3 thg 2, 2021 · Quần áo: 服装 Fúzhuāng; Đồ lót, nội y: 内衣 nèiyī; Áo lót của nữ: 女式 ... Váy đuôi cá: 鱼尾裙 yú wěi qún; Váy hula: 呼拉舞裙 hū lā wǔ qún ...
Xem chi tiết »
25 thg 11, 2016 · 1. Quần áo: 服装 Fúzhuāng · 2. Đồ lót, nội y: 内衣 nèiyī · 3. Áo lót của nữ: 女式内衣 nǚshì nèiyī · 4. Áo lót viền đăng ten ren của nữ: 女式花边胸 ...
Xem chi tiết »
quần áo lót nữ Tiếng Trung là gì? Giải thích ý nghĩa quần áo lót nữ Tiếng Trung (có phát âm) là: 女式内衣裤nǚ shì nèiyī kù.
Xem chi tiết »
đồ lót Tiếng Trung là gì? Giải thích ý nghĩa đồ lót Tiếng Trung (có phát âm) là: 衬衣 《通常穿在里面的单衣。》小衣裳 《贴身穿的单衣单裤。》.
Xem chi tiết »
Quần áo Tiếng Trung gọi là 服装 /fú zhuāng/ hoặc là 衣服 /yīfú/. ... Quần lót ngắn, 短衬裤, duǎn chènkù ... Áo khoác tiếng trung là gì? Dưới đây là từ vựng ... Từ vựng tiếng Trung về quần... · Quần · Váy · Đầm
Xem chi tiết »
5 thg 5, 2022 · Từ vựng tiếng Trung chủ đề "Cửa hàng quần áo" ... Áo lót rộng không có tay của nữ 女式无袖宽内衣 ... Váy lá sen 荷叶边裙
Xem chi tiết »
5 thg 5, 2022 · Áo ngủ dài kiểu sơ mi, 衬衫式长睡衣, chènshān shì cháng shuìyī ; Áo ngắn bó sát người, 紧身短上衣, jǐnshēn duǎn shàngyī ; Áo may ô, áo lót, 背心 ...
Xem chi tiết »
6 thg 4, 2022 · đồ lót tiếng Trung là gì? ; 我 的 袜子 和 内衣 在 我 梳妆台 最 上面 的 抽屉 里。 Wǒ de wàzi hé nèiyī zài wǒ shūzhuāngtái zuì shàngmian de chōutì ...
Xem chi tiết »
8 thg 8, 2019 · Trang phục là một trong những thứ không thể thiếu trong cuộc sống của ... Hôm nay cùng Tiếng Trung NiHao điểm qua một số loại trang phục và ...
Xem chi tiết »
1. Quần áo: 服装 /Fúzhuāng/ · 2. Áo lót: 内衣/ nèiyī/ · 3. Áo lót của nữ: 女式内衣 /nǚshì nèiyī/ · 4. Áo lót viền đăng ten ren của nữ: 女式花边胸衣 /nǚ shì huābiān ...
Xem chi tiết »
Ngoài ra còn một số từ bạn có thể quan tâm như: gấp quần áo, phơi quần áo, may quần áo giặt quần áo và mặc quần áo trong tiếng Trung là gì? máy sấy quần áo, dầu ...
Xem chi tiết »
Dưới đây là từ vựng quần áo nam bằng tiếng Trung. ... 女 式 无袖 宽 内衣, 47. nǚ shì wú xiù kuān nèiyī, áo lót rộng không có tay của nữ.
Xem chi tiết »
17 thg 3, 2018 · Quần áo mùa đông: 冬装 dōngzhuāng. 140. Khuy áo: 纽扣. Quần áo hàng ngày : 6. Đồ lót, nội y: 内衣 nèiyī 7. Áo ngực: 胸衣 8. Quần lót: 内裤
Xem chi tiết »
Hôm nay Học tiếng trung Hengli xin cung cấp tới các bạn cách trao đổi giá cả khi mua bán, đây là phần hội thoại được thực hiện sau cùng khi mua bán.
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 14+ đồ Lót Tiếng Trung Là Gì
Thông tin và kiến thức về chủ đề đồ lót tiếng trung là gì hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu