ĐỘ NHẠY CỦA MICRO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ĐỘ NHẠY CỦA MICRO Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch độ nhạy của micro
microphone sensitivity
độ nhạy của microđộ nhạy của micrôđộ nhạy của microphone
{-}
Phong cách/chủ đề:
What do you understand about microphone sensitivity?Độ nhạy của micro được đo bằng đơn vị dB, có 2 tiêu chuẩn.
The sensitivity of the microphone is measured in dB, with two criteria.Nếu bạn đang gặp phải biến dạng hoặc thông tin phản hồi trong khi ghi âm, chỉ đơn giản là điều chỉnh độ nhạy của micro với sự kiểm soát được.
If you are getting feedback or distortion while recording, you can just adjust the mic's gain control to reduce sensitivity.Độ nhạy của micro và tiếng ồn gấp 2 lần của SoundStation ® gốc- loại bỏ căng tai và lặp lại.
Microphone sensitivity and 2x the original SoundStation® noise- eliminates ear and repeat tension.Cung cấp chất lượng âm thanh vượt trội bằng với SoundStation Premier ® và tăng 50% trong độ nhạy của micro, người dùng có thể nói chuyện bằng một giọng bình thường và nghe được rõ ràng đến mười feet- làm cho mỗi cuộc gọi hiệu quả hơn.
Offering superior sound quality with SoundStation Premier® and a 50% increase in microphone sensitivity, users can talk in a regular voice and hear ten feet clear- making each call effective. than.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từmicro usb cầm microsạc micro usb micro lot Sử dụng với danh từtrend micromicro keylogger chiếc micromicro giây tài khoản micromicro focus micro bên ngoài super micromicro bubble micro influencer HơnĐộ nhạy của micro thể hiện cường độ hoặc độ lớn của tín hiệu âm thanh mà micro có thể thu lại được.
The sensitivity of the microphone indicates the intensity or magnitude of the audio signal that the microphone can capture.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 41, Thời gian: 0.1911 ![]()
độ nhạy của cảm biếnđộ nhạy insulin

Tiếng việt-Tiếng anh
độ nhạy của micro English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Độ nhạy của micro trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
độdanh từdegreeslevelsđộđại từtheiritsđộgiới từofnhạytính từsensitiveresponsivenhạydanh từsensitivitysensibilitynhạyđộng từsensitisedcủagiới từofmicrodanh từmicromicrophonemicsmicrophonesmicrotính từmicTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » độ Nhạy Db Của Microphone
-
Micro Hay Microphone Tất Tần Tật Từ A đến Z - Việt Thương Music
-
Độ Nhạy Của Micro Là Yếu Tố Bạn Nên Tìm Hiểu Kĩ Trước Khi Mua Sắm ...
-
Độ Nhạy Của Micrô được Quy định Như Thế Nào?
-
Kiến Thức Cần Biết Về Microphone - Vinameeting
-
Hiểu Về độ Nhạy Của Micro - Hệ Thống Hội Thảo
-
Khám Phá Độ Nhạy Micro Không Dây Cách Chỉnh độ ... - HDRADIO
-
CƠ BẢN VỀ MICROPHONE, TÌM HIỂU VỀ MICRO, - Âm Thanh TOA
-
Độ Nhạy Và Độ Méo Trong Kỹ Thuật Micro - TCA - Trung Chính Audio
-
Những Thông Số Cần Biết để Lựa Chọn Mua Microphone Chuẩn Nhất
-
Cách Tăng độ Nhạy Của Micrô Trong Windows 10 Của Bạn - Guidlings
-
Xếp Hạng độ Nhạy Của Micro Là Gì? - Âm Thanh
-
Độ Nhạy Của Micro Là Gì? - Âm Thanh
-
Cách Khắc Phục Lỗi âm Thanh, độ Nhạy Micrô Trên Windows 10