Đọc Hiểu Bài 17 - Tiếng Nhật Cô Lam

Học tiếng Nhật online
  1. Trang chủ
  2. Đọc hiểu Bài 17
Tiến trình học
  • Bài 8: Mẫu câu tính từ
    • Từ vựng Bài 8 Học thử
    • Ngữ pháp Bài 8 Học thử
    • Hội thoại Bài 8 Học thử
    • Nghe hiểu Bài 8 Học thử
    • Đọc hiểu Bài 8 Học thử
    • Chữ Hán Bài 2 (phần 2) Học thử
  • Bài 9: Mẫu câu vì nên
    • Từ vựng Bài 9 Học thử
    • Ngữ pháp Bài 9 Học thử
    • Hội thoại Bài 9 Học thử
    • Nghe hiểu Bài 9 Học thử
    • Đọc hiểu Bài 9 Học thử
    • Chữ Hán Bài 3 (phần 1) Học thử
  • Bài 10: Mẫu câu vị trí
    • Từ vựng Bài 10 Học thử
    • Ngữ pháp Bài 10 Học thử
    • Hội thoại Bài 10 Học thử
    • Nghe hiểu Bài 10 Học thử
    • Đọc hiểu Bài 10 Học thử
    • Chữ Hán Bài 3 (phần 2) Học thử
  • Bài 11: Lượng từ trong tiếng Nhật
    • Từ vựng bài 11 Học thử
    • Ngữ pháp bài 11 Học thử
    • Hội thoại bài 11 Học thử
    • Nghe hiểu bài 11 Học thử
    • Đọc hiểu bài 11 Học thử
    • Chứ Hán bài 4 (phần 1) Học thử
  • Bài 12: mẫu câu tính từ mở rộng
    • Từ vựng bài 12 Học thử
    • Ngữ pháp bài 12 Học thử
    • Hội thoại bài 12 Học thử
    • Nghe hiểu bài 12 Học thử
    • Đọc hiểu bài 12 Học thử
    • Chữ Hán bài 4 (phần 2) Học thử
  • Bài 13: Mẫu câu ý muốn
    • Từ vựng Bài 13 Học thử
    • Ngữ pháp Bài 13 Học thử
    • Hội thoại Bài 13 Học thử
    • Nghe hiểu Bài 13 Học thử
    • Đọc hiểu Bài 13 Học thử
    • Chữ Hán Bài 5 (phần 1) Học thử
  • Bài 14: Chia động từ thể Te
    • Từ vựng Bài 14 Học thử
    • Ngữ pháp Bài 14 Học thử
    • 50 Động từ đặc biệt nhóm 2 Học thử
    • Hội thoại Bài 14 Học thử
    • Nghe hiểu Bài 14 Học thử
    • Đọc hiểu Bài 14 Học thử
    • Chữ Hán Bài 5 (phần 2) Học thử
  • Bài 15: Mở rộng mẫu câu thể Te
    • Từ vựng Bài 15 Học thử
    • Ngữ pháp Bài 15 Học thử
    • Hội thoại Bài 15 Học thử
    • Nghe hiểu Bài 15 Học thử
    • Đọc hiểu Bài 15 Học thử
    • Chữ Hán Bài 6 (phần 1) Học thử
  • Bài 16: Nối câu
    • Từ vựng Bài 16 Học thử
    • Ngữ pháp Bài 16 Học thử
    • Hội thoại Bài 16 Học thử
    • Nghe hiểu Bài 16 Học thử
    • Đọc hiểu Bài 16 Học thử
    • Chữ Hán Bài 6 (phần 2) Học thử
  • Bài 17: Thể phủ định dạng ngắn
    • Từ vựng Bài 17 Học thử
    • Ngữ pháp Bài 17 Học thử
    • Hội thoại Bài 17 Học thử
    • Nghe hiểu Bài 17 Học thử
    • Đọc hiểu Bài 17 Học thử
    • Chữ Hán Bài 7 (phần 1) Học thử
  • Bài 18: Thể từ điển
    • Từ vựng Bài 18 Học thử
    • Ngữ pháp Bài 18 Học thử
    • Hội thoại Bài 18 Học thử
    • Nghe hiểu Bài 18 Học thử
    • Đọc hiểu Bài 18 Học thử
    • Chữ Hán Bài 7 (phần 2) Học thử
  • Bài 19: Thể Quá khứ dạng ngắn
    • Từ vựng Bài 19 Học thử
    • Ngữ pháp Bài 19 Học thử
    • Hội thoại Bài 19 Học thử
    • Nghe hiểu Bài 19 Học thử
    • Đọc hiểu Bài 19 Học thử
    • Chữ Hán Bài 8 (phần 1) Học thử
  • Bài 20: Thể thông thường
    • Từ vựng Bài 20 Học thử
    • Ngữ pháp Bài 20 Học thử
    • Hội thoại Bài 20 Học thử
    • Nghe hiểu Bài 20 Học thử
    • Đọc hiểu Bài 20 Học thử
    • Chữ Hán Bài 8 (phần 2) Học thử
  • Bài 21: Mẫu câu nói suy nghĩ
    • Từ vựng Bài 21 Học thử
    • Ngữ pháp Bài 21 Học thử
    • Hội thoại Bài 21 Học thử
    • Nghe hiểu Bài 21 Học thử
    • Đọc hiểu Bài 21 Học thử
    • Chữ Hán Bài 9 (phần 1) Học thử
  • Bài 22: Định ngữ
    • Từ vựng Bài 22 Học thử
    • Ngữ pháp Bài 22 Học thử
    • Hội thoại Bài 22 Học thử
    • Nghe hiểu Bài 22 Học thử
    • Đọc hiểu Bài 22 Học thử
    • Chữ Hán Bài 9 (phần 2) Học thử
  • Bài 23: Mẫu câu khi A thì B
    • Từ vựng Bài 23 Học thử
    • Ngữ pháp Bài 23 Học thử
    • Hội thoại Bài 23 Học thử
    • Nghe hiểu Bài 23 Học thử
    • Đọc hiểu Bài 23 Học thử
    • Chữ Hán Bài 10 (phần 1) Học thử
  • Bài 24: Mẫu câu cho nhận mở rộng
    • Ngữ pháp Bài 24 Học thử
    • Hội thoại Bài 24 Học thử
    • Nghe hiểu Bài 24 Học thử
    • Đọc hiểu Bài 24 Học thử
    • Chữ Hán Bài 10 (phần 2) Học thử
  • Bài 25: Mẫu câu nếu thì, mặc dù
    • Từ vựng Bài 25 Học thử
    • Ngữ pháp Bài 25 Học thử
    • Hội thoại Bài 25 Học thử
    • Nghe hiểu Bài 25 Học thử
    • Đọc hiểu Bài 25 Học thử
    • Chữ Hán Bài 11 (phần 1) Học thử
    • Bài test tổng ngữ pháp 25 bài Học thử
Khóa Học N5B+N5C 8 tháng Đọc hiểu Bài 17

22013 lượt xem

BÀI ĐỌC BÀI 17: 江戸時代 THỜI ĐẠI EDO

Các em hãy đọc bài đọc sau rồi làm bài tập trang 37 nhé.

Hãy tự dịch bài và làm bài trước rồi hẵng xem phần dịch bài đọc nha ^^

Từ mới:

江戸時代: thời đại Edo

: khoảng

時代 : thời đại

規則: quy tắc, luật lệ

長崎: Nagasaki

キリスト教: đạo Thiên Chúa Giáo

信じます: tin tưởng

登録: đăng ký

: lãnh địa

: huyện/ tỉnh

大名: lãnh chúa

自分: bản thân, chính mình

長男: trưởng nam

平和: hòa bình

 

 

Dịch bài đọc:

江戸時代は1603年から1868年までで、約260年ありました。この時代はいろいろな規則がありましたThời kỳ Edo là từ năm 1603 đến năm 1868, khoảng 260 năm. Trong thời đại này có rất nhiều luật lệ.

江戸時代の人は外国へ行ってはいけませんでした。外国の船も日本に入ってはいけませんでした。長崎だけ入ってもよっかたです。

Người dân thời Edo không được đi ra nước ngoài. Thuyền của nước ngoài cũng không được vào Nhật. Chỉ vào Nagasaki là được thôi.

またキリスト教を信じではいけませんでした。みんなお寺に名前を登録しなければなりませんでした。そして牛乳と豚肉を食べてはいけませんでした。

Họ cũng không tin vào Thiên Chúa giáo. Mọi người phải đăng ký tên trong chùa. Và không được ăn thịt lợn và thịt bò.

江戸時代は藩がありました。今の県とだいたい同じです。藩に大名がいました。大名は自分の藩と江戸にうちがあって、藩に1年、江戸に1年、すまなければなりませんでした。

Thời kỳ Edo có lãnh địa. Nó tương đương như các tỉnh bây giờ. Lãnh địa thì có những lãnh chúa. Lãnh chúa có nhà ở lãnh địa của họ và cả ở Edo, họ phải sống 1 năm ở lãnh địa và 1 năm ở Edo.

奥さんと子供は江戸に住んでいました。江戸まで歩いて行かなければなりませんでしたから、とても大変でした。

 Vợ và con của họ sống ở Edo. Vì họ phải đi bộ đến Edo nên rất vất vả.

また江戸時代の長男はお父さんの仕事をしなければなりませんでした。いろいろ規則がありましたが、平和な時代でした

Ngoài ra, trưởng nam trong thời kỳ Edo phải làm công việc của cha.

Tuy là có rất nhiều quy định nhưng đây là một thời kỳ hòa bình.

    Nguyễn Văn Quân

    Vừa thanh toán

Từ khóa » Dịch Topikku Bài 37