Đọc Hiểu Bài 21 - Tiếng Nhật Cô Lam

Học tiếng Nhật online
  1. Trang chủ
  2. Đọc hiểu Bài 21
Tiến trình học
  • Bài 0: Nhập môn
    • Bảng chữ Hiragana
    • Âm đục, âm ghép Hiragana
    • Ghép chữ Hiragana
    • Bảng chữ Katakana
    • Ghép chữ Katakana
    • Đếm số, đếm tuổi
    • Giới thiệu giáo trình
    • Giới thiệu bản thân
    • Các câu giao tiếp cơ bản
    • Câu lệnh tiếng Nhật trong lớp học
  • Bài 1: Giới thiệu về tên, tuổi, quê quán, nghề nghiệp
    • Từ vựng Bài 1
    • Ngữ pháp Bài 1
    • Hội thoại Bài 1
    • Nghe hiểu Bài 1
    • Đọc hiểu Bài 1
  • Bài 2: Giới thiệu về đồ vật
    • Từ vựng Bài 2
    • Ngữ pháp Bài 2
    • Hội thoại Bài 2
    • Nghe hiểu Bài 2
    • Đọc hiểu Bài 2
  • Bài 3: Giới thiệu về địa điểm
    • Đếm giá tiền (Hàng trăm đến nghìn tỉ)
    • Từ vựng Bài 3
    • Ngữ pháp Bài 3
    • Hội thoại Bài 3
    • Nghe hiểu Bài 3
    • Đọc hiểu Bài 3
  • Bài 4: Cách nói về thời gian thực hiện hành động
    • Đếm giờ, phút, giây
    • Từ vựng Bài 4
    • Ngữ pháp Bài 4
    • Hội thoại Bài 4
    • Nghe hiểu Bài 4
    • Đọc hiểu Bài 4
  • Bài 5: Cách nói về sự di chuyển
    • Từ vựng Bài 5
    • Ngữ pháp Bài 5
    • Hội thoại Bài 5
    • Nghe hiểu Bài 5
    • Đọc hiểu Bài 5
    • Tổng quan về chữ Hán
    • 80 Bộ Thủ hay gặp
    • Chữ Hán Bài 1 (phần 1)
  • Bài 6: Miêu tả hành động
    • Từ vựng Bài 6
    • Ngữ pháp Bài 6
    • Hội thoại Bài 6
    • Nghe hiểu Bài 6
    • Đọc hiểu Bài 6
    • Chữ Hán Bài 1 (phần 2)
  • Bài 7: Mẫu câu cho nhận
    • Từ vựng Bài 7
    • Ngữ pháp Bài 7
    • Hội thoại Bài 7
    • Nghe hiểu Bài 7
    • Đọc hiểu Bài 7
    • Chữ Hán Bài 2 (phần 1)
  • Bài 8: Mẫu câu tính từ
    • Từ vựng Bài 8
    • Ngữ pháp Bài 8
    • Hội thoại Bài 8
    • Nghe hiểu Bài 8
    • Đọc hiểu Bài 8
    • Chữ Hán Bài 2 (phần 2)
  • Bài 9: Mẫu câu vì nên
    • Từ vựng Bài 9
    • Ngữ pháp Bài 9
    • Hội thoại Bài 9
    • Nghe hiểu Bài 9
    • Đọc hiểu Bài 9
    • Chữ Hán Bài 3 (phần 1)
  • Bài 10: Mẫu câu vị trí
    • Từ vựng Bài 10
    • Ngữ pháp Bài 10
    • Hội thoại Bài 10
    • Nghe hiểu Bài 10
    • Đọc hiểu Bài 10
    • Chữ Hán Bài 3 (phần 2)
  • Bài 11: Lượng từ trong tiếng Nhật
    • Từ vựng bài 11
    • Ngữ pháp bài 11
    • Hội thoại bài 11
    • Nghe hiểu bài 11
    • Đọc hiểu bài 11
    • Chứ Hán bài 4 (phần 1)
  • Bài 12: mẫu câu tính từ mở rộng
    • Từ vựng bài 12
    • Ngữ pháp bài 12
    • Hội thoại bài 12
    • Nghe hiểu bài 12
    • Đọc hiểu bài 12
    • Chữ Hán bài 4 (phần 2)
  • Bài 13: Mẫu câu ý muốn
    • Từ vựng Bài 13
    • Ngữ pháp Bài 13
    • Hội thoại Bài 13
    • Nghe hiểu Bài 13
    • Đọc hiểu Bài 13
    • Chữ Hán Bài 5 (phần 1)
  • Bài 14: Chia động từ thể Te
    • Từ vựng Bài 14
    • Ngữ pháp Bài 14
    • 50 Động từ đặc biệt nhóm 2
    • Hội thoại Bài 14
    • Nghe hiểu Bài 14
    • Đọc hiểu Bài 14
    • Chữ Hán Bài 5 (phần 2)
  • Bài 15: Mở rộng mẫu câu thể Te
    • Từ vựng Bài 15
    • Ngữ pháp Bài 15
    • Hội thoại Bài 15
    • Nghe hiểu Bài 15
    • Đọc hiểu Bài 15
    • Chữ Hán Bài 6 (phần 1)
  • Bài 16: Nối câu
    • Từ vựng Bài 16
    • Ngữ pháp Bài 16
    • Hội thoại Bài 16
    • Nghe hiểu Bài 16
    • Đọc hiểu Bài 16
    • Chữ Hán Bài 6 (phần 2)
  • Bài 17: Thể phủ định dạng ngắn
    • Từ vựng Bài 17
    • Ngữ pháp Bài 17
    • Hội thoại Bài 17
    • Nghe hiểu Bài 17
    • Đọc hiểu Bài 17
    • Chữ Hán Bài 7 (phần 1)
  • Bài 18: Thể từ điển
    • Từ vựng Bài 18
    • Ngữ pháp Bài 18
    • Hội thoại Bài 18
    • Nghe hiểu Bài 18
    • Đọc hiểu Bài 18
    • Chữ Hán Bài 7 (phần 2)
  • Bài 19: Thể Quá khứ dạng ngắn
    • Từ vựng Bài 19
    • Ngữ pháp Bài 19
    • Hội thoại Bài 19
    • Nghe hiểu Bài 19
    • Đọc hiểu Bài 19
    • Chữ Hán Bài 8 (phần 1)
  • Bài 20: Thể thông thường
    • Từ vựng Bài 20
    • Ngữ pháp Bài 20
    • Hội thoại Bài 20
    • Nghe hiểu Bài 20
    • Đọc hiểu Bài 20
    • Chữ Hán Bài 8 (phần 2)
  • Bài 21: Mẫu câu nói suy nghĩ
    • Từ vựng Bài 21
    • Ngữ pháp Bài 21
    • Hội thoại Bài 21
    • Nghe hiểu Bài 21
    • Đọc hiểu Bài 21
    • Chữ Hán Bài 9 (phần 1)
  • Bài 22: Định ngữ
    • Từ vựng Bài 22
    • Ngữ pháp Bài 22
    • Hội thoại Bài 22
    • Nghe hiểu Bài 22
    • Đọc hiểu Bài 22
    • Chữ Hán Bài 9 (phần 2)
  • Bài 23: Mẫu câu khi A thì B
    • Từ vựng Bài 23
    • Ngữ pháp Bài 23
    • Hội thoại Bài 23
    • Nghe hiểu Bài 23
    • Đọc hiểu Bài 23
    • Chữ Hán Bài 10 (phần 1)
  • Bài 24: Mẫu câu cho nhận mở rộng
    • Từ vựng Bài 24
    • Ngữ pháp Bài 24
    • Hội thoại Bài 24
    • Nghe hiểu Bài 24
    • Đọc hiểu Bài 24
    • Chữ Hán Bài 10 (phần 2)
  • Bài 25: Mẫu câu nếu thì, mặc dù
    • Từ vựng Bài 25
    • Ngữ pháp Bài 25
    • Hội thoại Bài 25
    • Nghe hiểu Bài 25
    • Đọc hiểu Bài 25
    • Chữ Hán Bài 11 (phần 1)
    • Bài test tổng ngữ pháp 25 bài
  • Đề Ôn Thi JLPT N5
    • Đề 1: Từ Vựng-Kanji
    • Đề 1: Ngữ pháp+Đọc
    • Đề 1: Nghe hiểu
    • Đề 2: Từ Vựng-Kanji
    • Đề 2: Ngữ pháp+Đọc
    • Đề 2: Nghe hiểu
    • Đề 3: Từ Vựng-Kanji
    • Đề 3: Ngữ pháp+Đọc
    • Đề 3: Nghe hiểu
    • Đề 4: Từ Vựng-Kanji
    • Đề 4: Ngữ pháp+Đọc
    • Đề 4: Nghe hiểu
    • Đề 5: Từ Vựng-Kanji
    • Đề 5: Ngữ pháp+Đọc
    • Đề 5: Nghe hiểu
    • Đề 6: Từ Vựng-Kanji
    • Đề 6: Ngữ pháp+Đọc
    • Đề 6: Nghe hiểu
Khóa học N5 Free tháng Đọc hiểu Bài 21

26957 lượt xem

BÀI ĐỌC BÀI 21: 雨降って、地 固まる (MƯA RƠI XUỐNG ĐẤT CỨNG LẠI)

Các em hãy đọc bài đọc sau rồi làm bài tập trang 49 nhé.

Hãy tự dịch bài và làm bài trước rồi hẵng xem phần dịch bài đọc nha ^^

Từ mới:

相談: trao đổi

正しい: đúng

仲直りします: làm lanh, giảng hòa

アドバイス: lời khuyên

けんか: cãi vã

雨降って、地固まる: câu tục ngữ của Nhật – Mưa rơi xuống thì đất sẽ cứng lại. Ngụ ý sau những rắc rối, khó khăn là sự bắt đầu của những điều tốt đẹp, vợ chồng cãi nhau giống như những trận mưa, nhưng sau khi mưa đất sẽ cứng lại giống như mối quan hệ vợ chồng sẽ bền chặt hơn.

Dịch bài đọc:

[相談] Trao đổi

去年、結婚しました。妻は働いていますから、私も料理や掃除をしています。

Tôi đã kết hôn vào năm ngoái. Vợ tôi đi làm và tôi cũng nấu ăn và dọn dẹp.

月曜日と木曜日はごみの日です。

Thứ hai và thứ 5 là ngày đổ rác.

先週の月曜日の晩 妻は「けさごみを捨てなかったでしょう?」と言いました。

Tối thứ hai tuần trước vợ tôi đã hỏi: Sáng nay anh chưa đổ rác à?

「僕は「君、捨てて」と言っただよ。」「いいえ、言わなかった。私は聞かなかった。」「言った。」「言わなかった。」どちらも自分が正しいと思いました。

Tôi đã nói rằng “Anh nói em đổ rác mà” “Đâu có, anh không có nói, em không nghe thấy.” “Anh đã nói mà” “Anh không có nói” Ai cũng nghĩ là mình đúng.

妻はそれから私と話しません。私の顔も見ません。

Vợ tôi sau đó không nói chuyện với tôi. Cũng không nhìn mặt tôi.

 

私は妻と仲直りしたいです。中川先生、アドバイスをお願いします。

Tôi muốn làm lành với vợ. Thầy Nakagawa, xin hãy cho tôi xin lời khuyên.

 

 

[回答] Trả lời

 

まず花を買って、帰ってください。

Trước tiên bạn hãy mua hoa và mang về.

そしてあなたから「ごめんね。」と言ってください。

Sau đấy từ phía bạn hãy nói lời xin lỗi.

奥さんもきっとあなたと仲直りしたいと思っていますよ。

Tôi nghĩ rằng vợ của bạn chắc chắn cũng muốn làm lành với bạn.

結婚 生活は楽しいことだけではありません。時々けんかになります。

Cuộc sống hôn nhân không chỉ có những niềm vui. Đôi khi cũng có những cãi vã.

顔を見たくないと思ったり、話したくないと思ったりします。

Dù có lúc nghĩ là không muốn nhìn mặt nhau, không muốn nói chuyện với nhau.

でも、あなたは奥さんと一緒にいたいでしょう?奥さんも同じだと思いますよ。

Nhưng bạn vẫn muốn cùng chung sống với vợ bạn đúng không? Tôi nghĩ rằng vợ bạn cũng nghĩ giống bạn đó.

夫婦はけんかして、仲直りして、またけんかして、仲直りして、だんだんいい夫婦になります。「雨降って、地固まる」と言いますね。

 

Vợ chồng cãi nhau rồi lại làm lành, rồi lại cãi nhau, rồi lại làm lành, dần dần sẽ trở thành 1 cặp vợ chồng tốt. Người ta nói là “mưa rơi xuống thì đất sẽ cứng lại mà” ^^

    Nguyễn Văn Quân

    Vừa thanh toán

Từ khóa » Dịch Topikku Bài 49