Related changes
- Upload file
- Permanent link
- Page information
- Cite this page
- Get shortened URL
- Download QR code
- Create a book
- Download as PDF
- Printable version
Vietnamese
[edit]Etymology
[edit]From dò.
Pronunciation
[edit]- (Hà Nội) IPA(key): [zɔ˨˩ zəm˦ˀ˥]
- (Huế) IPA(key): [jɔ˦˩ jəm˧˨]
- (Saigon) IPA(key): [jɔ˨˩ jəm˨˩˦]
Verb
[edit]dò dẫm
- to search (usually by hands), to looking for something (in the dark)
- Vietnamese terms with IPA pronunciation
- Vietnamese lemmas
- Vietnamese adjectives
- Pages with entries
- Pages with 1 entry
Từ khóa » Dò Dẫm
-
Nghĩa Của Từ Dò Dẫm - Từ điển Việt - Tra Từ - SOHA
-
Từ điển Tiếng Việt "dò Dẫm" - Là Gì? - Vtudien
-
'dò Dẫm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Dò Dẫm
-
Từ Điển - Từ Dò Dẫm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Dò Dẫm Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Việt - Glosbe
-
Dò Dẫm Nghĩa Là Gì?
-
DÒ DẪM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tra Từ Dò Dẫm - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Dò Dẫm - Tin Tức, Hình ảnh, Video, Bình Luận
-
Dò Dẫm - Tin Tức, Hình ảnh, Video, Bình Luận | Kết Quả Trang 2
-
Những Bước Chân Dò Dẫm Trong Giờ Cầu Nguyện
-
Dò Dẫm Cứu 'cụ' Rùa - Tiền Phong