đỏ ối Trong Tiếng Lào Là Gì? - Từ điển Việt-Lào

Thông tin thuật ngữ đỏ ối tiếng Lào

Từ điển Việt Lào

phát âm đỏ ối tiếng Lào đỏ ối (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ đỏ ối

Chủ đề Chủ đề Tiếng Lào chuyên ngành
Lào Việt Việt Lào Tìm kiếm: Tìm

Định nghĩa - Khái niệm

đỏ ối tiếng Lào?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ đỏ ối trong tiếng Lào. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đỏ ối tiếng Lào nghĩa là gì.

đỏ ối

đỏ ối tt. ແດງທົ່ວ. Vườn cam chín đỏ ối: ໝາກ ກ້ຽງສຸກແດງທົ່ວທັງສວນ.

Tóm lại nội dung ý nghĩa của đỏ ối trong tiếng Lào

đỏ ối . đỏ ối tt. ແດງທົ່ວ. Vườn cam chín đỏ ối: ໝາກ ກ້ຽງສຸກແດງທົ່ວທັງສວນ.

Đây là cách dùng đỏ ối tiếng Lào. Đây là một thuật ngữ Tiếng Lào chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Lào

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đỏ ối trong tiếng Lào là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới đỏ ối

  • người làm phúc tiếng Lào là gì?
  • tam thức bậc ba tiếng Lào là gì?
  • chẳng gì tiếng Lào là gì?
  • li dị tiếng Lào là gì?
  • tòa sứ tiếng Lào là gì?
  • kiến trúc sư tiếng Lào là gì?
  • lật đật tiếng Lào là gì?
  • gian thương tiếng Lào là gì?
  • thẳng thắn tiếng Lào là gì?
  • ngựa thồ tiếng Lào là gì?
  • đôi chút tiếng Lào là gì?
  • tái bản tiếng Lào là gì?
  • giằn hắt tiếng Lào là gì?
  • chò hỏ tiếng Lào là gì?
  • á tiếng Lào là gì?

Từ khóa » đỏ ối Nghĩa Là Gì