Đồ điện Thường Ngày Tiếng Hoa Tiếng Trung

đồ điện tiếng hoa

Đồ Điện 插头,插座,开关,电线 Chātóu, chāzuò, kāiguān, diànxiàn Phích cắm, ổ cắm, công tắc, dây điện 触电 – Chùdiàn: Bị điện giật/ sốc điện 电视,冰箱,电脑,电话,CD播放机 Diànshì, bīngxiāng, diànnǎo, Diànhuà, CD bòfàng jī tivi, tủ lạnh, máy vi tính, điện thoại, đầu CD 音箱,收音机,电笔,电工钳,熔断器,断路器 yīnxiāng, shōuyīnjī, diànbǐ, diàngōng qián, róngduàn qì, duànlù qì loa, đài, bút điện, kìm điện, cầu chì, cầu giao 白炽灯,荧光灯,灯管,LED灯,吸顶灯 Báichì dēng, yíngguāngdēng, dēng guǎn,LED dēng, xī dǐngdēng Đèn sợi đốt, đèn tuýp, đèn huỳnh quang, đèn LED, đèn trần 台灯,吊灯,金卤灯,灯泡,卤素灯 táidēng, diàodēng, jīn lǔ dēng, dēngpào, lǔsù dēng đèn bàn, đèn chùm, đèn halogen, bóng đèn, đèn halogen 电筒/手电筒 diàntǒng/ Shǒudiàntǒng Đèn Pin

Xem thêm:  TỪ NGỮ CHUYÊN DỤNG NGÀNH CÔNG AN TIẾNG TRUNG Exit mobile version

Từ khóa » Dây Tiếng Trung Là Gì