Dở Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • phá hoẵng Tiếng Việt là gì?
  • siêu đẳng Tiếng Việt là gì?
  • lý luận Tiếng Việt là gì?
  • nhân gian Tiếng Việt là gì?
  • trí lự Tiếng Việt là gì?
  • Bến Thành Tiếng Việt là gì?
  • An Hoà Tây Tiếng Việt là gì?
  • giải toả Tiếng Việt là gì?
  • phét Tiếng Việt là gì?
  • nhẽo Tiếng Việt là gì?
  • Cái Đôi Vàm Tiếng Việt là gì?
  • dụ Tiếng Việt là gì?
  • sơn then Tiếng Việt là gì?
  • Song Vân Tiếng Việt là gì?
  • suy đồi Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của dở trong Tiếng Việt

dở có nghĩa là: - 1 (cũ; id.). x. giở1.. - 2 t. Không đạt yêu cầu, do đó không gây thích thú, không mang lại kết quả tốt. Vở kịch dở. Thợ dở. Dạy dở. Làm như thế thì dở quá.. - 3 t. (kết hợp hạn chế). Có tính khí, tâm thần không được bình thường, biểu hiện bằng những hành vi ngớ ngẩn. Anh ta hơi dở người. Dở hơi*.. - 4 t. Ở tình trạng chưa xong, chưa kết thúc. Đan dở chiếc áo. Bỏ dở cuộc vui. Đang dở câu chuyện thì có khách.

Đây là cách dùng dở Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ dở là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Dở Dở Là Gì