Dỗ - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
dỗ IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Chữ Nôm
- 1.3 Từ tương tự
- 1.4 Động từ
- 1.5 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zoʔo˧˥ | jo˧˩˨ | jo˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟo̰˩˧ | ɟo˧˩ | ɟo̰˨˨ | |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 愈: rũ, rủ, dù, dũ, dủ, dỗ, gió
- 撫: vồ, vỗ, phủ, dỗ, mô
- 𠴗: sỗ, dổ, dỗ
- 𡁹: dỗ
- 誘: dũ, dủ, dụ, dỗ
- 喻: dẩu, rủ, dẫu, du, dù, dầu, dủ, dụ, dỗ, giộ, nhủ
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- đồ
- đó
- đò
- dỡ
- dơ
- do
- đỗ
- độ
- đỡ
- đọ
- đỏ
- đo
- dở
- dò
- đổ
- đố
- đờ
- đợ
Động từ
dỗ
- Dùng những lời nói ngon ngọt, dịu dàng, khéo léo để làm người khác bằng lòng, nghe theo, tin theo, làm theo ý mình. Bà dỗ cháu. Dỗ con. Dỗ ngon dỗ ngọt.
- Giơ thẳng lên rồi dập một đầu xuống mặt bằng. Dỗ đũa cho bằng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dỗ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Từ khóa » Từ Dỗ Trong Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "dỗ" - Là Gì?
-
Dỗ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Chính Tả – Tuần 4 Trang 16 Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2 Tập 1
-
Viết "giỗ" Hay "dỗ" Mới Là đúng Chính Tả? - Wiki Hỏi Đáp
-
Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2 Tập 1 Tuần 4
-
Đặt Câu Với Từ "dỗ"
-
Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2 Tập 1 Tuần 4: Chính Tả
-
Chính Tả - Tuần 4 Trang 16 - VBT Tiếng Việt - Tìm đáp án, Giải Bài
-
Chính Tả - Tuần 4 Trang 16 | Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2
-
CÁM DỖ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tuần 7 Trang 29 VBT Tiếng Việt Lớp 2 Tập 1: Điền Vào Chỗ Trống 2 Từ ...
-
'dỗ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - LIVESHAREWIKI