đỡ đần Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- đỡ đần
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
đỡ đần tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ đỡ đần trong tiếng Trung và cách phát âm đỡ đần tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đỡ đần tiếng Trung nghĩa là gì.
đỡ đần (phát âm có thể chưa chuẩn)
搭手 《替别人出力; 帮忙。》không đỡ đần gì được. 搭不上手。帮忙 《帮助别人做事, 泛指在别人有困难的时候给予帮助。》 (phát âm có thể chưa chuẩn) 搭手 《替别人出力; 帮忙。》không đỡ đần gì được. 搭不上手。帮忙 《帮助别人做事, 泛指在别人有困难的时候给予帮助。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ đỡ đần hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- phản tỷ lệ tiếng Trung là gì?
- xanh tím than tiếng Trung là gì?
- gỗ cứng tiếng Trung là gì?
- tăng bổ tiếng Trung là gì?
- chữ bát phân tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đỡ đần trong tiếng Trung
搭手 《替别人出力; 帮忙。》không đỡ đần gì được. 搭不上手。帮忙 《帮助别人做事, 泛指在别人有困难的时候给予帮助。》
Đây là cách dùng đỡ đần tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đỡ đần tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 搭手 《替别人出力; 帮忙。》không đỡ đần gì được. 搭不上手。帮忙 《帮助别人做事, 泛指在别人有困难的时候给予帮助。》Từ điển Việt Trung
- chắp tiếng Trung là gì?
- trực thăng cảnh sát tiếng Trung là gì?
- màu lòng đỏ trứng gà tiếng Trung là gì?
- cắt bằng hơi tiếng Trung là gì?
- đoạn điệp tiếng Trung là gì?
- xuể tiếng Trung là gì?
- gồ mũi tiếng Trung là gì?
- mỏng môi tiếng Trung là gì?
- vướng bận tiếng Trung là gì?
- làm trở ngại tiếng Trung là gì?
- long đen tròn tiếng Trung là gì?
- không ăn khớp tiếng Trung là gì?
- rơ le tín hiệu tiếng Trung là gì?
- hẳn tiếng Trung là gì?
- trí thông minh con người tiếng Trung là gì?
- mệnh trời tiếng Trung là gì?
- thời cận cổ đại tiếng Trung là gì?
- đưa đẩy tiếng Trung là gì?
- bá tử nhân tiếng Trung là gì?
- cầm cương tiếng Trung là gì?
- khống tiếng Trung là gì?
- đưa bài trùm trong bài cầu tiếng Trung là gì?
- tỳ tạng tiếng Trung là gì?
- khá giả tiếng Trung là gì?
- dao trì tiếng Trung là gì?
- quân giới tiếng Trung là gì?
- người bán vé tiếng Trung là gì?
- bất phân tiếng Trung là gì?
- của tự nhiên mà có tiếng Trung là gì?
- hóm tiếng Trung là gì?
Từ khóa » đỡ đần Có Nghĩa Là Gì
-
Từ Điển - Từ đỡ đần Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Đỡ đần - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "đỡ đần" - Là Gì? - Vtudien
-
'đỡ đần' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Đỡ đần Có Nghĩa Là Gì
-
đỡ đần Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh
-
đỡ đần Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
đỡ đần Trong Tiếng Pháp Là Gì? - Từ điển Số
-
Giải Thích Nghĩa Của Các Từ Sau Và đặt Câu Với Mỗi Từ đó: Cưu Mang, đỡ
-
Bình Luận Và Giải Thích ý Nghĩa Câu Ca Dao Anh Em Như Thể Tay Chân
-
Giải Thích ý Nghĩa Của Câu Ca Dao Anh Em Như Thể Tay Chân Rách ...
-
→ đỡ đần, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Phát Biểu Cảm Nghĩ Về Câu Ca Dao Anh Em Như Thể Tay Chân…
-
Phân Biệt Nghĩa Của Các Từ:Cưu Mang - Phụng Dưỡng - Đỡ đần - Olm