Dở Hơi - Wiktionary Tiếng Việt

dở hơi
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ tương tự
    • 1.3 Tính từ
      • 1.3.1 Dịch
    • 1.4 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zə̰ː˧˩˧ həːj˧˧jəː˧˩˨ həːj˧˥jəː˨˩˦ həːj˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟəː˧˩ həːj˧˥ɟə̰ːʔ˧˩ həːj˧˥˧

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • dò hỏi

Tính từ

dở hơi

  1. Có tính khí, tâm thần không được bình thường. Đồ dở hơi!
  2. Hơi gàn, lẩn thẩn và khờ dại. Ăn nói dở hơi.

Dịch

  • tiếng Anh: nonsense, racked

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dở hơi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=dở_hơi&oldid=2070277”

Từ khóa » Hâm Hâm Dở Dở Là Gì