đỗ Tiếng Trung là gì? Giải thích ý nghĩa đỗ Tiếng Trung (có phát âm) là: 披靡 《(草木)随风散乱地倒下。》停; 停放; 停泊 《短时间放置(多指车辆、灵柩)。》
Xem chi tiết »
họ Đỗ Tiếng Trung là gì? Giải thích ý nghĩa họ Đỗ Tiếng Trung (có phát âm) là: 杜 《姓。》.
Xem chi tiết »
Du Bao Ying là giảng viên tại Trung tâm Chinese. Cô có bằng thạc sĩ về Ngôn ngữ học và Ngôn ngữ Trung Quốc và đã dạy hàng nghìn sinh viên trong những năm qua.
Xem chi tiết »
Các HỌ trong Tiếng Trung ; Đặng, 邓, Dèng ; Bùi, 裴, Péi ; Đỗ, 杜, Dù ; Hồ, 胡, Hú ; Ngô, 吴, Wú.
Xem chi tiết »
Xếp hạng 4,6 (7) 3 thg 1, 2021 · Từ vựng tên các loại rau trong Tiếng Trung ; Hẹ, 韭菜, jiǔcài ; Giá đỗ, 芽菜, yácài ; Rong biển, 海带, hǎidài ; Mộc nhĩ,nấm mèo, 木耳, mùěr ; Nấm ...
Xem chi tiết »
Xếp hạng 5,0 (12) 28 thg 4, 2022 · Từ vựng liên quan đến rau củ quả trong tiếng Trung ... Có bao giờ bạn đi chợ mua các loại củ và tự hỏi tỏi tiếng Trung là gì?
Xem chi tiết »
Đỗ (chữ Hán: 杜; bính âm: Dù; Hangul: 두) là một họ phổ biến đứng thứ 10 dân số 1,4% tại Việt Nam, Trung Quốc và Hàn Quốc. Trong Bách gia tính, họ này ở thứ ...
Xem chi tiết »
6 thg 8, 2020 · Lá dứa tiếng Trung là gì ? Lá dứa tiếng trung là gì. Lá dứa thường được sử dụng phổ biến trong các công thức nấu ăn ...
Xem chi tiết »
Học tiếng trung theo chủ đề rau củ quả trong tiếng trung ; 48. Khoai môn. 芋艿, 芋头 ; 49. Khoai sọ. 野芋 ; 50. Khoai tây. 土豆 ; 51. Lá dấp/ diếp cá. 鱼腥草.
Xem chi tiết »
13, Rau lang, 蕃薯叶 ; 14, Rau tía tô, 紫苏 ; 15, Lá mùi tàu, ngò gai, 芫茜 ; 16, Rau muống, 空心菜 ; 17, Rau mồng tơi, 落葵 ...
Xem chi tiết »
Từ vựng tiếng Trung về rau củ quả 法菜(fǎcài)rau mùi tay 蒿菜(hāocài)cải cúc 红菜头(hóngcàitóu)củ ... 芫茜(yuánqiàn)lá mùi tàu,ngò gai ... 芽菜(yácài)giá đỗ
Xem chi tiết »
(Danh) Tiếng “thổ”, một âm trong “bát âm” 八音. 6. (Danh) Sao “Thổ”. ... ④ Phàm sự gì tự ý bày vẽ ra không có bằng cứ gì gọi là đỗ soạn 杜撰.
Xem chi tiết »
4 thg 5, 2022 · Học viên có thể chọn 1 trong 2 hình thức học tiếng Trung hiệu quả là học tại Trung tâm hoặc học Online với Giảng viên Nguyễn Danh Vân. Địa chỉ:
Xem chi tiết »
1, 团生菜, tuán shēngcài, Xà lách bắp cuộn. 2, 莳萝, shí luó, Thì là. 3, 西兰花, xī lánhuā, Súp lơ xanh, bông cải xanh. 4, 白花菜, bái huācài, Súp lơ trắng, ...
Xem chi tiết »
Họ Đỗ trong tiếng Trung là gì? Đây cũng là một họ khá phổ biến tại Trung Quốc, trong Bách gia tính thì họ này được xếp ở ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 15+ đỗ Trong Tiếng Trung Là Gì
Thông tin và kiến thức về chủ đề đỗ trong tiếng trung là gì hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu