[Đọc - Dịch] 한국과 베트남의 설날 음식 - Món ăn Ngày Tết Của Hàn ...
Có thể bạn quan tâm
- Advertisement - TÌM KIẾM Trang chủHàn Quốc và Việt Nam 한국과 베트남의 설날 음식 - Món ăn ngày Tết của Hàn... Hàn Quốc và Việt NamLuyện Đọc - Dịch Trung cấp [Đọc – Dịch] 한국과 베트남의 설날 음식 – Món ăn ngày Tết của Hàn Quốc và Việt Nam 한국과 베트남의 설날 음식 Món ăn ngày tết của Hàn Quốc và Việt Nam
■ 가래떡과 반쯩 Bánh tteok và Bánh chưng
설날은 한국의 대표적인 명절입니다. 설날이 되면 방앗간에서 길고 흰 가래떡을 뽑습니다. 설날아침에 먹는 떡국은 가래떡을 썰어서 먹습니다. 떡국은 새해를 흰떡처럼 깨끗한 마음으로 시작하고, 가래떡처럼 건강하고 오래 살라는 의미가 있습니다. 또 떡국을 먹음으로써 ‘나이를 한 살 더 먹는다.’는 의미도 있습니다.
Tết Nguyên đán là ngày tết tiêu biểu của Hàn Quốc. Khi Tết đến, người ta lấy bánh tteok trắng và dài từ nơi làm bánh tteok. Canh tteok (tteok-kuk) ăn vào buổi sáng ngày Tết được nấu từ bánh tteok cắt lát. Canh tteok (tteok-kuk) có ý nghĩa bắt đầu một năm mới bằng tâm hồn thanh sạch như bánh tteok trắng, và sống lâu, khỏe mạnh như cây tteok dài. Ngoài ra, việc ăn canh tteok (tteok-kuk) còn có ý nghĩa ‘mình đã thêm một tuổi’.

베트남의 설은 Tet(뗏)이라고 하는데 일 년 중 가장 큰 명절입니다. 베트남 사람들은 이 날 전통음식이면서 설음식인 반쯩을 먹습니다. 반쯩은 한국의 약밥처럼 찹쌀을 굳혀서 떡처럼 썰어먹는 밥입니다. 먹기 전에 대나무 잎을 풀면 찰밥 가장자리가 연두색으로 물이 들어있고, 중간에는 돼지고가 들어있으며, 안쪽에는 노란색 콩고물이 있습니다. 한국의 떡국처럼 이 반쯩을 먹으면 한살 더 먹습니다.
Tết Nguyên đán của Việt Nam được gọi là ‘Tết’, là ngày lễ lớn nhất trong năm. Người Việt Nam vào ngày này thường ăn bánh chưng, một món ăn vừa là món ăn truyền thống, vừa là món ăn ngày tết của Việt Nam. Bánh chưng là món ăn được làm từ gạo nếp giống như gạo dẻo của Hàn Quốc, được nén lại rồi cắt ra ăn như bánh tteok. Trước khi ăn, nếu mở lớp lá tre gói bên ngoài ra, lớp gạo bên ngoài có màu xanh lá, ở giữa có thịt lợn, phía bên trong lại có lớp bột đậu xanh màu vàng. Cũng giống như canh tteok của Hàn Quốc, ăn bánh chưng cũng có ý nghĩa đã thêm một tuổi.
※ Những lời chúc được dùng nhiều nhất vào ngày tết ■ Chúc năm mới mạnh khỏe (Chúc năm mới nhiều sức khỏe) ■ Gặp nhiều may mắn ■ Vạn sự như ý.
Share FacebookTwitterPinterestWhatsApp Bài trước[Đọc – Dịch tiếng Hàn] 점심시간의 모습 – Giờ ăn trưa của các bạn nhỏ Hàn QuốcBài tiếp theo[Đọc – Dịch] 한국과 베트남의 속담 Tục ngữ của Việt Nam và Hàn Quốc 유승은, 스노보드 여자 빅에어 동메달···한국 두번째 메달 – Yu Seung-eun giành huy chương đồng trượt ván trên tuyết, Hàn Quốc có huy chương thứ...
11/02/2026 Luyện Đọc - Dịch Trung cấp이 대통령, 나토 사무총장과 통화···”방산협력 지속 추진” – Tổng thống Lee Jae Myung điện đàm với Tổng thư ký NATO về hợp tác công...
12/02/2026 Kinh tế Hàn Quốc작년 국세 1조 8000억 더 걷혀···소득세·법인세 증가 한몫 – Thu ngân sách ngành thuế năm 2025 vượt dự toán 1.800 tỷ KRW nhờ thuế...
12/02/2026 Luyện Đọc - Dịch Trung cấp김상겸 스노보드서 은메달···한국 400번째 올림픽 메달 – Kim Sang-kyum giành huy chương bạc trượt ván tuyết, Hàn Quốc có huy chương Olympic thứ 400
11/02/2026 Luyện Đọc - Dịch Trung cấp외국인 근로자 E-9 시험, 면접 배점 높인다 – Nâng tỷ trọng điểm phỏng vấn trong kỳ thi E-9 đối với lao động nước ngoài
11/02/2026 Luyện Đọc - Dịch Trung cấp서류보다 먼저 건넨 온기···‘그냥드림’이 허문 복지 문턱 – Chương trình “Just Giving” phá bỏ rào cản phúc lợi bằng cách trao đi trước, giản...
10/02/2026 Cuộc sống Hàn Quốc외국인 선원 24시간 해상 원격 의료지원 받는다···20개 언어 지원 – Hỗ trợ y tế từ xa trên biển 24/7 cho thuyền viên nước ngoài...
10/02/2026 Ẩm thực Hàn Quốc한국 외식 56개국 진출···해외매장 4644개 – Ẩm thực Hàn Quốc hiện diện tại 56 quốc gia với 4.644 cửa hàng
09/02/2026 Kinh tế Hàn Quốc작년 경상수지 1231억 달러 흑자 ‘사상 최대’···반도체 등 수출 호조 – Thặng dư cán cân vãng lai năm 2025 của Hàn Quốc đạt kỷ...
09/02/2026BÌNH LUẬN Hủy trả lời
Bình luận: Please enter your comment! Tên:* Please enter your name here Email:* You have entered an incorrect email address! Please enter your email address here Website:Save my name, email, and website in this browser for the next time I comment.
BÀI ĐĂNG MỚI NHẤT
유승은, 스노보드 여자 빅에어 동메달···한국 두번째 메달 – Yu Seung-eun giành huy chương đồng trượt ván trên tuyết, Hàn Quốc có huy chương thứ...
11/02/2026Ngữ pháp 았/었더니 – So sánh 았/었더니 với 더니
30/06/2017Ngữ pháp -되: Cách dùng, ví dụ chi tiết và so sánh với 지만, 는데/은데/ㄴ데
03/06/2019[KIIP sách mới – Trung cấp 2] 7과: 현대인의 질병 – Bệnh tật ở người hiện đại
25/01/2021[KIIP sách mới – Trung cấp 1] 7과: 문화생활 – Đời sống văn hóa
23/12/2020 Xem thêmCHUYÊN MỤC HỮU ÍCH DÀNH CHO BẠN
150 Ngữ pháp TOPIK II4170 NGỮ PHÁP TOPIK I207420 NGỮ PHÁP TOPIK II473Âm nhạc Hàn Quốc12Ẩm thực Hàn Quốc145Bảo tàng quốc gia Hàn Quốc23Biểu hiện tiếng Hàn thông dụng1Chương trình tiếng Hàn hội nhập xã hội Hàn Quốc KIIP31Cuộc sống Hàn Quốc152Di sản của Hàn Quốc23Du học Hàn Quốc20Du lịch Hàn Quốc240Địa điểm Hàn Quốc127Game Hàn Quốc5Giáo dục Hàn Quốc3Hàn Quốc và Việt Nam61Home Posts5K-Beauty5K-POP23Khoa học công nghệ87Kiến trúc Hàn Quốc2KIIP Lớp 5 기본 (Sách cũ)53KIIP Lớp 5 기본 (Sách mới)54KIIP Lớp 5 심화 (sách mới)23KIIP Sơ cấp 1 (Sách cũ)25KIIP Sơ cấp 1 (Sách mới)19KIIP Sơ cấp 2 (Sách cũ)27KIIP Sơ cấp 2 (Sách mới)20KIIP Trung cấp 1 (Sách cũ)24KIIP Trung cấp 1 (Sách mới)19KIIP Trung cấp 2 (Sách cũ)24KIIP Trung cấp 2 (Sách mới)19Kinh tế Hàn Quốc96Korean News and conversation12Lễ hội di sản thế giới1Lễ hội ở Hàn Quốc15Lịch sử Hàn Quốc106LIST NGỮ PHÁP TOPIK2Lớp học nuôi dạy con cái25Luyện Đọc - Dịch Sơ cấp56Luyện Đọc - Dịch Trung cấp1552Mỗi ngày 1 cách diễn đạt58Mỹ thuật Hàn Quốc14Nghệ thuật Hàn Quốc13Ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng trung cấp27Phân biệt từ gần nghĩa14Phim ảnh Hàn Quốc59Quan Trọng6Quy tắc phát âm tiếng Hàn Quốc23Review mua sắm tại Hàn39BÀI VIẾT NỔI BẬT
Tài liệu 420 Ngữ pháp tiếng Hàn TOPIK II (Trung cấp + Cao cấp)
15/02/2023Tài liệu 170 Ngữ pháp tiếng Hàn TOPIK I (Ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp)
15/02/2023Dịch tiếng Việt sách KIIP lớp 3 – Tiếng Hàn hội nhập xã hội KIIP Trung cấp 1/ 중급 1 (Sách mới)
27/01/2018Ngữ pháp -던데요, -던데 Hồi tưởng quá khứ, đối chiếu và cảm nhận
05/03/2019[Ngữ pháp] Động từ + 는 대로 (1), Tính từ + (으)ㄴ 대로 (1) “như, cứ như, theo như..”
11/02/2019Dịch tiếng Việt sách KIIP lớp 4 – Tiếng Hàn hội nhập xã hội KIIP Trung cấp 2 – 중급 2 (Sách mới)
07/11/2017Ngữ pháp -다 보니, -다 보니까 dùng với động từ và tính từ có gì khác nhau? l So sánh -고 보니 và -다 보니
06/03/2019CHƯƠNG TRÌNH KIIP
TỔNG HỢP CÁC ĐỀ THI MẪU KIIP – TIẾNG HÀN HỘI NHẬP XÃ HỘI (사회통합프로그램)
24/04/2021[Tải sách KIIP] Giáo trình + sách bài tập + file nghe lớp tiếng Hàn hội nhập xã hội (사회통합프로그램)
12/12/2020Tổng hợp Ngữ Pháp KIIP 3 – Trung Cấp 1 (Chương Trình Hội Nhập Xã Hội Hàn Quốc – 사회통합프로그램)
13/12/2020LỊCH THI KIIP 2026 – TIẾNG HÀN HỘI NHẬP XÃ HỘI KIIP – 사회통합프로그램
21/03/2020Ngữ pháp KIIP 4 (Trung Cấp 2) mới nhất – Chương trình hội nhập xã hội KIIP (사회통합프로그램)
12/12/2020[SÁCH MỚI] TỔNG HỢP NGỮ PHÁP KIIP 1 – Chương trình hội nhập xã hội KIIP (사회통합프로그램)
15/12/2020Tổng hợp Ngữ Pháp KIIP 2 – Sơ Cấp 2 (Chương Trình Hội Nhập Xã Hội Hàn Quốc – 사회통합프로그램)
14/12/2020CHUYÊN MỤC TÍCH CỰC
- Luyện Đọc - Dịch Trung cấp1552
- Tin tức Hàn Quốc1015
- 420 NGỮ PHÁP TOPIK II473
- Văn Hóa Hàn Quốc439
- Du lịch Hàn Quốc240
- 170 NGỮ PHÁP TOPIK I207
- Cuộc sống Hàn Quốc152
- Ẩm thực Hàn Quốc145
- Địa điểm Hàn Quốc127
- Lịch sử Hàn Quốc106
- Kinh tế Hàn Quốc96
- Khoa học công nghệ87
- Hàn Quốc và Việt Nam61
- Phim ảnh Hàn Quốc59
- Mỗi ngày 1 cách diễn đạt58
- Luyện Đọc - Dịch Sơ cấp56
- KIIP Lớp 5 기본 (Sách mới)54
- KIIP Lớp 5 기본 (Sách cũ)53
- Việc làm Hàn Quốc51
- Từ Vựng Tiếng Hàn Sơ cấp41
- Review mua sắm tại Hàn39
- Visa - Thủ tục38
- Thể thao Hàn Quốc35
- Sách - Tài liệu tiếng Hàn31
ABOUT US
Là một người đang sống và làm việc tại Hàn Quốc. Hy vọng các bài viết trên blog sẽ có ích cho bạn. Vui lòng không sao chép dưới mọi hình thức, nếu bạn muốn chia sẻ đến người khác xin hãy gửi link chia sẻ hay dẫn nguồn bài viết. Cảm ơn vì đã ghé thăm blog của mình.
Liên hệ: [email protected]
FOLLOW US
© 2026. Bản quyền nội dung thuộc về Hàn Quốc Lý Thú. Vui lòng không sao chép dưới mọi hình thức!
error: Content is protected !!Từ khóa » Giới Thiệu Về Bánh Chưng Bằng Tiếng Hàn
-
'Bánh Chưng': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Giới Thiệu Bánh Chưng Bằng Tiếng Hàn
-
Giới Thiệu Bánh Chưng Bằng Tiếng Anh
-
Cách Gói Bánh Chưng Bằng Tiếng Anh Cho Ngày Tết Rộn Ràng
-
Top 16 Giới Thiệu Món Phở Việt Nam Bằng Tiếng Hàn Hay Nhất 2022
-
Viết Về Món ăn Yêu Thích Bằng Tiếng Hàn
-
Thuyết Minh Bánh Chưng Hay Nhất (24 Mẫu) - Văn 8
-
Bánh Tết Tiếng Hàn Là Gì - Hàng Hiệu
-
Học Từ Vựng Tiếng Hàn Chủ đề Tết Nguyên Đán
-
Giới Thiệu Về Bánh Chưng: Bật Mí Những Điều Mà Bạn Chưa Biết
-
Phong Tục đón Tết âm Lịch ở Việt Nam Và Hàn Quốc
-
Bánh Chưng – Wikipedia Tiếng Việt
-
50+ Từ Vựng Tiếng Hàn Về Ngày Tết Thông Dụng Nhất - Zila Academy