→ Dốc Lên, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "dốc lên" thành Tiếng Anh

ascend, to ascend, up là các bản dịch hàng đầu của "dốc lên" thành Tiếng Anh.

dốc lên + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • ascend

    verb FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • to ascend

    verb GlosbeMT_RnD
  • up

    adjective verb noun adverb adposition

    Sau khi phải vất vả leo hết một đường dốc lên núi, các anh vỗ tay để báo hiệu cho chủ nhà ra đón.

    After an arduous climb up a steep mountain path, they clapped their hands to announce their arrival to the householder.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " dốc lên " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "dốc lên" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Dốc Lên