ĐỠ TÔI DẬY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ĐỠ TÔI DẬY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch đỡ tôi
help melift mesupported mehelped mestand medậy
get upwake upriseariseawake
{-}
Phong cách/chủ đề:
Get me up.Hãy đỡ tôi dậy.
Stand me up.Đỡ tôi dậy.
Stand me up.Người đầu tiên đỡ tôi dậy.
The first has woken me up.Ai đỡ tôi dậy không?
Can somebody help me up?Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtỉnh dậychống nổi dậyem dậybuổi sáng thức dậythời gian thức dậyphong trào nổi dậycậu tỉnh dậythế giới thức dậytrung quốc trỗi dậycon dậyHơnSử dụng với trạng từdậy sớm thường dậydậy quá dậy ngay dậy trễ Sử dụng với động từđứng dậy khỏi thường thức dậymuốn thức dậybắt đầu thức dậyđứng bật dậycố gắng đứng dậyđánh thức dậythích thức dậythức dậy cảm thấy thức dậy khỏi HơnTôi đã bảo… đỡ tôi dậy.
I said… Stand me up.Anh chàng đỡ tôi dậy và xin lỗi.
He lifted me up and apologized.Làm thế quái nào mà em có thể đỡ tôi dậy.
How can they ever cuff me up?Chúa đã đỡ tôi dậy cho buổi truyền giảng tối nay.
But God has been setting me up for tonight.Có bàn tay từ phía sau đỡ tôi dậy.
A hand grabs from behind, pulls me up.Lái xe đỡ tôi dậy và đề nghị đưa tôi đến bệnh viện.
The driver helped me up and offered to take me to the hospital.Chẳng có gì sót lại để đỡ tôi dậy.
There was nothing left to keep me up.Còn giờ, tôi để họ đỡ tôi dậy và lật tôi lại, các bạn hiểu chứ?
Now, I let them pick me up and flip me over, you understand?Tôi đã ngã nhiều lần, và ngài chưa bao giờ ở đó đỡ tôi dậy.
I have fallen down more than once, and you have always been there to pick me up.Yong đỡ tôi dậy, hỏi tôi thế nào nhưng tôi không trả lời.
Buffy stands up and asks if I need anything, but I don't reply.Đứng bằng một chân, trò biểu diễn tuyệt vời của nó đỡ tôi dậy và cõng tôi..
Stood on one leg, his best trick, picked me up and put me on his back.Đỡ tôi dậy, dìu tôi đến khe nước gần nhất, rồi lấy vải mềm rửa vết thương cho tôi.”.
Help me to stand, and take me to the nearby streamlet and cleanse my wounds with your linens.".Và khi tôi tiếp tục viết cho con, cộng đồng của chúng tôi tiếp tục cho phép tôi chia sẻ những suy nghĩ trong tâmtrí tôi và thay vì chỉ trích, họ nâng đỡ tôi dậy.
As I continue to write to her, our community continues to allow me to share the thoughts in my head,and instead of criticizing me, they lift me up.Một người phụ nữ khác đỡ tôi dậy và kề lên miệng tôi tách trà, trong lúc có mấy tay chụp hình bấm vài pô hình.
A woman came over and propped me up and held a cup of tea to my lips, and some photographers took pictures.Ngay lập tức, một người đàn ông xuất hiện- một người hoàn toàn lạ mặt, ngay đúng lúc- và giúp chồngcủa tôi, Brian, đỡ tôi dậy và khiêng tôi ra xe, cả đoạn đường nói chuyện với tôi và an ủi tôi bằng giọng nói thật nhẹ nhàng.
Right away, a man appeared- a complete stranger, at the right time and place- and helped my husband,Brian, pick me up and carry me to the car, all the while talking to me and comforting me in a very soothing voice.Mike đỡ tôi ngồi dậy.
Mike held me up.Cô ấy đỡ tôi ngồi dậy và.
She helped me stand up and….Hai hành khách vừa xuống xe buýt trước tôi đã đỡ tôi đứng dậy.
The two passengers who had gotten off the bus before me helped me stand up.Đỡ tôi đứng dậy..
Get me up straight.Một vài người đỡ bố tôi dậy và hỏi:“ Bác có sao không ạ?”.
Someone pulled my father up and asked,“Are you alright?”.Đỡ tôi một chút, đỡ tôi đứng dậy!.
So lift me up, help me to stand!Để tôi đỡ cô dậy.
Let me help you up!Để tôi đỡ anh dậy.
Let's get you up.Nào để tôi đỡ anh dậy.
Come on, let me get you to sit up.Tôi sẽ đỡ anh dậy.
I'm gonna lift you up.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 582, Thời gian: 0.0268 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
đỡ tôi dậy English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Đỡ tôi dậy trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
đỡđộng từhelpgetcatchđỡdanh từsupportđỡtrạng từlesstôiđại từimemydậyget upwake updậydanh từrisedậyđộng từarisedậytính từawakeTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đỡ Dậy Trong Tiếng Anh
-
đỡ Dậy Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
đỡ Dậy In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
đỡ Dậy Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
ĐỠ AI DẬY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
'đỡ Dậy' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đỡ Dậy' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Nghĩa Của Từ : đỡ Dậy | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch ...
-
Bảy Phương Pháp Giúp Bạn Tự Học Tiếng Anh Hiệu Quả - British Council
-
10 Phần Mềm Dịch Tiếng Anh Chuẩn Nhất được Sử Dụng Phổ Biến ...
-
Hướng Dẫn Cách Viết Thư Cảm ơn Trong Tiếng Anh đầy đủ Nhất
-
Tiếng Anh Giao Tiếp: Đề Nghị Sự Giúp đỡ
-
Từ điển Việt Anh "độ Dầy" - Là Gì?
-
VỰC AI DẬY - Translation In English
-
10 Cách Diễn đạt Lời Cảm ơn Bằng Tiếng Anh - VnExpress