"độc Tài" Là Gì? Nghĩa Của Từ độc Tài Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"độc tài" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

độc tài

- tt. (H. độc: một mình; tài: quyết đoán) Nói chế độ chính trị chuyên chế của một giai cấp bóc lột nắm mọi quyền hành và quyết định mọi việc, không chú ý đến ý kiến của nhân dân: Chế độ độc tài phát-xít và chế độ quân chủ đã đổ (Trg-chinh).

ht. Do một người hay một nhóm người nắm tất cả quyền hành dựa vào bạo lực. Nhà độc tài. Chế độ độc tài.

Chế độ chính trị tập trung quyền lực vào tay một người hoặc một nhóm người thi hành việc cai trị bằng những biện pháp độc đoán, tàn bạo, chuyên chế cực đoan, không bị ràng buộc bởi pháp luật hoặc một cơ quan quyền lực nào khác. Vd. Chế độ độc tài do chủ nghĩa phát xít ở Đức, Ý, Nhật, Tây Ban Nha đã thực hiện trước và trong Chiến tranh thế giới II.

Nguồn: Từ điển Luật học trang 163

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

độc tài

độc tài
  • noun
    • Dictatorial
      • nhà độc tài: Dictator
Lĩnh vực: xây dựng
dictator
dictatorial

Từ khóa » Nhà độc Tài Là Gì