đồ Sộ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- đồ sộ
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
đồ sộ tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ đồ sộ trong tiếng Trung và cách phát âm đồ sộ tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đồ sộ tiếng Trung nghĩa là gì.
đồ sộ (phát âm có thể chưa chuẩn)
笨重 《庞大沉重; 不灵巧。》高大 ; (phát âm có thể chưa chuẩn) 笨重 《庞大沉重; 不灵巧。》高大 ; 巍 《又高又大。》kiến trúc đồ sộ高大的建筑巨 《大; 很大。》崴 《形容山高。》巍然; 巍峨 《形容山或建筑物高大雄伟的样子。》壮观 《雄伟的景象。》壮丽 《雄壮而美丽。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ đồ sộ hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- cho và nhận tiếng Trung là gì?
- phim dành cho thiếu nhi tiếng Trung là gì?
- kẻ dối trá tiếng Trung là gì?
- sàng lắc tiếng Trung là gì?
- giáo dục nghiệp dư tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đồ sộ trong tiếng Trung
笨重 《庞大沉重; 不灵巧。》高大 ; 巍 《又高又大。》kiến trúc đồ sộ高大的建筑巨 《大; 很大。》崴 《形容山高。》巍然; 巍峨 《形容山或建筑物高大雄伟的样子。》壮观 《雄伟的景象。》壮丽 《雄壮而美丽。》
Đây là cách dùng đồ sộ tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đồ sộ tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 笨重 《庞大沉重; 不灵巧。》高大 ; 巍 《又高又大。》kiến trúc đồ sộ高大的建筑巨 《大; 很大。》崴 《形容山高。》巍然; 巍峨 《形容山或建筑物高大雄伟的样子。》壮观 《雄伟的景象。》壮丽 《雄壮而美丽。》Từ điển Việt Trung
- hơi một tí tiếng Trung là gì?
- bàn cắt xà phòng tiếng Trung là gì?
- một tuổi tiếng Trung là gì?
- cá mối tiếng Trung là gì?
- Phước Long tiếng Trung là gì?
- chối tai tiếng Trung là gì?
- chó sư tử tiếng Trung là gì?
- khoe danh tiếng Trung là gì?
- cá trắm tiếng Trung là gì?
- gác sách tiếng Trung là gì?
- hạ phàm tiếng Trung là gì?
- vào nghề tiếng Trung là gì?
- thanh quan tiếng Trung là gì?
- hóa đơn lãnh sự tiếng Trung là gì?
- Lu xa ca tiếng Trung là gì?
- Thuỵ Sĩ tiếng Trung là gì?
- bước chân tiếng Trung là gì?
- bạn đồng song tiếng Trung là gì?
- thép cây tiếng Trung là gì?
- chân tay co cóng tiếng Trung là gì?
- vẻ mặt giận dữ tiếng Trung là gì?
- nén lại tiếng Trung là gì?
- khắm lặm tiếng Trung là gì?
- chịu dàn hoà tiếng Trung là gì?
- đai cân tiếng Trung là gì?
- thân hào nông thôn tiếng Trung là gì?
- miền duyên hải tiếng Trung là gì?
- loay hoay tiếng Trung là gì?
- mòn mỏi tiếng Trung là gì?
- còn mất tiếng Trung là gì?
Từ khóa » đồ Sộ Có Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "đồ Sộ" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Đồ Sộ - Từ điển Việt
-
Đồ Sộ Là Gì, Nghĩa Của Từ Đồ Sộ | Từ điển Việt
-
"đồ Sộ " Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Việt | HiNative
-
'đồ Sộ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
"đồ Sộ" Là Gì? Nghĩa Của Từ đồ Sộ Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
ĐỒ SỘ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
đồ Sộ Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đồ Sộ' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Từ Điển - Từ đồ Sộ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
đồ Sộ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
ĐịNh Nghĩa đồ Sộ TổNg Giá Trị CủA Khái NiệM Này. Đây Là Gì đồ Sộ