Dở - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Tính từ
    • 1.5 Động từ
    • 1.6 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa] IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zə̰ː˧˩˧jəː˧˩˨jəː˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟəː˧˩ɟə̰ːʔ˧˩

Chữ Nôm

[sửa] Danh sách từ
  • 唋: dử, dứ, dở
  • 𢷣: rỡ, gỡ, gở, đỡ, dỡ, dở, giữ, hững, giở, nhỡ
  • 𡁎: dỡ, dở, giở, nhử

Từ tương tự

[sửa] Danh sách từ
  • đồ
  • đó
  • đò
  • dỡ
  • dỗ
  • do
  • đỗ
  • độ
  • đỡ
  • đọ
  • đỏ
  • đo
  • đổ
  • đố
  • đờ
  • đợ

Tính từ

[sửa]

dở

  1. Không đạt yêu cầu, do đó không gây thích thú, không mang lại kết quả tốt. Trái nghĩa: hay Vở kịch dở. Thợ dở. Dạy dở. Làm như thế thì dở quá.
  2. (kết hợp hạn chế) Có tính khí, tâm thần không được bình thường, biểu hiện bằng những hành vi ngớ ngẩn. Anh ta hơi dở người. Dở hơi.
  3. Ở tình trạng chưa xong, chưa kết thúc. Đan dở chiếc áo. Bỏ dở cuộc vui. Đang dở câu chuyện thì có khách.

Động từ

[sửa]

dở

  1. (lỗi thời,hiếm) Xem giở dở báo ra xem .

Tham khảo

[sửa]
  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dở”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • “dở”, trong Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=dở&oldid=2316927” Thể loại:
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt
  • Tính từ tiếng Việt
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
  • Từ kết hợp hạn chế
  • Động từ tiếng Việt
  • Từ lỗi thời tiếng Việt
  • Từ mang nghĩa hiếm tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục dở 7 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Viết Dơ