DỞ HƠI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
DỞ HƠI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch dở
badunfinishedcrappyterribleworsehơi
slightlylittlebitvaporsomewhat
{-}
Phong cách/chủ đề:
Hey, ass-wipe.Họ rất dở hơi.
They're cracking nuts.Điều dở hơi từ cuộc sống của tôi.
Scariest thing of my life.Nó là thằng dở hơi.
He's a little cranky.Bạn sẽ thành dở hơi nếu bạn cố theo.
If you are foolish you will try to follow me.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từhơi ấm hơi cong hơi nóng hơi cũ màu hơi vàng hơi phẳng hơi hẹp HơnĐúng đó, mập dở hơi.
That's right, Fat Stuff.Ôi, quá dở hơi.
Oh, that is so tacky.Mày đánh như thằng dở hơi!
You hit like a sissy.Mấy kẻ dở hơi này đã ở đây hàng tháng rồi.
Those yahoos have been here for months.Về đêm hắn vẫn dở hơi.
By night he is just foolish.Hoàn toàn dở hơi.
It's entirely duplicitous.Đâu phải chỉ có mình tôi dở hơi.
It's not just me being foolish.Thực ra, bạn dở hơi hơn thế rất nhiều.
In fact, you are much dumber than that.Ông là một ông già dở hơi!
You're a horrible old man!Cả hai đều rất dở hơi, nhưng vẫn thua tôi.
They're both very noisy, but they somehow lost me.Anh ta viết những vần thơ dở hơi.
He wrote me silly poems.Lại là cái tên dở hơi này!
That ridiculous name again!Em phải nói là chuyện này thật là dở hơi.
I have gotta say, this is all a little nuts.Cái mũ đó nhìn dở hơi quá.
That helmet looks kind of lame.Tôi đùa thôi, các cô đâu phải dở hơi.
I'm just kidding, you're not dip sticks.Cậu biết cái gì không dở hơi không?
You know what's not lame?Bạn gọi nó là chút ít dở hơi!.
You call it a bit crazy!Đôi khi, thông minh quá cũng dở hơi.
Sometimes too clever is dumb.Ai cũng bảo tôi là đồ dở hơi..
Everyone keeps telling me I'm crazy.Còn cậu thì hơi bị dở hơi đấy.
And for a shrink-in-training, you are a little bit crazy.Nhưng nếu họ nghe không giống mấy thằng dở hơi?
But what if they didn't sound like a bunch of jerk-offs?Cô không nên gọi ta là dở hơi.
You shouldn't call me crazy.Gia đình bảo ông ấy" dở hơi".
He said that his family call him"Stupid".Em không quan tâm đến mối thù dở hơi đó!
I don't care about this stupid feud!Cô chính thức bị kẹt ở cái nơi dở hơi này.
You might really be trapped in this crazy place.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 266, Thời gian: 0.021 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
dở hơi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Dở hơi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
dởhạtoffdởtính từunfinishedterribledởin the middledởtrạng từbadlyhơitrạng từslightlylittlesomewhathơidanh từbitvaporTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dở Hơi Là Từ Loại Gì
-
Nghĩa Của Từ Dở Hơi - Từ điển Việt
-
Dở Hơi - Wiktionary Tiếng Việt
-
Dở Hơi Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Tiếng Việt - Dở Hơi Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt "dở Hơi" - Là Gì? - Vtudien
-
Từ điển Việt Anh "dở Hơi" - Là Gì? - Vtudien
-
Dở Hơi Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Dở Hơi Là Gì
-
Dở Hơi Là Gì - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021
-
'dở Hơi' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Dở Hơi Là Gì
-
Ợ Hơi Quá Nhiều Có Nguyên Nhân Do đâu Và Cách Khắc Phục
-
50 Câu Chửi Bằng Tiếng Nhật Thâm Thúy Và Thông Dụng Nhất
-
Khùng điên – Wikipedia Tiếng Việt