đỡ đầu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- hiệp đồng Tiếng Việt là gì?
- Thái Xuyên Tiếng Việt là gì?
- thin thít Tiếng Việt là gì?
- nhếu nháo Tiếng Việt là gì?
- gửi mai Tiếng Việt là gì?
- biết thân biết phận Tiếng Việt là gì?
- nồi hai Tiếng Việt là gì?
- ngụm Tiếng Việt là gì?
- quanh quánh Tiếng Việt là gì?
- Quảng Nam Tiếng Việt là gì?
- Cẩm Thành Tiếng Việt là gì?
- bã Tiếng Việt là gì?
- Thạch Châu Tiếng Việt là gì?
- tiểu thhủ nông Tiếng Việt là gì?
- hoàng kỳ Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đỡ đầu trong Tiếng Việt
đỡ đầu có nghĩa là: - đgt. . . Quan tâm giúp đỡ và dìu dắt trong cuộc sống: Đỡ đầu trẻ mồ côi 2. Nhận trách nhiệm chăm sóc một thiếu niên trong lễ rửa tội của thiên chúa giáo: Anh ấy nhận đỡ đầu cho con người bạn thân. // tt. . . Nói người nhận làm cha hay mẹ một thiếu niên trong lễ rửa tội: Cha đỡ đầu; mẹ đỡ đầu 2. Nói người giúp đỡ về vật chất cũng như tinh thần trong cuộc sống: Ông ấy là cha đỡ đầu của thanh niên ấy.
Đây là cách dùng đỡ đầu Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đỡ đầu là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » đỡ đầu Là Nghĩa Gì
-
đỡ đầu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "đỡ đầu" - Là Gì?
-
Cha Mẹ đỡ đầu – Wikipedia Tiếng Việt
-
đỡ đầu Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'đỡ đầu' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Người đỡ đầu Là Gì
-
Đỡ đầu
-
Từ Điển - Từ đỡ đầu Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Cha Mẹ đỡ đầu Là Gì? Tại Sao Trẻ Em Xưa Cần ... - LADIGI Academy
-
ĐịNh Nghĩa Mẹ đỡ đầu TổNg Giá Trị CủA Khái NiệM Này. Đây Là Gì ...
-
Tại Sao Trẻ Em Thời Xưa Cần Phải Nhận "Cha đỡ đầu", "Mẹ đỡ đầu"?
-
Tiên Nữ đỡ đầu Làm Gì?
-
đỡ đầu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
CHA HOẶC MẸ ĐỠ ĐẦU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển